Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Phương trình tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 14h:12' 26-01-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 980
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 8
Tiết 45.

§4. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

KHỞI ĐỘNGc

1. Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử đã học ?
Trả lời:
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học:
- Đặt nhân tử chung
- Dùng hằng đẳng thức
- Nhóm hạng tử
- Phối hợp nhiều phương pháp

KHỞI ĐỘNG
2. Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:
a) P(x) = (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2)
b) Q(x) = (x - 1)(x2 + 3x - 2) - (x3 - 1)
Bài giải

a) P(x)
= (x2 – 1) + (x + 1)(x – 2)
= (x + 1)(x – 1) + (x + 1)(x – 2)
= (x + 1)(x – 1+ x – 2)
= (x + 1)(2x – 3)

KHỞI ĐỘNG
b) Q(x)
= (x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1)
Hãy giải phương trình
P(x) = 0
2
2
= (x – 1)(x + 3xtức
– 2)(x– +(x1)(2x
–1)(x– +3)x=+01)?
= (x –1)(x2 + 3x – 2 – x2 – x – 1)
= (x –1)(2x – 3)

KHỞI ĐỘNG

Giải phương trình: P(x) = 0
 (x + 1) (2x – 3) = 0
(1)

Hãy phát biểu tiếp các
khẳng định sau :
 x + 1 = 0 hoặc 2x – 3 = 0
- Trong một tích, nếu có một
*x+1=0  x=-1
thừa số bằng 0 thì tích
… bằng 0

x
=
1,5
* 2x - 3 = 0  2x = 3
- Ngược lại, nếu tích bằng 0
Phương trình đã cho có hai nghiệm
thì ít nhất một trong các thừa
là x = 1,5 và x = - 1.
… bằng 0
số của tích phải
Tập nghiệm của phương trình là
a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0
S = {1,5; -1 }
. Phương trình (1) được gọi là
(a và b là 2 số)
phương trình tích.

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Giải phương trình: P(x) = 0
1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI
 (x + 1) (2x – 3) = 0
(1)
Giải:

P(x) = 0  (x + 1) (2x – 3) = 0
 x + 1 = 0 hoặc 2x - 3 = 0 B 1
A(x) . B(x) = 0
*x+1=0  x=-1
B 2 Cách giải

* 2x - 3 = 0  2x = 3  x = 1,5
Bước 1: A(x). B(x) = 0
Tập nghiệm của pt là S = {1,5; -1} B 3
 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
* Khái niệm: Phương trình tích có
Bước 2: Giải A(x) = 0 và B(x) = 0
dạng: A(x).B(x) = 0 (trong đó A(x),
B(x) là những biểu thức hữu tỉ của Bước 3: Kết luận nghiệm
ẩn và không chứa ẩn ở mẫu).
(lấy tất cả các nghiệm của chúng).

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trong các phương trình sau, phương trình nào là
phương trình tích?
1

5x.(
 x) 0
1)
2
2) (2x – 1) = – x.(6x – 3 )
3) (2x + 7).(x – 9) = 0
4) (x3 + x2) + (x2 + x) = 0

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
* Ví dụ 1: Giải phương trình (3x – 2).(x + 1) = 0
Giải:
(3x – 2).(x + 1 ) = 0
 3x  2 0 hoặc x  1 0
* 3x  2 0
 3x 2
2
 x
3
Vậy tập nghiệm của
* x  1 0
 x  1
phương trình là: S  2; 1
3 

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Ta trình bày bài giải pt tích như sau:

3x  2.x  1 0
 3x  2 0
 
 x  1 0
 3x 2
 
 x  1

2
x

 
3

 x  1

Vậy tập nghiệm của
phương trình là:
2 
S  ; 1
3 

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2. ÁP DỤNG
Ví dụ 2. Giải phương trình: (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)
Giải: (x + 1).(x + 4) = (2 - x).(2 + x)
Chuyển tất cả các
 (x  1).(x  4)  (2  x).(2  x) 0
hạng tử về vế trái
 x 2  x  4x  4  4  x 2 0
Rút gọn vế trái
 2x 2  5x 0
 x.(2x  5) 0

5

x
 2x  5 0



2

 x 0
 x 0

Phân tích đa thức thu được ở vế trái
thành nhân tử (Đặt nhân tử chung) 
Phương trình tích

Giải phương trình tích
rồi kết luận
5
 2

 5

; 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 


TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2. ÁP DỤNG
Giải phương trình: (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)
Giải:
 x 0
 
(x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)
2x  5 0

 (x + 1)(x + 4) – (2 – x)(2 + x) = 0
 x 0
 ( x2 + x + 4x + 4) – (22 – x2) = 0


 x2 + x + 4x + 4 – 4 + x2 = 0
 x  5

2
 2x2 + 5x = 0
Vậy tập nghiệm của
 x(2x + 5) = 0
phương trình là
S = {0 ; - 2,5 }

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
* Cách giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích:
B1. Đưa PT đã cho về dạng PT tích.
B2. Giải PT tích rồi kết luận.

