Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phương trình đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thúy Ái
Ngày gửi: 08h:20' 27-04-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thúy Ái
Ngày gửi: 08h:20' 27-04-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ
GV: VÕ VĂN KHOA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI GIẢNG
10A1
Thân chào các em học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Tính khoảng cách giữa 2 điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) ?
- Áp dụng : tính khoảng cách giữa A(1;-2) và B(2;4) ?
Đáp án:
I
M
Bài 4: Đường Tròn
Nội dung
1) Phương trình đường tròn :
2) Nhận dạng phương trình đường tròn :
1) Phương trình đường tròn :
a) Định nghĩa đường tròn :
Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định cho trước một khoảng không đổi R. (R:gọi là bán kính của đường tròn ).
(x – x0)2 + (y - y0)2 = R2
b) Phương trình đường tròn :
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có :
+ Tâm (x0;y0)
+ Bán kính R
+ M(x;y)(C)
M = R
Định lí 1: Trong mpOxy đường tròn (C) tâm I(x0 ; y0) bán kính R có phương trình là: (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)
R
x
O
y0
x0
y
khi nào ?
x0
y0
R
Vậy để viết phương trình đường tròn ta cần xác định những yếu tố nào?
* Nhận xét :
Cho 2 điểm P(-2;3) và Q(2;-3)
a)Viết phương trình đường tròn tâm P và đi qua Q?
b) Viết phương trình đường tròn đường kính PQ ?
Giải
a) Phương trình đ.tr (C) tâm P và bán kính R = PQ :
(C): (x+2)2 + (y-3)2 = 52
b) Tâm là trung điểm của PQ
(0,0)
Bán kính R =
Vậy phương trình đường tròn:
x2 + y2 = 13
Nếu đường tròn có tâm O(0,0) , bán kính R
Phương trình đường tròn là
Ví dụ 1
x2 + y2 = R2
?
P
Q
P
trung điểm P, Q
VP > 0
(2) là ph.trình
đường tròn
VP = 0
M(x;y) là 1 điểm
có toạ độ (-a;-b)
2) Nhận dạng phương trình đường tròn :
x2 + y2 - 2x0x – 2y0y + x02 + y02 – R2 = 0
x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (2)
, với
a = -x0
b = -y0
c = x02 + y02 – R2
Với a, b, c tùy ý , (2) có luôn là pt đường tròn không
(2) x2 + 2ax + a2 - a2 + y2 + 2by + b2 – b2 + c = 0
[x -(- a)]2 + [y -(- b)]2 = a2 + b2 - c
VP= a2 + b2 – c < 0
(2) Vô nghĩa
?
(x + a)2
(y + b)2
+
= a2+b2-c
(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)
e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0
c) Không là pt đường tròn
b) 3x2 + 3y2 + 6x – y =0
Ví dụ 2
Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình đường tròn ? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính ?
a) x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
Định lí 2: Trong mặt phẳng Oxy mọi phương trình có dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0, với điều kiện a2 + b2 - c > 0, là phương trình đường tròn (C) có tâm (-a;-b), bán kính
c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0
d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
đáp án
a) (1;-2); R=3
c) Không là pt đường tròn
c) Không là pt đường tròn
a) x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1)
Phương trình dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
Ta có :
Nháp
2a = -2
2b = 4
c = -4
a = -1
b = 2
c = -4
a2 + b2 – c = (-1)2 + 22 -(-4) = 9
> 0
Vậy (1) là phương trình đường tròn.
Tâm I(1;-2)
Bán kính R = 3
b) 3x2 + 3y2 + 6x – y =0 (2)
2a =
2b =
c = 0
Ta có:
a =
b =
c = 0
> 0
Vậy (2) là phương trình đường tròn.
. Tâm
. Bán kính
c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0 (3)
Ta có :
2a = -2
2b = -6
c = 103
a = -1
b = -3
c = 103
a2 + b2 – c = (-1)2 + (-3)2 -103 = -93
< 0
Vậy (3) không là phương trình đường tròn.
d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0 (4)
Vì trong phương trình (4) hệ số trước x2 và y2 khác nhau nên Phương trình (4) không là phương trình đường tròn.
e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0 (5)
Vì trong phương trình (5) có chứa số hạng xy nên Phương trình (5) không là phương trình đường tròn.
Ví dụ 3:
Viết Phương trình đường tròn qua 3 điểm M(1;2), N(5;2), P(1;-3).
Cách 1:
M
N
P
Khi đó ta có:
Gọi (x0 ; y0) là tâm, R là bán kính đường tròn qua M, N, P.
IM = IN = IP
Cách 2:
Giả sử phương trình đường tròn có dạng:
x2 + y2 + 2ax + 2by +c = 0
+ Lần lượt thay toạ độ M, N, P vào Phương trình trên.
+ Khi đó ta sẽ có hpt 3 ẩn a, b, c.
HD
Đáp số:
Đáp số:
CỦNG CỐ
1.Đường tròn (C) tâm I(1 ; -2), bán kinh R = 4 có phương trình là:
b. (x+1)2 + (y-2)2 = 4
c. (x-1)2 + (y+2)2 = 16
d. (x-1)2 + (y+2)2 = 4
a. (x+1)2 + (y-2)2 = 16
2. Đường tròn (C): x2 + y2 + 4x – 2y – 4 = 0 có tâm I và bán kính R là:
b. I(2 ; -1) ; R = 9
c. I(2 ; -1) ; R = 3
d. I(-2 ; 1) ; R = 3
a. I(-2 ; 1) ; R = 9
The end
Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của toàn thể các em l?p 10A1 thân mến .H?n g?p l?i
GV: VÕ VĂN KHOA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI GIẢNG
10A1
Thân chào các em học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Tính khoảng cách giữa 2 điểm A(xA;yA) và B(xB;yB) ?
