Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi ngọc viễn
Ngày gửi: 08h:25' 08-06-2020
Dung lượng: 112.2 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng? Áp dụng làm bài tập sau:

Bài tập: Đốt cháy 4g khí Hidro trong không khí thu được 36g hơi nước. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng.
Đáp án:
* Nội dung định luật : Trong một phản ứng hoá học tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
* Phương trình chữ của phản ứng:

Hiđrô + Ôxi Nước

Theo ĐLBTKL ta có công thức khối lượng của phản ứng:
mHidro + mOxi = mNước
- Thay số vào công thức khối lượng:
4 + moxi = 36

=> moxi = 36 – 4= 32(g)
t0
H2 + O2 H2O

2
2
2
1
Sơ đồ phản ứng:
t0
H2 + O2 H2O
Bước 1: Sơ đồ phản ứng
t0
H2 + O2 2H2O
t0
2H2 + O2 2H2O
t0
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
Bước 3: Viết PTHH
2H2 + O2 2H2O
t0
Các bước lập phương trình hóa học:
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.
Bước 3: Viết phương trình hóa học.
Các bước lập PTHH:
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.
Bước 3: Viết phương trình hóa học.
Ví dụ 2: Khi đốt cháy Photpho trong không khí thu được hợp chất Điphotphopentaoxit (P2O5). Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng trên?
Giải
- Sơ đồ phản ứng:
P + O2 P2O5
  P + O2 2P2O5
  P + 5O2 2P2O5
4P + 5O2 2P2O5
 
t0
t0
t0
t0
Ví dụ 3: Lập phương trình hóa học của phản ứng có sơ đồ phản ứng sau:

a) Al + HCl AlCl3 + H2

b) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
t0
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Các bước lập PTHH:
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.
Bước 3: Viết phương trình hóa học.
Ví dụ 3: Lập phương trình hóa học của phản ứng có sơ đồ phản ứng sau:
Al + HCl AlCl3 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
t0
t0
t0
 Không được thay đổi chỉ số trong các công thức đã viết đúng
Lưu ý:
 Viết hệ số cao bằng kí hiệu
 Đối với nhóm nguyên tử như: (OH) hay (SO4)… thì coi cả nhóm như một đơn vị để cân bằng.
Ví dụ: sơ đồ phản ứng
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
Phương trình hóa học
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
Bài tập 1: Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
a) C + O2 CO2
b) Fe + Cl2 FeCl3
c) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Al(NO3)3 + BaSO4
Các bước lập PTHH:
Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.
Bước 3: Viết phương trình hóa học.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
t0
t0
Bài tập 1: Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
C + O2 CO2
C + O2 CO2
b) Fe + Cl2 FeCl3
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
c) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Al(NO3)3 + BaSO4
Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3BaSO4
Al2(SO4)3 + 3Ba(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3 BaSO4
t0
t0
t0
t0
t0
Hướng dẫn về nhà:
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 phần lập phương trình hóa học.
- Ghi nhớ các bước lập phương trình hóa học.
- Làm bài tập 16.2 đến 16.4 sách bài tập.
- Tìm hiểu ý nghĩa của phương trình hóa học.
 
Gửi ý kiến