Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Phương trình tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 21h:33' 02-12-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 21h:33' 02-12-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
0 người
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
a. Ví dụ:
a) x(x + 5) = 0
b) (x – 1)(x + 1)(2x – 1) = 0
c) (x + 1)(2x – 3) = 0
d) (x + 1)(x + 4) = 0
Là những phương trình tích
1
Hãy nhớ lại một tính chất của phép nhân các số,
phát biểu tiếp các khẳng định sau :
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0
thì….. ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một
trong các thừa số của tích…..
Trả lời
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì
tích bằng 0 ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít
nhất một trong các thừa số của tích phải bằng 0.
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
a. Ví dụ:
b. Cách giải:
Ví dụ: Giải phương trình (x + 1)(2x – 3)= 0
Giải
(x + 1)(2x – 3) (x + 1) = 0 hoặc (2x – 3) = 0
1) x + 1 = 0 x = -1
2) 2x – 3 = 0 2x = 3 x = 1,5
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm :
x = -1 và x = 1,5
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
a. Ví dụ:
b. Cách giải:
c. Tổng quát :
Phương trình tích có dạng : A(x) . B(x) = 0
Công thức : A(x) . B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Tiết 44 :
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
2. Áp dụng:
a) Ví duï : Giaûi caùc phöông trình :
a)
a)
2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
b) (x + 1)(x+ 4) = (2 – x)(2 + x)
Giaûi:
2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 :
b) (x + 1)(x+ 4) = (2 – x)(2 + x)
(x – 3)(2x + 5) = 0
(x + 1)(x+ 4) – (2 – x)(2 + x) = 0
2
x2 + x + 4x + 4 – 2 + x2= 0
(x – 3) = 0 hoaëc (2x + 5) = 0
2
2x + 5 x = 0
x(2x + 5) = 0
2) 2x + 5 = 0 2x = -5 x= -2,5
x = 0 hoaëc 2x + 5 = 0
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình ñaõ
cho laø S = {0 ; -2,5}
1)
x=0
2)
2x + 5 = 0 2x = - 5 x = -2,5
1)
x–3=0x=3
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình ñaõ
cho laø S = {0 ; -2,5}
Tiết 44 :
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
2. Áp dụng:
a) Ví duï:
b) Nhaän xeùt:
Böôùc 1: Ñöa phöông trình ñaõ cho veà daïng phöông trình
tích
Böôùc 2: Giaûi phöông trình tích roài keát luaän
3
Giaûi phöông trình :
3
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x
– 1) = 0
GiảI
3
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x
– 1) = 0
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x – 1)(x2 + x + 1)=0
(x – 1)[(x2– 3 x –2) – (x2 + x + 1)] = 0
(x – 1)(2x – 3) = 0
x – 1 = 0 hoaëc 2x – 3 = 0
x = 1 hoaëc x = 1,5
Vaäy taäp nghieäm cuaû phöông trình ñaõ cho laø S = {1; 1,5}
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
2. Áp dụng: Ví dụ 3: Giải phương trình 2x3 = x2 + 2x – 1
3
Giải: Ta có 2x = x 2+ 2x – 1
2x 3– x 2 – 2x + 1 = 0
3
(2x – 2x) – (x2 – 1) = 0
2x(x2 – 1) – (x2 – 1) = 0
(x2 – 1)(2x – 1) = 0
(x + 1)(x – 1)(2x – 1) = 0
(x + 1)(x – 1)(2x – 1) = 0
x + 1 = 0 hoặc x – 1 = 0 hoặc 2x – 1 = 0
1) x + 1 = 0 x = -1
2) x – 1 = 0 x = 1
3) 2x – 1 = 0 x = ½
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {-1 ; 1 ; ½ }
4
3
2
Giải phương trình : (x + x ) + (x 2+ x) = 0
Giải
3
2
(x + x ) + (x 2+ x) = 0
x 2(x + 1) + x(x + 1) = 0
x(x + 1) 2= 0
x = 0 hoặc (x + 1)2 =0
x = 0 hoặc x = -1
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho
là S = {0 ; -1}
Bài tập 21 (SGK / 17)
Giải các phương trình :
c) (4x + 2)(x2+ 1) = 0
d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0
Giải
c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0
4x + 2 = 0 hoặc x2 + 1 = 0 (vn)
4x + 2 = 0
4x = -2
x = -1/2
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {-1/2}
d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0
2x + 7 = 0 hoaëc x – 5 = 0 hoaëc 5x + 1 = 0
x = -7/2 hoaëc x = 5 hoaëc x = -1/5
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {5; -1/5}
Bài tập 22 (SGK / 17)
Giải các phương trình :
b) (x2– 4) + (x - 2)(3 – 2x) = 0
d) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
Giải
b) (x 2– 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
(x – 2)(x + 2) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
(x – 2)(5 – x) = 0
x – 2 = 0 hoaëc 5 – x = 0
x = 2 hoaëc x = 5
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {2;5}
d) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
x(2x – 7) – 2(2x – 7) = 0
(2x –7)(x – 2) = 0
2x – 7 = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 7/2 hoặc x = 2
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là ø S ={7/2 ; 2}
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trả lời kết quả các câu sau “đúng” hay “sai”
Câu 1: x 2= 1 phương trình có hai nghiệm
Đúng
Câu 2 : x + 1 = x + 1 phương trình vô số nghiệm Đúng
Câu 3 : x = x phương trình vô nghiệm
Câu 4 : x = x x > 0
Sai
Đúng
Câu 5 : x = 1 phương trình có một nghiệm x = 1 Sai
1. Phương trình tích và cách giải
a. Ví dụ:
a) x(x + 5) = 0
b) (x – 1)(x + 1)(2x – 1) = 0
c) (x + 1)(2x – 3) = 0
d) (x + 1)(x + 4) = 0
Là những phương trình tích
1
Hãy nhớ lại một tính chất của phép nhân các số,
phát biểu tiếp các khẳng định sau :
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0
thì….. ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một
trong các thừa số của tích…..
