Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Photpho

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Bá Tùng
Ngày gửi: 08h:16' 12-09-2010
Dung lượng: 565.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
PHOTPHO
Cấu hình electron : 1S22S22P63S23P3
KLNT : 31
I-Tính chất vật lí
Hãy cho biết sự khác nhau về tính chất vật lí của hai dạng
thù hình P đỏ và P trắng ? Tại sao có sự khác nhau đó ?
T0nc: 5000C - 6000C
Không độc.
Bền ở nhiệt độ thường.
Cấu trúc polime (Pn)
Chất bột, màu đỏ
Không tan trong các
dung môi thường.
-T0nc: 44,10C
Rất độc.
Kém bền ở nhiệt độ thường
Cấu trúc mạng tinh thể là
các phân tử P4
Chất rắn trong suốt, màu trắng.
Không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ : C6H6 , CS2 .
P đỏ
P trắng
Ánh sáng
II-Tính chất hoá học
1-Tính oxi hoá
-Độ âm điện của P < N
- P hoạt động mạnh hơn N vì trong N2 có liên kết ba bền vững
Tác dụng với kim loại mạnh : Na , K , Ca , Mg …
2P + 3 Ca  Ca3P2
0 -3
toC
Canxi photphua
2-Tính khử
a- Tác dụng với oxi
Thiếu oxi :
4P + 3 O2  2P2O3
điphotpho trioxit
0 +3
Dư oxi
4P + 5 O2  2 P2O5
điphotpho pentaoxit
0 +5
b- Tác dụng với clo
Thiếu Clo :
0 +3
2P + 3 Cl2  2PCl3
Dư clo:
0 +5
2P + 5 Cl2  2 PCl5
c- Tác dụng với hợp chất
P dễ dàng tác dụng với chất có tính oxi hoá mạnh như HNO3 ,
KClO3 , KNO3 , K2Cr2O7…
0 +5
6 P + 5 KClO3  3 P2O5 + 5 KCl
III- Ứng dụng
Photpho
AXIT PHOTPHORIC
IV- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, ĐIỀU CHẾ
1- Trạng thái tự nhiên: SGK


Dùng than khử canxiphotphat ở nhiệt độ12000C với silic®ioxit:
Ca3(PO4)2+ 5C + 3SiO2  2P + 5CO +3CaSiO3





Sơ đồ lưu trình công nghệ điều chế photpho đỏ.
1-Lò điện; 2-Thiết bị ngưng tụ photpho;
3-Bể chứa photpho; 4-Thùng làm sạch photpho
2-Điều chế
Viết phương trình phản ứng của P với các chất sau : HNO3 ,
O2 dư , S dư , Na
Tại sao P trắng mềm hơn photpho đỏ ?
Chuẩn bị cho tiết sau :
Tại sao H3PO4 Không có tính oxi hoá như HNO3 ?
Bằng PPHH nào để nhận biết được ion PO43- ?
H3PO4 được điều chế bằng những phương pháp nào ?
 
Gửi ý kiến