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2. ÁP DỤNG
?3 Giải phương trình: (x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0
Giải:
(x – 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0
 (x – 1)[(x2 + 3x – 2) – (x2 + x +1)] = 0
 (x – 1)(x2 + 3x – 2 – x2 – x – 1) = 0
 (x – 1)(2x – 3) = 0
 x 1
 x  1 0
 x 1
 
 
 
3

x
 2x  3 0
 2x 3

2
Vậy tập nghiệm của phương trình
là S = { 1 ; 1,5 }

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Chú ý:
* Trường hợp vế trái là tích của nhiều hơn hai nhân tử,
ta cũng giải tương tự:
A(x) . B(x) . C(x) = 0
Û A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0
Hay: A( x) . B( x) . C( x) 0
 A( x) 0
  B( x) 0
 C( x) 0

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2. ÁP DỤNG
Ví dụ 3. Giải phương trình:
2x3 = x2 + 2x – 1
 2x3  2x  x2  1 0

 x  1 0
  x  1 0
 2x  1 0

2
2
 2x.x  1  x  1 0
 x 1
 x 1

  x  1
 x2  1.2x  1 0
  x  1
 2x 1

1
 x  1.x  1.2x  1 0
 x  2
1

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S  1; 1; 
2


TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2. ÁP DỤNG
?4 Giải phương trình: (x3 + x2) + (x2 + x) = 0
Cách 1
 x 0
(x3 + x2) + (x2 + x) = 0
 
 
3
2
 x +2x  x 0   
 x  1 0
 x.( x2  2x  1) 0   
 x 0
 
 x.( x +1)2 0    
 x  1
 x 0
Vậy tập nghiệm của
 
2
( x  1) 0
phương trình là S = {0; –1}

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2. ÁP DỤNG
?4 Giải phương trình: (x3 + x2) + (x2 + x) = 0
Cách 2
 x =0
(x3 + x2) + (x2 + x) = 0
⇔
2
2
(
x+
1)
=0

⇔ x . x+1 +x. x+1 =0   
 x =0
⇔  x+1.( x2 +x)=0   
⇔
 
x+
1=0
x+1=0

⇔ x. x+1.( x +1)=0    
 x =0
⇔
 x =-1
Vậy tập nghiệm của
phương trình là S = {0; –1}

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP

Bài: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng trong các câu sau:
1. Tập nghiệm của phương trình (x + 1).(3 - x) = 0 là:
A. S = {1 ; -3 }
B. S = {-1 ; 3 }
C. S = {-1 ; -3 }
D. S = {1 ; 3 }
2. S = {1 ; -1} là tập nghiệm của ph­ương trình:
A. (x + 8).(x2 + 1) = 0
B. (x2 + 7).(x - 1) = 0
C. (1 - x).(x+1) = 0
D. (x + 1)2 -3 = 0

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP

3. Phư­ơng trình nào sau đây có 2 nghiệm:
A. (x - 2)(x2 + 4) = 0
B. (x - 1)2 = 0
C. (x - 1)(x - 4)(x-7) = 0
D. (x + 2)(x – 2)2 = 0

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Bài 21c - SGK- trang 17
Bài 22 - SGK- trang 17
Giải phương trình:
Giải phương trình:
c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0
a) 2x. x  3   5. x  3  0
=0
4x+2=0
 4x+2
 x  3 . 2x  5  0
⇔ 2
 x 3
 x +1=0
 x  3 0
 
 
5
 x =- 0,5
2x

5

0

x


⇔

2
 pt voânghieäm
Phương trình có tập nghiệm
S = { - 0,5 }

 

5
Vậy S  3;
2

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Bài 22 - SGK- trang17
b) (x2 – 4) + (x – 2).(3 – 2x) = 0
 x- 2=0
(Gợi ý: phân tích vế trái thành nhân tử) ⇔ 
-x+5=0
-x+5 =0

2
(x – 4) + (x – 2).(3 – 2x) = 0
 x =2
(x – 2)(x + 2) + (x – 2).(3 – 2x) = 0
⇔
 x=5
(x – 2)(x + 2 + 3 – 2x) = 0
Phương trình có
(x – 2)(-x + 5) = 0
tập nghiệm S = {2; 5 }

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Bài 22 - SGK- trang 17
f) x2 – x – (3x – 3) = 0
 x(x – 1) – 3(x - 1) = 0
Phương trình có tập nghiệm
 (x – 1)(x – 3) = 0
S = {1; 3 }
 x-1=0
⇔
=0
3=0
x- 3
 x =1
⇔
 x =3

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
2
x
Bài: Giải phương trình: (x  86)  (x  86).(5x  6)
Bạn Thanh giải như sau:

x (x  86)  (x  86).(5x  6)
 x 2 5x  6
 x 2  5x  6  0
 (x  2). (x  3)  0
2

 x =2
 x- 2=0
⇔
⇔
x=3
 x-3=0
 x=3

Vậy S = { 2; 3 }

Bạn Thanh giải sai,
vì đã chia cả 2 vế
của phương trình
cho x – 86.

Em có nhận xét gì
về cách giải này ?

TIẾT 45: §1. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
LUYỆN TẬP
Giải phương trình:
 x- 86 =0
x2 (x – 86) = (x – 86)(5x – 6)
 x- 2=0
2

 x (x – 86) – (x – 86)(5x – 6) = 0

 x-3=0
 (x – 86)[x2 – (5x – 6)] = 0
x =86

 (x – 86)(x2 – 5x + 6) = 0
⇔  x =2

 (x – 86)(x – 2)(x – 3) = 0
 x=3

Vậy tập nghiệm của phương
trình là : S = { 3; 2; 86 }

TÓM TẮT

Phương
trình tích

Nhận dạng phương trình tích.
Cách giải
phương
trình tích
A(x).B(x) = 0

Cách giải phương
trình đưa được về
phương trình tích

Bước 1: A(x).B(x) = 0
 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
Bước 2: Giải A(x) = 0 và B(x) = 0
Bước 3: Kết luận nghiệm
(lấy tất cả các nghiệm của chúng).
Đưa phương trình
Bước 1:
đã cho về dạng
phương trình tích.
Bước 2: Giải phương trình
tích rồi kết luận.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Học kỹ bài, nhận dạng được phương
trình tích; nắm được cách giải phương
trình tích.
- Làm bài tập 21; 22 (các ý còn lại); 23
SGK / trang 17.
- Tiết sau : Luyện tập.
468x90
 
Gửi ý kiến