Chương III. §2. Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phước
Ngày gửi: 06h:02' 05-01-2017
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phước
Ngày gửi: 06h:02' 05-01-2017
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY, CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
ax+b=0 (1)
Hệ số
Kết luận
(1) nghiệm đúng với mọi x
(1) có nghiệm duy nhất
(1) vô nghiệm
BÀI TẬP: PT QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI
BÀI TẬP: PT QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI
BT1: Giải các pt
Giải:
+ ĐK:
+ PT(a) trở thành:
16x=-23
4x2+12x+8=4x2+6x-10x-15
4(x2+3x+2)=(2x-5)(2x+3)
( thỏa đk)
+ ĐK:
+ PT(b) trở thành:
2x2+6x+3x+9-4x+12=24+2x2-18
5x=-15
x=-3
(không thỏa đk)
+ Vậy pt vô nghiệm
Giải:
+ ĐK:
+ Bình phương hai vế pt(c) ta được pt hệ quả:
+ Vậy pt có nghiệm
(thỏa đk )
Cách 2:
+ ĐK:
+ Bình phương hai vế pt(c) ta được pt hệ quả:
+ Vậy pt có nghiệm
(thỏa đk)
Giải:
- PT(a) mx-2m=3x+1
(m-3)x=1+2m (*)
PT(*) có dạng: 0x=7
+ m-3 =0
m=3
PT(*) có n0 duy nhất:
( VN)
PT(a) VN
PT(a) có n0 duy nhất:
Kết luận
(2) có hai nghiệm phân biệt
(2) vô nghiệm
(2) có nghiệm kép
Giải:
+ Gọi x là số quả quýt của mỗi rổ ( x 30)
+ Số quýt rổ thứ nhất còn lại:
+ Số quýt rổ thứ hai được thêm là:
+ Theo gt ta có:
+Vậy số quýt ở mỗi rổ là: 45 quả.
(x+30) quả.
(x-30) quả.
BT4: Giải các pt
Giải:
Giải:
+ PT(a) trở thành:
( loại)
( nhận)
+ t=4
+Vậy pt có 2n:
+ PT(b) trở thành:
( nhận)
( loại)
+Vậy pt có 2n:
- Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u+v=S và tích uv=P thì u và v là các nghiệm của pt
Định lí Vi-ét
Giải:
u
v
+ Gọi u và v là chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hcn ( u,v>0)
+ Theo gt ta có:
u+v=
và uv=
+ Khi đó u và v là 2 nghiệm của pt
x2 -120x+3500=0
+ Vậy u=70m, v=50m
120
3500
Chọn phương án đúng trong các bài tập sau:
2/ Pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Củng cố bài:
- Hs cần biết cách giải pt bậc nhất, pt bậc hai
Biết đưa một pt khác về pt bậc nhất, bậc hai để giải.
Biết vận dụng định lí Vi-ét để giải các bài toán liên quan
Lưu ý:
Nếu pt chứa ẩn ở mẫu số phải có đk mẫu số khác 0
Nếu pt chứa căn thức thì có đk để căn có nghĩa…
Nếu pt chứa trị tuyệt đối thì khử trị tuyệt đối.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
VUI KHỎE-THÀNH ĐẠT
QUÍ THẦY, CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
ax+b=0 (1)
Hệ số
Kết luận
(1) nghiệm đúng với mọi x
(1) có nghiệm duy nhất
(1) vô nghiệm
BÀI TẬP: PT QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI
BÀI TẬP: PT QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI
BT1: Giải các pt
Giải:
+ ĐK:
+ PT(a) trở thành:
16x=-23
4x2+12x+8=4x2+6x-10x-15
4(x2+3x+2)=(2x-5)(2x+3)
( thỏa đk)
+ ĐK:
+ PT(b) trở thành:
2x2+6x+3x+9-4x+12=24+2x2-18
5x=-15
x=-3
(không thỏa đk)
+ Vậy pt vô nghiệm
Giải:
+ ĐK:
+ Bình phương hai vế pt(c) ta được pt hệ quả:
+ Vậy pt có nghiệm
(thỏa đk )
Cách 2:
+ ĐK:
+ Bình phương hai vế pt(c) ta được pt hệ quả:
+ Vậy pt có nghiệm
(thỏa đk)
Giải:
- PT(a) mx-2m=3x+1
(m-3)x=1+2m (*)
PT(*) có dạng: 0x=7
+ m-3 =0
m=3
PT(*) có n0 duy nhất:
( VN)
PT(a) VN
PT(a) có n0 duy nhất:
Kết luận
(2) có hai nghiệm phân biệt
(2) vô nghiệm
(2) có nghiệm kép
Giải:
+ Gọi x là số quả quýt của mỗi rổ ( x 30)
+ Số quýt rổ thứ nhất còn lại:
+ Số quýt rổ thứ hai được thêm là:
+ Theo gt ta có:
+Vậy số quýt ở mỗi rổ là: 45 quả.
(x+30) quả.
(x-30) quả.
BT4: Giải các pt
Giải:
Giải:
+ PT(a) trở thành:
( loại)
( nhận)
+ t=4
+Vậy pt có 2n:
+ PT(b) trở thành:
( nhận)
( loại)
+Vậy pt có 2n:
- Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u+v=S và tích uv=P thì u và v là các nghiệm của pt
Định lí Vi-ét
Giải:
u
v
+ Gọi u và v là chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn hcn ( u,v>0)
+ Theo gt ta có:
u+v=
và uv=
+ Khi đó u và v là 2 nghiệm của pt
x2 -120x+3500=0
+ Vậy u=70m, v=50m
120
3500
Chọn phương án đúng trong các bài tập sau:
2/ Pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Củng cố bài:
- Hs cần biết cách giải pt bậc nhất, pt bậc hai
Biết đưa một pt khác về pt bậc nhất, bậc hai để giải.
Biết vận dụng định lí Vi-ét để giải các bài toán liên quan
Lưu ý:
Nếu pt chứa ẩn ở mẫu số phải có đk mẫu số khác 0
Nếu pt chứa căn thức thì có đk để căn có nghĩa…
Nếu pt chứa trị tuyệt đối thì khử trị tuyệt đối.
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
VUI KHỎE-THÀNH ĐẠT
 







Các ý kiến mới nhất