- Áp dụng : tính khoảng cách giữa A(1;-2) và B(2;4) ?
Đáp án:
I
M
Bài 4: Đường Tròn
Nội dung
1) Phương trình đường tròn :
2) Nhận dạng phương trình đường tròn :
1) Phương trình đường tròn :
a) Định nghĩa đường tròn :
Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định cho trước một khoảng không đổi R. (R:gọi là bán kính của đường tròn ).
(x – x0)2 + (y - y0)2 = R2
b) Phương trình đường tròn :
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có :
+ Tâm (x0;y0)
+ Bán kính R
+ M(x;y)(C)
M = R
Định lí 1: Trong mpOxy đường tròn (C) tâm I(x0 ; y0) bán kính R có phương trình là: (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)
R
x
O
y0
x0
y
khi nào ?
x0
y0
R
Vậy để viết phương trình đường tròn ta cần xác định những yếu tố nào?
* Nhận xét :
Cho 2 điểm P(-2;3) và Q(2;-3)
a)Viết phương trình đường tròn tâm P và đi qua Q?
b) Viết phương trình đường tròn đường kính PQ ?
Giải
a) Phương trình đ.tr (C) tâm P và bán kính R = PQ :
(C): (x+2)2 + (y-3)2 = 52
b) Tâm là trung điểm của PQ
(0,0)
Bán kính R =
Vậy phương trình đường tròn:
x2 + y2 = 13
Nếu đường tròn có tâm O(0,0) , bán kính R
Phương trình đường tròn là
Ví dụ 1
x2 + y2 = R2
?
P
Q
P
trung điểm P, Q
VP > 0
(2) là ph.trình
đường tròn
VP = 0
M(x;y) là 1 điểm
có toạ độ (-a;-b)
2) Nhận dạng phương trình đường tròn :
x2 + y2 - 2x0x – 2y0y + x02 + y02 – R2 = 0
x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (2)
, với
a = -x0
b = -y0
c = x02 + y02 – R2
Với a, b, c tùy ý , (2) có luôn là pt đường tròn không
(2) x2 + 2ax + a2 - a2 + y2 + 2by + b2 – b2 + c = 0
[x -(- a)]2 + [y -(- b)]2 = a2 + b2 - c
VP= a2 + b2 – c < 0
(2) Vô nghĩa
?
(x + a)2
(y + b)2
+
= a2+b2-c
(x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)
e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0
c) Không là pt đường tròn
b) 3x2 + 3y2 + 6x – y =0
Ví dụ 2
Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình đường tròn ? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính ?
a) x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0
Định lí 2: Trong mặt phẳng Oxy mọi phương trình có dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0, với điều kiện a2 + b2 - c > 0, là phương trình đường tròn (C) có tâm (-a;-b), bán kính
c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0
d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
đáp án
a) (1;-2); R=3
c) Không là pt đường tròn
c) Không là pt đường tròn
a) x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1)
Phương trình dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
Ta có :
Nháp
2a = -2
2b = 4
c = -4
a = -1
b = 2
c = -4
a2 + b2 – c = (-1)2 + 22 -(-4) = 9
> 0
Vậy (1) là phương trình đường tròn.
Tâm I(1;-2)
Bán kính R = 3
b) 3x2 + 3y2 + 6x – y =0 (2)
2a =
2b =
c = 0
Ta có:
a =
b =
c = 0
> 0
Vậy (2) là phương trình đường tròn.
. Tâm
. Bán kính
c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0 (3)
Ta có :
2a = -2
2b = -6
c = 103
a = -1
b = -3
c = 103
a2 + b2 – c = (-1)2 + (-3)2 -103 = -93
< 0
Vậy (3) không là phương trình đường tròn.
d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0 (4)
Vì trong phương trình (4) hệ số trước x2 và y2 khác nhau nên Phương trình (4) không là phương trình đường tròn.
e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0 (5)
Vì trong phương trình (5) có chứa số hạng xy nên Phương trình (5) không là phương trình đường tròn.
Ví dụ 3:
Viết Phương trình đường tròn qua 3 điểm M(1;2), N(5;2), P(1;-3).
Cách 1:
M
N
P
Khi đó ta có:
Gọi (x0 ; y0) là tâm, R là bán kính đường tròn qua M, N, P.
IM = IN = IP
Cách 2:
Giả sử phương trình đường tròn có dạng:
x2 + y2 + 2ax + 2by +c = 0
+ Lần lượt thay toạ độ M, N, P vào Phương trình trên.
+ Khi đó ta sẽ có hpt 3 ẩn a, b, c.
HD
Đáp số:
Đáp số:
CỦNG CỐ
1.Đường tròn (C) tâm I(1 ; -2), bán kinh R = 4 có phương trình là:
b. (x+1)2 + (y-2)2 = 4
c. (x-1)2 + (y+2)2 = 16
d. (x-1)2 + (y+2)2 = 4
a. (x+1)2 + (y-2)2 = 16
2. Đường tròn (C): x2 + y2 + 4x – 2y – 4 = 0 có tâm I và bán kính R là:
b. I(2 ; -1) ; R = 9
c. I(2 ; -1) ; R = 3
d. I(-2 ; 1) ; R = 3
a. I(-2 ; 1) ; R = 9
The end
Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của toàn thể các em l?p 10A1 thân mến .H?n g?p l?i








TRONG MAT PHANG OXY CHOA(2;4)B (3;1)
1 viet phuong trinh tham so va phuong trinh tong quat cua duong thang AB
2 TINH KHOANG CACH TU DIEM M (1;1)DEN DUONG THANG AB