Trả lời
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì
tích bằng 0 ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít
nhất một trong các thừa số của tích phải bằng 0.
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
a. Ví dụ:
b. Cách giải:
Ví dụ: Giải phương trình (x + 1)(2x – 3)= 0
Giải
(x + 1)(2x – 3) (x + 1) = 0 hoặc (2x – 3) = 0
1) x + 1 = 0 x = -1
2) 2x – 3 = 0 2x = 3 x = 1,5
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm :
x = -1 và x = 1,5
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
a. Ví dụ:
b. Cách giải:
c. Tổng quát :
Phương trình tích có dạng : A(x) . B(x) = 0
Công thức : A(x) . B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Tiết 44 :
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
2. Áp dụng:
a) Ví duï : Giaûi caùc phöông trình :
a)
a)
2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0
b) (x + 1)(x+ 4) = (2 – x)(2 + x)
Giaûi:
2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 :
b) (x + 1)(x+ 4) = (2 – x)(2 + x)
(x – 3)(2x + 5) = 0
(x + 1)(x+ 4) – (2 – x)(2 + x) = 0
2
x2 + x + 4x + 4 – 2 + x2= 0
(x – 3) = 0 hoaëc (2x + 5) = 0
2
2x + 5 x = 0
x(2x + 5) = 0
2) 2x + 5 = 0 2x = -5 x= -2,5
x = 0 hoaëc 2x + 5 = 0
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình ñaõ
cho laø S = {0 ; -2,5}
1)
x=0
2)
2x + 5 = 0 2x = - 5 x = -2,5
1)
x–3=0x=3
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình ñaõ
cho laø S = {0 ; -2,5}
Tiết 44 :
PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
2. Áp dụng:
a) Ví duï:
b) Nhaän xeùt:
Böôùc 1: Ñöa phöông trình ñaõ cho veà daïng phöông trình
tích
Böôùc 2: Giaûi phöông trình tích roài keát luaän
3
Giaûi phöông trình :
3
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x
– 1) = 0
GiảI
3
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x
– 1) = 0
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x – 1)(x2 + x + 1)=0
(x – 1)[(x2– 3 x –2) – (x2 + x + 1)] = 0
(x – 1)(2x – 3) = 0
x – 1 = 0 hoaëc 2x – 3 = 0
x = 1 hoaëc x = 1,5
Vaäy taäp nghieäm cuaû phöông trình ñaõ cho laø S = {1; 1,5}
Tiết 44 : PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
1. Phương trình tích và cách giải
2. Áp dụng: Ví dụ 3: Giải phương trình 2x3 = x2 + 2x – 1
3
Giải: Ta có 2x = x 2+ 2x – 1
2x 3– x 2 – 2x + 1 = 0
3
(2x – 2x) – (x2 – 1) = 0
2x(x2 – 1) – (x2 – 1) = 0
(x2 – 1)(2x – 1) = 0
(x + 1)(x – 1)(2x – 1) = 0
(x + 1)(x – 1)(2x – 1) = 0
x + 1 = 0 hoặc x – 1 = 0 hoặc 2x – 1 = 0
1) x + 1 = 0 x = -1
2) x – 1 = 0 x = 1
3) 2x – 1 = 0 x = ½
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {-1 ; 1 ; ½ }
4
3
2
Giải phương trình : (x + x ) + (x 2+ x) = 0
Giải
3
2
(x + x ) + (x 2+ x) = 0
x 2(x + 1) + x(x + 1) = 0
x(x + 1) 2= 0
x = 0 hoặc (x + 1)2 =0
x = 0 hoặc x = -1
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho
là S = {0 ; -1}
Bài tập 21 (SGK / 17)
Giải các phương trình :
c) (4x + 2)(x2+ 1) = 0
d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0
Giải
c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0
4x + 2 = 0 hoặc x2 + 1 = 0 (vn)
4x + 2 = 0
4x = -2
x = -1/2
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {-1/2}
d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0
2x + 7 = 0 hoaëc x – 5 = 0 hoaëc 5x + 1 = 0
x = -7/2 hoaëc x = 5 hoaëc x = -1/5
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {5; -1/5}
Bài tập 22 (SGK / 17)
Giải các phương trình :
b) (x2– 4) + (x - 2)(3 – 2x) = 0
d) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
Giải
b) (x 2– 4) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
(x – 2)(x + 2) + (x – 2)(3 – 2x) = 0
(x – 2)(5 – x) = 0
x – 2 = 0 hoaëc 5 – x = 0
x = 2 hoaëc x = 5
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là S = {2;5}
d) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0
x(2x – 7) – 2(2x – 7) = 0
(2x –7)(x – 2) = 0
2x – 7 = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 7/2 hoặc x = 2
Vậy tập nghiệm cuả phương trình đã cho là ø S ={7/2 ; 2}
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Trả lời kết quả các câu sau “đúng” hay “sai”
Câu 1: x 2= 1 phương trình có hai nghiệm
Đúng
Câu 2 : x + 1 = x + 1 phương trình vô số nghiệm Đúng
Câu 3 : x = x phương trình vô nghiệm
Câu 4 : x = x x > 0
Sai
Đúng
Câu 5 : x = 1 phương trình có một nghiệm x = 1 Sai
 








Các ý kiến mới nhất