Chương III. §1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Thy
Ngày gửi: 23h:02' 28-04-2009
Dung lượng: 322.9 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Thy
Ngày gửi: 23h:02' 28-04-2009
Dung lượng: 322.9 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Tiết 47
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
-Nêu tính chất góc ngoài của tam giác
-nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác.
Kiểm tra kiến thức cũ
Quan sát hình dưới, các em thấy điều gì?
Góc màu xanh với cạnh màu xanh, Góc màu đỏ đối diện với cạnh màu đỏ, Góc màu vàng đối diện với cạnh màu vàng.
đối diện
Nếu hai góc đối diện với hai cạnh của một tam giác ,góc đối diện với cạnh lớn hơn so với góc đối diện với cạnh nhỏ hơn như thế nào ?
Minh hoạ GSP hoạt động 1,2
Thật vậy:
Trên tia AC lấy điểm B’ sao cho AB =AB’. Do AC> AB nên B’ nằm giữa A và C.
Kẻ tia phân giác AM của góc A (M thuộc BC ).
Xét hai tam giác ABM và AB’M có:
AB= AB’ ( do cách lấy điểm B’).
Â1=Â2 ( do AM là tia phân giác của góc A).
Cạnh AM chung.
Do đó Tam giác ABM = Tam giác AB’M ( c-g-c) suy ra:
góc B = góc AB’M.
Góc AB’M là một góc ngoài tam giác B’MC.
Suy ra: góc AB’M > góc C.
Suy ra : góc B > góc C
Định lí 1
Trong tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
1. Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Định lí 2
Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
2. Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Minh hoạ GSP hoạt động 3
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài1. Trong tam giác, đối diện cạnh nhỏ nhất là góc gì?
c) Nhọn
a) Vuông
b) Tù
Đ
S
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài2. Cho tam giác ABC có góc A bằng góc B. Dự đoán nào sau đây là đúng?
c) CA < CB
a) CA > CB
b) CA= CB
Đ
S
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài3. Cho tam giác MNP có MN= 3cm, NP = 4cm, MP = 5cm, trong các kết luận sau kết luận nào là đúng?
c) N < M < P
a) M > N > P
b) M > P > N
Đ
S
d) P < M < N
S
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài4. Cho tam giác ABC biết góc A= 700, góc B= 500 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các cạnh của tam giác là:
c) BC > AB > AC
a) BC > AC > AB
b) BC < AB < AC
Đ
S
d) AC < BC < AB
S
Bài 1trang 55: Tương tự bài trắc nghiệm 3
Bài 2trang 55: Tương tự bài trắc nghiệm 4
Bài 3trang 56: Tương tự bài trắc nghiệm 4
Bài 4trang 56: Tương tự bài trắc nghiệm 1
Bài 5trang 56: Tương tự bài trắc nghiệm 5
Hướng dẫn bài tập về nhà
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
-Nêu tính chất góc ngoài của tam giác
-nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác.
Kiểm tra kiến thức cũ
Quan sát hình dưới, các em thấy điều gì?
Góc màu xanh với cạnh màu xanh, Góc màu đỏ đối diện với cạnh màu đỏ, Góc màu vàng đối diện với cạnh màu vàng.
đối diện
Nếu hai góc đối diện với hai cạnh của một tam giác ,góc đối diện với cạnh lớn hơn so với góc đối diện với cạnh nhỏ hơn như thế nào ?
Minh hoạ GSP hoạt động 1,2
Thật vậy:
Trên tia AC lấy điểm B’ sao cho AB =AB’. Do AC> AB nên B’ nằm giữa A và C.
Kẻ tia phân giác AM của góc A (M thuộc BC ).
Xét hai tam giác ABM và AB’M có:
AB= AB’ ( do cách lấy điểm B’).
Â1=Â2 ( do AM là tia phân giác của góc A).
Cạnh AM chung.
Do đó Tam giác ABM = Tam giác AB’M ( c-g-c) suy ra:
góc B = góc AB’M.
Góc AB’M là một góc ngoài tam giác B’MC.
Suy ra: góc AB’M > góc C.
Suy ra : góc B > góc C
Định lí 1
Trong tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
1. Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Định lí 2
Trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
2. Góc đối diện với cạnh lớn hơn
Minh hoạ GSP hoạt động 3
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài1. Trong tam giác, đối diện cạnh nhỏ nhất là góc gì?
c) Nhọn
a) Vuông
b) Tù
Đ
S
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài2. Cho tam giác ABC có góc A bằng góc B. Dự đoán nào sau đây là đúng?
c) CA < CB
a) CA > CB
b) CA= CB
Đ
S
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài3. Cho tam giác MNP có MN= 3cm, NP = 4cm, MP = 5cm, trong các kết luận sau kết luận nào là đúng?
c) N < M < P
a) M > N > P
b) M > P > N
Đ
S
d) P < M < N
S
S
Bài tập trắc nghiệm
Bài4. Cho tam giác ABC biết góc A= 700, góc B= 500 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần các cạnh của tam giác là:
c) BC > AB > AC
a) BC > AC > AB
b) BC < AB < AC
Đ
S
d) AC < BC < AB
S
Bài 1trang 55: Tương tự bài trắc nghiệm 3
Bài 2trang 55: Tương tự bài trắc nghiệm 4
Bài 3trang 56: Tương tự bài trắc nghiệm 4
Bài 4trang 56: Tương tự bài trắc nghiệm 1
Bài 5trang 56: Tương tự bài trắc nghiệm 5
Hướng dẫn bài tập về nhà
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất