Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §3. Phương trình đường elip

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hải Nam
Ngày gửi: 16h:16' 09-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết các dạng phương trình đường tròn?
Quan sát các hình vẽ được đánh dấu bởi mũi tên sau:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đường Elip
1. Định nghĩa đường elip :
Tiết 38
Trong mặt phẳng lấy hai điểm F1 và F2 . Lấy một vòng dây kín không đàn hồi và có độ dài lớn hơn 2F1F2 . Quàng vòng dây đó qua hai điểm F1 , F2 và kéo căng tại một điểm M nào đó.
Di chuyển điểm M sao cho dây luôn căng.
Điểm M vạch nên một đường gọi là đường elip
Bi 3 PHUONG TRÌNH DU?NG ELIP
1. Định nghĩa đường elip :
Tiết 38
Đường Elip
.
.
2c
2a
Cho hai điểm cố định F1 , F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M + F2M = 2a
Các điểm F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của elip. Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của elip.
Bi 3 PHUONG TRÌNH DU?NG ELIP
Bi 3 PHUONG TRÌNH DU?NG ELIP
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























2. Phương trình chính tắc của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
1. Định nghĩa đường elip:
Cho hai điểm cố định F1 , F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M + F2M = 2a
Các điểm F1 và F2 gọi là các tiêu điểm của elip. Độ dài F1F2 = 2c gọi là tiêu cự của elip.
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
Đường Elip
.
.
2c
2a
Bi 3 PHUONG TRÌNH DU?NG ELIP
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























2. Phương trình chính tắc của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
M(x;y)
O
x
y
.
Cho (E):
Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho
F1=(- c ; 0) và F2 = (c ; 0)
Khi đó:
(1) được gọi là phương trình chính tắc của elip
với b2 = a2 – c2
F1=(- c;0) ;F2=(c;0)
.
.
Bi 3 PHUONG TRÌNH DU?NG ELIP
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























3. Hình dạng của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
M1 (-x; y)
O
x
y
Cho (E):
F1=(- c;0) ;F2=(c;0)
.
.
.
.
.
M2 (x; -y)
M(x;y)
M3 (-x; -y)
a) (E) có hai trục đối xứng là Ox, Oy và có tâm đối xứng là gốc O
3. Hình dạng của
elip:
.
b) (E) có 4 đỉnh A1(- a ; 0),
A2(a ; 0) , B1(0 ; -b) và B2(0 ; b)
Độ dài trục lớn A1A2 = 2a
Độ dài trục nhỏ B1B2 = 2b
M1(?;?)
M2(?;?)
M3(?;?)
Trục ĐX :Ox, Oy
Tâm ĐX :gốc O
Đỉnh A1(-a;0),A2(a;0)
B1(0; -b),B2(0;b)

Đd TL A1A2=2a
Đd TN B1B2=2b
Bi 3 PHUONG TRÌNH DU?NG ELIP
Tiết 38
1. Định nghĩa
đường elip:

























3. Hình dạng của elip:
(E)={ M | F1M + F2M = 2a}
Tiêu điểm : F1 , F2
Tiêu cự: F1F2=2c
2. Phương trình
chính tắc của elip:
F1=(- c;0) ;F2=(c;0)
3. Hình dạng của
elip:
Trục ĐX :Ox, Oy
Tâm ĐX :gốc O
Đỉnh A1(-a;0),A2(a;0)
B1(0; -b),B2(0;b)

Đd TL A1A2=2a
Đd TN B1B2=2b

Ví dụ :

Cho (E): .

Xác định:
Tọa độ các đỉnh
Độ dài các trục
Tọa độ các tiêu điểm
Ta có a2 = 25 a = 5
và b2 = 9 b = 3
Vậy bốn đỉnh: A1( -5 ; 0),
A2(5 ; 0), B1(0 ; -3) , B2(0 ; 3)
b) Độ dài trục lớn: A1A2 = 10
Độ dài trục nhỏ: B1B2 = 6
c) Ta có b2 = a2 – c2
c2 = a2 – b2 = 25 – 9 = 16
c = ± 4. Vì c > 0 nên c = 4
Vậy tiêu điểm F1(-4 ; 0)
F2(4 ; 0)
CỦNG CỐ
Phương trình chính tắc của elip là ……………………………….........................................................
Khoanh tròn đáp án đúng: (E) có các tiêu điểm và tiêu cự là
F1(-a ; 0),F2(a ; 0) và F1F2 = 2c b) F1(-c ; 0),F2(c ; 0) và F1F2 = 2a
c) F1(-c ; 0),F2(c ; 0) và F1F2 = 2c d) F1(c ; 0),F2(-c ; 0) và F1F2 = 2c

3. Cho (E): . Xác định tọa độ các đỉnh và độ dài trục lớn và trục nhỏ?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....
với b2 = a2 – c2
Đỉnh A1( -3 ; 0) , A2 (3 ; 0) , B1( 0 ; -1) , B2(0 ; 1)
Độ dài trục lớn A1A2 = 6
Độ dài trục nhỏ B1B2 = 2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài và xem lại ví dụ đã giải.
Làm bài tập 1a, 1b , 2, 3 ở sách giáo khoa trang 88
 
Gửi ý kiến