Bài 11. Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Niên
Ngày gửi: 12h:42' 22-11-2022
Dung lượng: 521.1 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Niên
Ngày gửi: 12h:42' 22-11-2022
Dung lượng: 521.1 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ghép các nội dung cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải
1.
2.
E
UN
a.
b.
Ang
t
E I
E
RN r
3.
P
c.
E Ir
4.
Q
d.
I (r RN )
5.
A
e.
6.
I
7.
Png
8.
Ang
2
RI t
f. UI RI 2 U 2 / R
g. UIt
h. E It
1
d
2
c
3
f
4
e
g
5
6
b
7
a
8
h
PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ
BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH
A. Những lưu ý trong phương pháp giải.
- Khi giải bài toán về toàn mạch ta cần:
+ Bước 1: Nhận dạng bộ nguồn. Tính Eb ; rb
+ Bước 2: Nhận dạng và phân tích mạch ngoài . Tính điện trở ngoài)
Eb
+ Bước 3: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: I
RN + rb
RN
+ Bước 4: Tính các đại lượng khác: U, I, P, A….
Bộ nguồn ghép song song:
Bộ nguồn ghép nối tiếp:
r
b ; rb
n
b n ; rb n.r
Đoạn mạch nối tiếp các điện trở
UAB= U1 + U2 + U3+…+ Un
IAB= I1 = I2 = I3=…….= In
A
I
R1
R2
RAB= R1 + R2 + R3+…….+ Rn
Đoạn mạch song song các điện trở
UAB= U1 = U2 = U3=…….= Un
IAB= I1 + I2 + I3+…+ In
1
1
1
1
= +
+
R AB R1 R 2 R3
I1
A
I2
I3
R3
Rn
B
R1
R2
R3
B
Bài tập 1: E = 9V, r = 4 , R1= 5 , R2 = 10 và R3 = 3
a) Tính b ; rb ; RN
b) Tính I, UN
c) Tính U1
Giải
r
a. Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn: b 9V ; rb 2
2
Điện trở mạch ngoài (vì các điện trở ghép nối tiếp nên)
RN R1 R2 R 3 18()
E
9
b. Dòng điện qua mạch I
0, 45( A)
RN r 18 2
Hiệu điện thế mạch ngoài
UN = I.RN = 0,45.18=8,1 V
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1:
U1= IR1 =0,45.5= 2,25V
Bài tập 2: Một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện
có suất điện động E= 6,25V; r = 1,8Ω; bóng đèn Đ1 ghi 12V - 6W.
Bóng đèn Đ2 ghi 6V - 4,5W, Rb là biến trở. Cho Rb= 8Ω
a. Tính công suất và hiệu suất của nguồn?
Giải
b. Đèn 1 và 2 sáng như thế nào?
a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn: b 3 3.6, 25 18,75V ; rb 3.r 3.1,8 5, 4
2
U
36
U
144
đm 2
- Điện trở của các đèn: R1
8
24 , R2
đm1
6
đm 2 4,5
Điện trở của mạch ngoài. Vì Đ2 nối tiếp với biến trở nên Rb 2 Rb R2 8 8 16
R1.Rb 2
1 1 1
24.16
RN
9,6
Do Đ2 và biến trở mắc song song với Đ1 nên
RN R1 Rb 2
R1 Rb 2 24 16
Eb
18,75
2
đm1
- Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch:
RN rb
9,6 5, 4
- Công suất của nguồn: P ng Eb . 18, 75.1, 25 23, 44 W
RN
9, 6
- Hiệu suất của nguồn: H
0, 64 64%
RN rb 9, 6 5, 4
1, 25
Hiệu điện thế mạch ngoài:
U N I .RN 1, 25.9, 6 12V
- Vì U1= Ub2= UN= 12 (V) =Uđm1
Cường độ dòng điện qua đèn 2:
=> Đèn 1 sáng bình thường
U b 2 12
b 2
0,75
Rb 2 16
Cường độ dòng điện định mức của đèn 2:
pđm 2 4,5
đm 2
0,75
U đm 2 6
Ta thấy b 2 đm 2 0, 75A => Đèn 2 sáng bình thường
Những lưu ý trong phương pháp giải
+ Bước 1: Nhận dạng bộ nguồn. Tính Eb ; rb
+ Bước 2: Nhận dạng và phân tích mạch ngoài . Tính điện trở ngoài)
Eb
+ Bước 3: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: I
RN + rb
RN
+ Bước 4: Tính các đại lượng khác: U, I, P, A….
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK Vật Lý 11 trang 62.
- Đọc trước bài thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của
nguồn điện.
Pmax
RN
r
RN r
RN
Mặt khác: RN R Rx r Rx r R 1,1 0,1 1
b. Công suất tiêu thụ của điện trở x:
2
2
Px 2 Rx
Rx
Rx
2
2
( RN r )
( Rx R r )
E2
Px
Rr 2
( Rx
)
Rx
a. Công suất tiêu thụ mạch ngoài:
2
2
PN 2 RN
R
2 N
r 2
( RN r )
( RN
)
RN
Pxmax
Rx
Pxm
x max
Rx
Rx R r 0,1 1,1 1, 2
2
122
30W
4.Rx 4.1, 2
Ghép các nội dung cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải
1.
