Tìm kiếm Bài giảng
Bài 47. Quần thể sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: BÙI ĐĂNG PHỒN
Ngày gửi: 15h:05' 07-03-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: BÙI ĐĂNG PHỒN
Ngày gửi: 15h:05' 07-03-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
HỆ SINH THÁI
Quần xã sinh vật
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
Tập hợp những cá thể thông
Tập hợp những cây chuối
Tập hợp những cá thể chim cánh cụt
Tập hợp những cá thể voi
Quần thể sinh vật là gì?
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
* Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới.
+ Cùng một loài.
+ Sống trong một không gian nhất định.
+ Ở một thời điểm nhất định.
+ Sinh sản tạo thế hệ mới.
* Dấu hiệu chung của một quần thể:
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
x
x
x
x
x
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Rừng sú ven biển
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Một lồng đầy gà
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Đàn sếu đầu đỏ
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Chậu cá chép
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính (tỉ lệ đực/cái).
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
-Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa cá thể đực và cá thể cái.
1.Tỷ lệ giới tính:
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính.
2.Thành phần nhóm tuổi.
Nhóm tuổi trước sinh sản.
Nhóm tuổi sinh sản.
Nhóm tuổi sau sinh sản
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính.
2.Thành phần nhóm tuổi.
3. Mật độ quần thể.
Mật độ quần thể biến động theo mùa, theo năm, chu kỳ sống của sinh vật, nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
- Môi trường ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể.
- Mật độ cá thể trong quần thể được điều chỉnh ở mức cân bằng.
Câu 1: Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Tập hợp các cá thể gà trống, gà mái v v?t trong chuồng nuôi.
B. Các cá thể chim cánh cụt sống ở Nam cực.
C. Rừng cây kim giao sống trong vuờn quốc gia Cát bà.
D. Các cá thể kh? mang sống ở 3 vuờn quốc gia cách xa nhau.
Câu 2: Trong tự nhiên, các quần thể được phân biệt với nhau bởi các đặc trưng cơ bản là:
A. Thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.
B. Tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và số lưuợng sinh vật.
C. Mật độ quần thể, tỷ lệ giới tính và số cá thể đực và cái.
D. Tỷ lệ giới tính, mật độ quần thể và thành phần nhóm tuổi.
Câu 3: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số cá thể của quần thể về mức cân bằng là
A. Sự tang truưởng của các cá thể.
B. Mức tử vong.
C. Nguồn thức an, nơi ở của môi trưuờng.
D. Mức sinh sản.
Quần xã sinh vật
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI
Tiết 46: QUẦN THỂ SINH VẬT
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
Tập hợp những cá thể thông
Tập hợp những cây chuối
Tập hợp những cá thể chim cánh cụt
Tập hợp những cá thể voi
Quần thể sinh vật là gì?
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
* Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới.
+ Cùng một loài.
+ Sống trong một không gian nhất định.
+ Ở một thời điểm nhất định.
+ Sinh sản tạo thế hệ mới.
* Dấu hiệu chung của một quần thể:
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
x
x
x
x
x
x
x
Hoàn thành bài tập bảng 47.1
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Rừng sú ven biển
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Một lồng đầy gà
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Đàn sếu đầu đỏ
Có phải là một quần thể sinh vật không?
Chậu cá chép
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính (tỉ lệ đực/cái).
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
-Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa cá thể đực và cá thể cái.
1.Tỷ lệ giới tính:
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính.
2.Thành phần nhóm tuổi.
Nhóm tuổi trước sinh sản.
Nhóm tuổi sinh sản.
Nhóm tuổi sau sinh sản
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
1.Tỷ lệ giới tính.
2.Thành phần nhóm tuổi.
3. Mật độ quần thể.
Mật độ quần thể biến động theo mùa, theo năm, chu kỳ sống của sinh vật, nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường.
Tiết 46. BÀI 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. Quần thể sinh vật là gì?
II. Những đặc trưng cơ bản của quần thể
III. Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
- Môi trường ảnh hưởng tới số lượng cá thể trong quần thể.
- Mật độ cá thể trong quần thể được điều chỉnh ở mức cân bằng.
Câu 1: Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Tập hợp các cá thể gà trống, gà mái v v?t trong chuồng nuôi.
B. Các cá thể chim cánh cụt sống ở Nam cực.
C. Rừng cây kim giao sống trong vuờn quốc gia Cát bà.
D. Các cá thể kh? mang sống ở 3 vuờn quốc gia cách xa nhau.
Câu 2: Trong tự nhiên, các quần thể được phân biệt với nhau bởi các đặc trưng cơ bản là:
A. Thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể.
B. Tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và số lưuợng sinh vật.
C. Mật độ quần thể, tỷ lệ giới tính và số cá thể đực và cái.
D. Tỷ lệ giới tính, mật độ quần thể và thành phần nhóm tuổi.
Câu 3: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số cá thể của quần thể về mức cân bằng là
A. Sự tang truưởng của các cá thể.
B. Mức tử vong.
C. Nguồn thức an, nơi ở của môi trưuờng.
D. Mức sinh sản.
 









Các ý kiến mới nhất