Bài 16. Phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 23h:28' 07-11-2019
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 264
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
Ngày gửi: 23h:28' 07-11-2019
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 264
????
Hello! Welcome back to Chemistry 8
????
BÀI CŨ
?1.- Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng(ĐLBTKL )
- Giải thích ĐLBTKL?
?2. Đốt cháy hết 0,4 gam khí hiđro(H2) trong không khí người ta thu được 3,6 gam nước(H2O). Biết rằng, khí hiđro cháy là phản ứng xảy ra với khí oxi(O2) trong không khí.
Viết phương trình chữ của phản ứng?
Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
BÀI CŨ
* Sơ đồ trên được mô phỏng như sau:
1
2
3
* Sơ đồ:
* PT chữ:
O
=>
Khí hiđro + Khí oxi Nước
O
=>
Khí hiđro + Khí oxi Nước
H2 + O2 -- H2O
2H2 + O2 2H2O
Khí hiđro + Khí oxi Nước
Khí hiđro + Khí oxi Nước
H2 + O2 -- H2O
H2 + O H2O
H2 + O2 H2O2
H2 + O2 --> 2H2O
2H2 + O2 2H2O
1
2
3
2H2 + O2 2H2O
1
PTHH:
VD2. Lập PTHH các phản ứng sau:
Đốt cháy dây sắt trong bình chứa khí oxi sinh ra oxit sắt từ (Fe3O4)
Nhiệt phân hủy muối kali nitơrat (KNO3) sinh ra kali nitơrit (KNO2) và khí oxi
VD1: Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Lưu ý:
Không thay đổi chỉ số trong CTHH đã viết đúng
Viết hệ số cao bằng kí hiệu
Nếu trong CTHH có nhóm nguyên tử như: NO3, OH, SO4, CO3 … thì ta coi cả nhóm như 1 đơn vị để cân bằng (trừ những phản ứng có nhóm nguyên tử không giữ nguyên sau phản ứng)
VD: H2 + O -- H2O
2
2
3O2 Không thay bằng 6O hoặc O6
VD: 2O2 Viết đúng
2O2 Viết sai
VD: Ca(OH)2 có 2 nhóm OH
Na2SO4 có 1 nhóm SO4
TH? L? CU?C THI
* Mỗi thí sinh dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các thí sinh đồng loạt nâng đáp án lên, nếu sai thì tự giác ngồi xuống.
Rung chuông vàng
*Chưa đến câu số 6 nếu tất cả bị loại hết thì sẽ được cứu trợ 1 lần để chơi tiếp.
* Thí sinh nào trả lời được nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Rung chuông vàng
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 2
Rung chuông vàng
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Câu 3
Rung chuông vàng
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Câu 4
Rung chuông vàng
Sơ đồ phản ứng cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Câu 5
Rung chuông vàng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuông vàng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Thêm chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuông vàng
PTHH bao gồm:
Sơ đồ phản ứng và thường là các hệ số
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Rung chuông vàng
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2 P2O5
N2 + 3H2 2NH3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Fe3 + 2O2 Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Câu 9
Rung chuông vàng
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Lập PTHH
Sơ đồ PƯHH
Hệ số thích hợp
B2: cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
B1: Viết sơ đồ PƯHH
B3: Viết PTHH
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
Hello! Welcome back to Chemistry 8
????
BÀI CŨ
?1.- Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng(ĐLBTKL )
- Giải thích ĐLBTKL?
?2. Đốt cháy hết 0,4 gam khí hiđro(H2) trong không khí người ta thu được 3,6 gam nước(H2O). Biết rằng, khí hiđro cháy là phản ứng xảy ra với khí oxi(O2) trong không khí.
Viết phương trình chữ của phản ứng?
Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
BÀI CŨ
* Sơ đồ trên được mô phỏng như sau:
1
2
3
* Sơ đồ:
* PT chữ:
O
=>
Khí hiđro + Khí oxi Nước
O
=>
Khí hiđro + Khí oxi Nước
H2 + O2 -- H2O
2H2 + O2 2H2O
Khí hiđro + Khí oxi Nước
Khí hiđro + Khí oxi Nước
H2 + O2 -- H2O
H2 + O H2O
H2 + O2 H2O2
H2 + O2 --> 2H2O
2H2 + O2 2H2O
1
2
3
2H2 + O2 2H2O
1
PTHH:
VD2. Lập PTHH các phản ứng sau:
Đốt cháy dây sắt trong bình chứa khí oxi sinh ra oxit sắt từ (Fe3O4)
Nhiệt phân hủy muối kali nitơrat (KNO3) sinh ra kali nitơrit (KNO2) và khí oxi
VD1: Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
Lưu ý:
Không thay đổi chỉ số trong CTHH đã viết đúng
Viết hệ số cao bằng kí hiệu
Nếu trong CTHH có nhóm nguyên tử như: NO3, OH, SO4, CO3 … thì ta coi cả nhóm như 1 đơn vị để cân bằng (trừ những phản ứng có nhóm nguyên tử không giữ nguyên sau phản ứng)
VD: H2 + O -- H2O
2
2
3O2 Không thay bằng 6O hoặc O6
VD: 2O2 Viết đúng
2O2 Viết sai
VD: Ca(OH)2 có 2 nhóm OH
Na2SO4 có 1 nhóm SO4
TH? L? CU?C THI
* Mỗi thí sinh dự thi có 15 giây vừa đọc vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 9 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các thí sinh đồng loạt nâng đáp án lên, nếu sai thì tự giác ngồi xuống.
Rung chuông vàng
*Chưa đến câu số 6 nếu tất cả bị loại hết thì sẽ được cứu trợ 1 lần để chơi tiếp.
* Thí sinh nào trả lời được nhiều câu hỏi nhất sẽ là người chiến thắng
Câu 1
Rung chuông vàng
Để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học người ta dùng:
Công thức hóa học
Phương trình hóa học
Sơ đồ phản ứng hóa học.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 2
Rung chuông vàng
Có bao nhiêu bước để lập một PTHH?
2
4
3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Câu 3
Rung chuông vàng
Sắp xếp các câu sau theo trình tự các bước lập PTHH ?
Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố,
Viết PTHH.
Viết sơ đồ phản ứng.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C-A-B
Câu 4
Rung chuông vàng
Sơ đồ phản ứng cho ta biết những gì?
CTHH của chất tham gia.
CTHH của chất sản phẩm.
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Câu 5
Rung chuông vàng
Cân bằng PTHH phải dựa trên nguyên tắc nào?
Các chất phải được bảo toàn.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn trước và sau phản ứng.
Số lượng nguyên tố được bảo toàn.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 6
Rung chuông vàng
Khi cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ta chỉ việc:
Thêm chỉ số thích hợp ở nguyên tố nào đó.
Thêm hệ số thích hợp trước CTHH
Bỏ hoặc thay đổi chỉ số trong CTHH nào đó.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
B
Câu 7
Rung chuông vàng
PTHH bao gồm:
Sơ đồ phản ứng và thường là các hệ số
CTHH của các chất và các chỉ số
Kí hiệu hóa học các nguyên tố và các hệ số
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
A
Câu 8
Rung chuông vàng
Trường hợp nào biểu diễn đúng 1 PTHH?
P + O2 P2O5
N2 + 3H2 2NH3
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Fe3 + 2O2 Fe3O4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
C
Câu 9
Rung chuông vàng
PTHH phải phản ảnh được 2 điều gì?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
15giây bắt đầu
D H?T GI?
- Quá trình biến đổi chất
- ĐLBTKL
Lập PTHH
Sơ đồ PƯHH
Hệ số thích hợp
B2: cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
B1: Viết sơ đồ PƯHH
B3: Viết PTHH
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Lí thuyết:
- Khái niệm PTHH.
Các bước lập PTHH.
* Bài tập: 1-a,b. 3. 5-a, 6-a. 7.
* Xem trước phần II- Ý nghĩa của PTHH.
 







Các ý kiến mới nhất