Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Phiên mã và dịch mã

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lý Phương Anh
Ngày gửi: 22h:06' 15-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Quá trình nhân đôi ADN diễn ra như thế nào? Giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục, mạch còn lại được tổng hợp một cách gián đoạn.
- Ý nghĩa quá trình nhân đôi của ADN? Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn thể hiện như thế nào trong cơ chế tự sao của ADN?
PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
BÀI 2
I. Phin m
1. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. Phin m
1.Cấu trúc v ch?c nang c?a ARN
mARN (ARN thông tin)

BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
tARN (ARN vận chuyển)
rARN (ARN riboxom)
 - Mạch đơn thẳng
- Có trình tự nucleotit đặc hiệu ở đầu 5’ để riboxom nhận biết và gắn vào.
- Mạch đơn , tự xoắn, 3 thùy.
- Đầu 3’ mang axit amin.
Có bộ ba đối mã đặc hiệu với codon trên mARN
- Nhỏ, được sản xuất tại các eo thứ cấp của NST
 Làm khuôn cho quá trình dịch mã
- Mang axit amin đến riboxom và tham gia dịch mã trêm mARN.
Kết hợp với protein tạo nên riboxom
I. Phin m
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
2. Cơ chế phiên mã
a. Ở tế bào nhân sơ
- Chỉ 1 trong 2 mạch đơn của ADN (gen) làm mạch khuôn mẫu.
- Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 5’ – 3’ dựa trên mạch khuôn có chiều 3’ - 5’
ARN Polymeraza nhận biết và bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để chuẩn bị phiên mã.
Sự trượt của ARN- polymerase trên gen giúp mở xoắn và tách rời 2 mạch đơn ở từng đoạn của gen, đồng thời diễn ra sự liên kết các ribonuclêotit tự do với nuclêotit trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung.
Khi ARN-polymeraza gặp dấu hiệu kết thúc sự phiên mã sẽ dừng lại, tiếp đó mARN tách rời mạch khuôn
I. Phin m
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
2. Cơ chế phiên mã
a. Ở tế bào nhân sơ
b. Ở tế bào nhân thực
I. Phin m
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
2. Cơ chế phiên mã
Sau quá trình phiên mã, trên phân tử tiền mARN diễn ra quá trình cắt bỏ các đoạn intron, nối các đoạn exon tạo thành mARN trưởng thành.
II. DỊCH MÃ

* Khái niệm: Là quá trình tổng hợp protein
ATP, một số enzim,
* Các thành phần tham gia:
mARN trưởng thành
Ribosome
tARN
axit amin tự do
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
+
aa tự do
Enzim
aa được hoạt hóa
Phức hợp aa-tARN
II. DỊCH MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
1. Hoạt hóa axit amin
MET
PRO
2. Tổng hợp chuỗi polipeptit
Mở đầu
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
PRO
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
CYS
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
PRO
Kéo dài chuỗi polipeptit
MET
PRO
CYS
PRO
THR
Kết thúc
Kết thúc
Diễn biến của cơ chế dịch mã
- Riboxom gắn với m ARN ở vị trí đặc hiệu, tARN mang aa mở đầu gắn bổ sung codon mở đầu trên mARN
- Codon thứ 2 tiếp tục gắn bổ sung với anticodon, tạo liên kết peptit giữa hai axit amin liền kề.
- Riboxom liên tục dịch chuyển đến cuối mARN.
- Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc (UAG, UGA, UAA). Enzim cắt aa mở đầu, giải phóng chuỗi polipeptit hình thành protein.
Mở đầu
Kéo dài
Kết thúc
Axit amin mở đầu không nằm trong phân tử Protein
Bộ kết thúc không mã hoá axit amin
Tìm số axit amin do một Riboxom tổng hợp một phân tử Protein trên một phân tử ARNm
PRO
CYS
PRO
THR
2. Cơ chế phiên mã
II. DỊCH MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Cho một gen có trình tự các nucleotit như sau:
Mạch mã gốc 3’ A G T T T T G A A X… 5’
Mạch bổ sung ……………………………..
mARN ……………………………..
Chuỗi polypeptit ……………………………
Hãy xác định trình tự các nucleotit trên phân tử mARN và các axit amin trên chuỗi polipeptit
Bài tập áp dụng
Đáp án:
Mạch mã gốc 3’ A G T T T T G A A X… 5’
Mạch bổ sung 5’ T X A A A A X T T G… 3’
mARN 5’ U X A A A A X U UG …3’
Chuỗi polypeptit Ser- Lys – Leu…
2. Cơ chế phiên mã
II. DỊCH MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Bài tập áp dụng
II. DỊCH MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
3. Poliribôxôm
Trong quá trình dịch mã, mỗi mARN thường có 5 – 20 riboxom, cùng hoạt động tạo nên nhiều chuỗi polipeptit giống nhau làm tăng hiệu suất tổng hợp protein
Phiên mã
Dịch mã
Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền :
Nhân đôi
ADN
mARN
Protein
Tính trạng
II. DỊCH MÃ
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
CỦNG CỐ
1.Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
2.Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
CỦNG CỐ
3. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
D. Từ mạch mang mã gốc
CỦNG CỐ
4.Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ADN
CỦNG CỐ
5.Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã.
B. nhân đôi ADN và dịch mã.
C. phiên mã và dịch mã.
D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
- HS học bài, trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
- Tìm hiểu về operon lac và sự điều hòa hoạt động gen.
- Xem trước bài 3, trang 15, sách giáo khoa sinh 12.
 
Gửi ý kiến