Bài 28. Phương pháp nghiên cứu di truyền người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị
Ngày gửi: 00h:20' 18-12-2021
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị
Ngày gửi: 00h:20' 18-12-2021
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG MÔN SINH HỌC LỚP 9
Bài 29 :
Bệnh và tật di truyền ở người
Châu Đức, tháng 12 năm 2021
2.Bài tập : Gen quy định bệnh mù màu là gen lặn m nằm trên NST giới tính X , người bình thường không mắc bệnh mù màu mang gen M.
Một cặp vợ chồng không mắc bệnh mù màu sinh 1 con trai mắc bệnh mù màu và 1 trai không mắc bệnh mù màu thì kiểu gen của bố mẹ là :
B. XM Xm x XmY
C. XM XM x XMY
D. XM XM x XmY
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau
Ki?m tra bi cu
Đáp án
A. XM Xm x XMY
Bài 29 :
Bệnh và tật di truyền ở người
Châu Đức, tháng 12 năm 2021
Nguyên nhân gây ra bệnh và tật di truyền :
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào (Sinh con ở độ tuổi lớn, kết hôn giữa những người mang gen bệnh hay hôn phối gần)
Đột biến gen và đột biến NST
B?nh, t?t di truy?n: l b?nh c?a b? my di truy?n ? ngu?i pht sinh do sai khc trong c?u trc ho?c s? lu?ng NST, gen ho?c ho?t d?ng gen.
B?nh di truy?n: l cc r?i lo?n chuy?n hĩa b?m sinh, cc kh?i u b?m sinh ..
T?t di truy?n: nh?ng b?t thu?ng hình thi l?n ho?c nh?. cĩ nguyn nhn tru?c khi sinh.
I. Một vài bệnh di truyền ở người
+ Bộ NST
+ Biểu hiện
+ Cơ chế hình thành và hậu quả với bản thân, gia đình và xã hội
+ Bộ NST
+ Biểu hiện
+ Cơ chế hình thành và hậu quả với bản thân, gia đình và xã hội
- Nguyên nhân
- Biểu hiện
1. Bệnh Đao :
2. Bệnh Tớcnơ : (OX)
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh
1. Bệnh Đao : (nhóm 1)
Bộ NST của nam giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Đao
Cặp nhiễm sắc thể số 21 có 3 nhiễm sắc thể.
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
n
n
n + 1
2n
2n
n - 1
2n + 1
NST 21
NST 21
Bệnh Đao
Rối loạn giảm phân ở cặp NST 21
I. Một vài bệnh di truyền ở người
1. Bệnh Đao :
+ Cặp NST thứ 21 có 3 NST .
+ Dấu hiệu nhận biết : Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí, ngón tay ngắn, si đần và không có con
Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở người
+ Cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X .
+ Dấu hiệu nhận biết : Nữ, lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có con.
2. Bệnh Tớcnơ : ( OX )
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh .
+Bệnh bạch tạng do một đột biến gen lặn gây ra
+Bệnh nhân có da và tóc màu trắng, mắt màu hồng .
+Bệnh câm điếc bẩm sinh cũng do 1 đột biến gen lặn gây ra bị câm điếc bẩm sinh
2. Bệnh Tớcnơ : ( OX ) – Nhóm 2
Bộ NST của nữ giới bình thường
Cặp nhiễm sắc thể số 23 chỉ có 1 nhiễm sắc thể
( cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X)
Bộ NST bệnh nhân Tớcnơ
Y
X
OX
O
XX
XX
XY
Bố
Mẹ
Giao tử
Hợp tử
Bệnh Tớcnơ
Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n - 1) NST
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh – Nhóm 3
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh – Nhóm 3
- Da và tóc màu trắng.
- Mắt màu hồng.
- Đột biến gen lặn.
- Đột biến gen lặn.
- Câm điếc bẩm sinh.
