Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 15h:58' 22-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 574
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY!

K
(Em đã biết)
Cách cộng, trừ các phân
thức đại số.

KHỞI ĐỘNG
W
(Em muốn biết)

Tính chất của phép nhân phân số.

Cách nhân, chia
phân số.

Cách nhân, chia
phân thức đại số.

Tính chất của phép
nhân phân số.

Tính chất của phép
nhân phân thức.

L
(Em đã học được)

Làm thế nào để nhân, chia được
các phân thức đại số?

BÀI 3: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA HAI
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

NỘI DUNG BÀI HỌC
01

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

02

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

03

LUYỆN TẬP

01
PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Nêu quy tắc nhân hai phân số.

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau và nhân các mẫu
thức với nhau:
A C A.C
 
.
B D B.D

Chú ý: Kết quả của phép nhân hai phân thức được gọi là tích. Ta thường
viết tích này dưới dạng rút gọn.

Giải

Luyện tập 1: Thực hiện phép tính
Giải
3

2

x 1
x 1
( x  1)( x  x  1)
x 1
a) 2
 2


2
2
x  2x 1 x  x 1
( x  1)
x  x 1
x 1

.
x 1
2
2
2
b)( x  4 x  4)  2
( x  2) . 2
3x  6 x
3x  6 x
2

2

2( x  2)

3 x( x  2)

2( x  2)

.
3x

Hãy nêu các tính chất của phép nhân phân số.
Phép nhân phân thức cũng có các tính chất sau:

Giải

Giải

Thực hiện phép tính:
2

y 6
x  4 x 2
a) 2


;
x  4x  4 x 1 y  6
2

y 6
x  4 x 2
a) 2


x  4x  4 x 1 y  6
2

y 6
x 2 x  4
 2


x  4x  4 y  6 x 1

x  2 ( x  2)( x  2)


2
( x  2)
x 1

1 ( x  2)( x  2)


x 2
x 1
( x  2)( x  2) x  2


.
( x  2)( x  1) x  1

2

Giải

 2x 1 2x 1  x  9
b) 

.

 x  3 x  3  2x 1
2

 2x 1 2x 1  x  9
b) 


x  3  2x 1
 x 3
 2 x 1 x2  9   2 x 1 x2  9 



 

 x  3 2x 1   x  3 2x 1 

(2 x  1)( x  3)( x  3) (2 x  1)( x  3)( x  3)


( x  3)(2 x  1)
( x  3)(2 x  1)

( x  3)( x  3) ( x  3)( x  3)


x 3
x 3
x  3  x  3 2 x.

Luật chơi: Bạn có 120 giây để trả lời 6 câu hỏi . Như
vậy cứ 20 giây một câu hỏi lại xuất hiện . Bạn chỉ cần
ghi kết quả câu hỏi đó vào phiếu ghi kết quả của
mình. Sau 120 giây sẽ dừng cuộc chơi và đáp án được
đưa ra. Hai bạn ngồi cạnh nhau sẽ đổi phiếu để chấm
cho nhau.

x x 1
Câu 1: Kết quả phép tính


x 1 2

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
48
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
50
100
103
106
94
95
97
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
79
80
81
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
91
92
82
83
85
86
88
90
51
52
53
54
47
49
109
101
102
104
105
107
108
112
113
114
115
116
117
118
110
111
93
96
98
99
78
84
87
89
120
119

Hết giờ

x 1
x 1
Câu 2: Kết quả phép tính

.
2
x  2x  1 x  1
Câu 3: Cho

x5
x5
.(...) 
x 3
7

Phân thức cần điền vào chỗ (…) là

1 x
1 1
Câu 4: Kết quả phép tính

.
 .
x x 1 x x 1
Câu 5: Cho 1 . x . x  1 . x  2 .(...) 1

x
2
1
x 1
x 3
7
1
x

x x 1 x  2 x  3

x3

18y 3
x2
Câu 6: Kết quả phép nhân ( 
).( 
) là
4
3
x
9y

2
x2

Một đa thức cần điền vào chỗ (…) là

K
(Em đã biết)

W
(Em muốn biết)

L
(Em đã học được)

Cách cộng, trừ các phân
thức đại số.
Tính chất của phép nhân phân số.

Cách nhân, chia
phân số.
Tính chất của phép
nhân phân số.

Cách nhân, chia
phân thức đại số.

Tính chất của phép
nhân phân thức.

Quy tắc nhân hai
phân thức.
Các tính chất của
phép nhân phân thức.
 
Gửi ý kiến