2.
E
UN
a.
b.
Ang
t
E I
E
RN r
3.
P
c.
E Ir
4.
Q
d.
I (r RN )
5.
A
e.
6.
I
7.
Png
8.
Ang
2
RI t
f. UI RI 2 U 2 / R
g. UIt
h. E It
1
d
2
c
3
f
4
e
g
5
6
b
7
a
8
h
PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ
BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH
A. Những lưu ý trong phương pháp giải.
- Khi giải bài toán về toàn mạch ta cần:
+ Bước 1: Nhận dạng bộ nguồn. Tính Eb ; rb
+ Bước 2: Nhận dạng và phân tích mạch ngoài . Tính điện trở ngoài)
Eb
+ Bước 3: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: I
RN + rb
RN
+ Bước 4: Tính các đại lượng khác: U, I, P, A….
Bộ nguồn ghép song song:
Bộ nguồn ghép nối tiếp:
r
b ; rb
n
b n ; rb n.r
Đoạn mạch nối tiếp các điện trở
UAB= U1 + U2 + U3+…+ Un
IAB= I1 = I2 = I3=…….= In
A
I
R1
R2
RAB= R1 + R2 + R3+…….+ Rn
Đoạn mạch song song các điện trở
UAB= U1 = U2 = U3=…….= Un
IAB= I1 + I2 + I3+…+ In
1
1
1
1
= +
+
R AB R1 R 2 R3
I1
A
I2
I3
R3
Rn
B
R1
R2
R3
B
Bài tập 1: E = 9V, r = 4 , R1= 5 , R2 = 10 và R3 = 3
a) Tính b ; rb ; RN
b) Tính I, UN
c) Tính U1
Giải
r
a. Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn: b 9V ; rb 2
2
Điện trở mạch ngoài (vì các điện trở ghép nối tiếp nên)
RN R1 R2 R 3 18()
E
9
b. Dòng điện qua mạch I
0, 45( A)
RN r 18 2
Hiệu điện thế mạch ngoài
UN = I.RN = 0,45.18=8,1 V
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1:
U1= IR1 =0,45.5= 2,25V
Bài tập 2: Một mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, trong đó nguồn điện
có suất điện động E= 6,25V; r = 1,8Ω; bóng đèn Đ1 ghi 12V - 6W.
Bóng đèn Đ2 ghi 6V - 4,5W, Rb là biến trở. Cho Rb= 8Ω
a. Tính công suất và hiệu suất của nguồn?
Giải
b. Đèn 1 và 2 sáng như thế nào?
a) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn: b 3 3.6, 25 18,75V ; rb 3.r 3.1,8 5, 4
2
U
36
U
144
đm 2
- Điện trở của các đèn: R1
8
24 , R2
đm1
6
đm 2 4,5
Điện trở của mạch ngoài. Vì Đ2 nối tiếp với biến trở nên Rb 2 Rb R2 8 8 16
R1.Rb 2
1 1 1
24.16
RN
9,6
Do Đ2 và biến trở mắc song song với Đ1 nên
RN R1 Rb 2
R1 Rb 2 24 16
Eb
18,75
2
đm1
- Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch:
RN rb
9,6 5, 4
- Công suất của nguồn: P ng Eb . 18, 75.1, 25 23, 44 W
RN
9, 6
- Hiệu suất của nguồn: H
0, 64 64%
RN rb 9, 6 5, 4
1, 25
Hiệu điện thế mạch ngoài:
U N I .RN 1, 25.9, 6 12V
- Vì U1= Ub2= UN= 12 (V) =Uđm1
Cường độ dòng điện qua đèn 2:
=> Đèn 1 sáng bình thường
U b 2 12
b 2
0,75
Rb 2 16
Cường độ dòng điện định mức của đèn 2:
pđm 2 4,5
đm 2
0,75
U đm 2 6
Ta thấy b 2 đm 2 0, 75A => Đèn 2 sáng bình thường
Những lưu ý trong phương pháp giải
+ Bước 1: Nhận dạng bộ nguồn. Tính Eb ; rb
+ Bước 2: Nhận dạng và phân tích mạch ngoài . Tính điện trở ngoài)
Eb
+ Bước 3: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch: I
RN + rb
RN
+ Bước 4: Tính các đại lượng khác: U, I, P, A….
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK Vật Lý 11 trang 62.
- Đọc trước bài thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của
nguồn điện.
Pmax
RN
r
RN r
RN
Mặt khác: RN R Rx r Rx r R 1,1 0,1 1
b. Công suất tiêu thụ của điện trở x:
2
2
Px 2 Rx
Rx
Rx
2
2
( RN r )
( Rx R r )
E2
Px
Rr 2
( Rx
)
Rx
a. Công suất tiêu thụ mạch ngoài:
2
2
PN 2 RN
R
2 N
r 2
( RN r )
( RN
)
RN
Pxmax
Rx
Pxm
x max
Rx
Rx R r 0,1 1,1 1, 2
2
122
30W
4.Rx 4.1, 2
 







Các ý kiến mới nhất