Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

REVISION

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Khải
Ngày gửi: 08h:19' 28-05-2017
Dung lượng: 478.3 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
Mr. Dam
Son Tung
D. Truong
Q. Linh
HNH
My Tam
H. Nhung
Cam Ly
Khanh Chi
HG idol
Tr. Anh
Ky Duyen
Câu 1 :
It took me a long time __________ wearing glasses.
A. get used to B. used to
C. to get used to D. to use
- It takes/took ……..+ to Vo……tốn tiền/tg để làm gì
- be/get used to + V-ing : quen với việc gì (h.tại)
Câu 2 :
I feel anxiously because this is the
A B
first time I come to the interview.
C D
- feel/become/look/seem (V chỉ tri giác) +
adj (không có –ly)
Câu 3 :
We would have gone to a party on time if we___________ a bus.
A. missed. B. haven`t missed C. hadn`t missed
D. had missed
- Conditions (đk) : đk 3
S +would have + V3/ed, S + had/hadn’t+V3/ed.
Câu 4 :
I found this wallet on the street while I... to school.
A. walk B. am walking
C. have walked
D. was walking
Tenses (thì) :
…..V2/ed….. while + S + was/were + V-ing…
(hđ đang xa trong quá khứ)
Câu 5 :
The man whom helped you
A B
yesterday is a television reporter.
C D
- Relative pronouns (đại từ quan hệ) :
N-người + who + V……V…
Câu 6
Physical___________ sometimes blinds us.
A. attract B. attractive C. attractiveness
D. to attract
- Word form ( từ loại) :
- Physical (adj) + N : vẻ đẹp bên ngoài
YOU’RE LUCKY !
Câu 7 :
The academic year in England___________ into three terms.
A. is divided B. is dividing C. divide D. to divide
Năm học (academic year) được phân
chia thành -----( passive : be + V3/ed)
Câu 8 :
My sister has been a newsreader on TV ....she finished university.
A. as B. for
C. when D. since
- S + have/ has + V3/ed …. + since + S + V2/ed
Câu 9 :
Why don`t you congratulate our
A
son about passing his final exam?
B C D
Chúc mừng ai về điều gì :
congratulate/ compliment + O + on + V-ing…
Câu 10 :
Almost half of turtles and tortoises are known to be threatened with ______ .
A. extinct B. extinction C. extinctive D. extinctly
- Word form (từ loại) :
With (giới từ) + N (nhận biết –tion, -ity,
-ment, -ce……)
YOU’RE LUCKY !
 
Gửi ý kiến