Ảnh chụp bệnh nhân bạch tạng
Mắt của bệnh nhân bạch tạng
II. Một số tật di truyền ở người
Bàn chân mất ngón và dính ngón
Bàn tay mất một số ngón
Tật khe hở môi - hàm
Bàn tay nhiều ngón
II. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền :
Đề xuất các biện pháp hạn chế sự phát sinh các bệnh, tật di truyền ?
Nguyên nhân phát sinh bệnh và tật di truyền
Video
Nguyên nhân
III. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền :
+ Hạn chế ô nhiễm môi trường.
+ Sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân.
+ Hạn chế kết hôn người có nguy cơ gây bệnh di truyền
2. Biện pháp hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào (Sinh con ở độ tuổi lớn, kết hôn giữa những người mang gen bệnh hay hôn phối gần)
Đột biến gen và đột biến NST
+ Tích cực trồng cây gây rừng.
+ Đấu tranh chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học, chống ô nhiễm môi trường.
+ Xử lý rác thải công nghiệp và sinh hoạt,
bảo vệ nguồn nước.
Liên hệ thực tiễn vấn đề bảo vệ môi trường ở Việt Nam cần tiến hành như thế nào?
Hy khoanh trịn cu tr? l?i dng trong cc cu sau
Câu 1. Câu dưới đây có nội dung đúng là :
A. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam.
B. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ.
C. Bệnh Đao có thể xảy ra ở trẻ nam và nữ.
D.Bệnh Đao chỉ có ở người lớn.
Câu 3: Bệnh nhân Tơcnơ có biểu hiện
A. Lùn, cổ ngắn C. Tử cung nhỏ không có kinh nguyệt
B. tuyến vú không phát triển D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Biểu hiện của người bị bệnh bạch tạng là:
A. Da màu đen C. Tóc màu đen
B. Da màu trắng D. Mắt màu nâu
ĐÁP ÁN
DẶN DÒ
Vận dụng những hiểu biết của mình về bệnh và tật di truyền ở người để tư vấn cho những cặp vợ chồng lớn tuổi nhưng muốn sinh con
Bài 29 :
Bệnh và tật di truyền ở người
Châu Đức, tháng 12 năm 2021
2.Bài tập : Gen quy định bệnh mù màu là gen lặn m nằm trên NST giới tính X , người bình thường không mắc bệnh mù màu mang gen M.
Một cặp vợ chồng không mắc bệnh mù màu sinh 1 con trai mắc bệnh mù màu và 1 trai không mắc bệnh mù màu thì kiểu gen của bố mẹ là :
B. XM Xm x XmY
C. XM XM x XMY
D. XM XM x XmY
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau
Ki?m tra bi cu
Đáp án
A. XM Xm x XMY
Bài 29 :
Bệnh và tật di truyền ở người
Châu Đức, tháng 12 năm 2021
Nguyên nhân gây ra bệnh và tật di truyền :
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào (Sinh con ở độ tuổi lớn, kết hôn giữa những người mang gen bệnh hay hôn phối gần)
Đột biến gen và đột biến NST
B?nh, t?t di truy?n: l b?nh c?a b? my di truy?n ? ngu?i pht sinh do sai khc trong c?u trc ho?c s? lu?ng NST, gen ho?c ho?t d?ng gen.
B?nh di truy?n: l cc r?i lo?n chuy?n hĩa b?m sinh, cc kh?i u b?m sinh ..
T?t di truy?n: nh?ng b?t thu?ng hình thi l?n ho?c nh?. cĩ nguyn nhn tru?c khi sinh.
I. Một vài bệnh di truyền ở người
+ Bộ NST
+ Biểu hiện
+ Cơ chế hình thành và hậu quả với bản thân, gia đình và xã hội
+ Bộ NST
+ Biểu hiện
+ Cơ chế hình thành và hậu quả với bản thân, gia đình và xã hội
- Nguyên nhân
- Biểu hiện
1. Bệnh Đao :
2. Bệnh Tớcnơ : (OX)
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh
1. Bệnh Đao : (nhóm 1)
Bộ NST của nam giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Đao
Cặp nhiễm sắc thể số 21 có 3 nhiễm sắc thể.
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n + 1) NST
n
n
n + 1
2n
2n
n - 1
2n + 1
NST 21
NST 21
Bệnh Đao
Rối loạn giảm phân ở cặp NST 21
I. Một vài bệnh di truyền ở người
1. Bệnh Đao :
+ Cặp NST thứ 21 có 3 NST .
+ Dấu hiệu nhận biết : Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí, ngón tay ngắn, si đần và không có con
Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở người
+ Cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X .
+ Dấu hiệu nhận biết : Nữ, lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có con.
2. Bệnh Tớcnơ : ( OX )
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh .
+Bệnh bạch tạng do một đột biến gen lặn gây ra
+Bệnh nhân có da và tóc màu trắng, mắt màu hồng .
+Bệnh câm điếc bẩm sinh cũng do 1 đột biến gen lặn gây ra bị câm điếc bẩm sinh
2. Bệnh Tớcnơ : ( OX ) – Nhóm 2
Bộ NST của nữ giới bình thường
Cặp nhiễm sắc thể số 23 chỉ có 1 nhiễm sắc thể
( cặp NST giới tính chỉ có 1 NST X)
Bộ NST bệnh nhân Tớcnơ
Y
X
OX
O
XX
XX
XY
Bố
Mẹ
Giao tử
Hợp tử
Bệnh Tớcnơ
Rối loạn giảm phân ở cặp NST giới tính ở mẹ
Cơ chế phát sinh thể dị bội có (2n - 1) NST
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh – Nhóm 3
3. Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh – Nhóm 3
- Da và tóc màu trắng.
- Mắt màu hồng.
- Đột biến gen lặn.
- Đột biến gen lặn.
- Câm điếc bẩm sinh.
Ảnh chụp bệnh nhân bạch tạng
Mắt của bệnh nhân bạch tạng
II. Một số tật di truyền ở người
Bàn chân mất ngón và dính ngón
Bàn tay mất một số ngón
Tật khe hở môi - hàm
Bàn tay nhiều ngón
II. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền :
Đề xuất các biện pháp hạn chế sự phát sinh các bệnh, tật di truyền ?
Nguyên nhân phát sinh bệnh và tật di truyền
Video
Nguyên nhân
III. Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền :
+ Hạn chế ô nhiễm môi trường.
+ Sử dụng hợp lí thuốc bảo vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân.
+ Hạn chế kết hôn người có nguy cơ gây bệnh di truyền
2. Biện pháp hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền
+ Do tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên.
+ Do ô nhiễm môi trường.
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào (Sinh con ở độ tuổi lớn, kết hôn giữa những người mang gen bệnh hay hôn phối gần)
Đột biến gen và đột biến NST
+ Tích cực trồng cây gây rừng.
+ Đấu tranh chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học, chống ô nhiễm môi trường.
+ Xử lý rác thải công nghiệp và sinh hoạt,
bảo vệ nguồn nước.
Liên hệ thực tiễn vấn đề bảo vệ môi trường ở Việt Nam cần tiến hành như thế nào?
Hy khoanh trịn cu tr? l?i dng trong cc cu sau
Câu 1. Câu dưới đây có nội dung đúng là :
A. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam.
B. Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ.
C. Bệnh Đao có thể xảy ra ở trẻ nam và nữ.
D.Bệnh Đao chỉ có ở người lớn.
Câu 3: Bệnh nhân Tơcnơ có biểu hiện
A. Lùn, cổ ngắn C. Tử cung nhỏ không có kinh nguyệt
B. tuyến vú không phát triển D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Biểu hiện của người bị bệnh bạch tạng là:
A. Da màu đen C. Tóc màu đen
B. Da màu trắng D. Mắt màu nâu
ĐÁP ÁN
DẶN DÒ
Vận dụng những hiểu biết của mình về bệnh và tật di truyền ở người để tư vấn cho những cặp vợ chồng lớn tuổi nhưng muốn sinh con
 







Các ý kiến mới nhất