Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trúc Khuyên
Ngày gửi: 22h:23' 10-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 830
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trúc Khuyên
Ngày gửi: 22h:23' 10-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 830
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 9
BÀI 8
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Điền vào chỗ trống(.) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
7
8
với A.......;B ...
với B..........
với A..; B...
........
........
...........
với A.B......;B ...
.............
với A.......;A...
với A.......v B..
với A.......;B ..; và A .....B
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠
≠
.............
≥ 0
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1. Ví dụ 1: Rút gọn: P= với a > 0
Giải.
Ta có: P =
Rút gọn
?1
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Giải:
Hoặc
Với a > 0
2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(d.p.c.m)
Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.
?2
Giải:
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(d.p.c.m)
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 2 (Bài 83. tr16. SBT)
Chứng tỏ giá trị các biểu thức sau là số hửừu tỉ:
a,
Bài 1 (Bài 58. tr32. SGK)
Rút gọn các biểu thức sau:
a,
B)
A)
C)
D)
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức bằng:
Hãy chọn đáp án đúng
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 2: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a > 0, b > 0, b≠ 1)
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a ≥ 0)
Bài tập 66. (SGK trang 66)
Giá trị của biểu thức bằng:
A. B. 1 C. -4 D. 4
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 3: Ruùt goïn bieåu thöùc:
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Với a > 0; a ≠ 1
Rút gọn M.
So sánh M với 1.
Bài tập 65 (SGK/34) : Cho biểu thức:
Giải:
Với a > 0; a ≠ 1
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
hướng dẫn về nhà
Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi caờn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16
BÀI 8
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Điền vào chỗ trống(.) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
7
8
với A.......;B ...
với B..........
với A..; B...
........
........
...........
với A.B......;B ...
.............
với A.......;A...
với A.......v B..
với A.......;B ..; và A .....B
≥ 0
≥ 0
> 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≥ 0
≠
≠
.............
≥ 0
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
1. Ví dụ 1: Rút gọn: P= với a > 0
Giải.
Ta có: P =
Rút gọn
?1
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Giải:
Hoặc
Với a > 0
2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(d.p.c.m)
Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.
?2
Giải:
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
(d.p.c.m)
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 2 (Bài 83. tr16. SBT)
Chứng tỏ giá trị các biểu thức sau là số hửừu tỉ:
a,
Bài 1 (Bài 58. tr32. SGK)
Rút gọn các biểu thức sau:
a,
B)
A)
C)
D)
Bài tập 1: Giá trị của biểu thức bằng:
Hãy chọn đáp án đúng
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 2: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a > 0, b > 0, b≠ 1)
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
(a ≥ 0)
Bài tập 66. (SGK trang 66)
Giá trị của biểu thức bằng:
A. B. 1 C. -4 D. 4
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 3: Ruùt goïn bieåu thöùc:
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Với a > 0; a ≠ 1
Rút gọn M.
So sánh M với 1.
Bài tập 65 (SGK/34) : Cho biểu thức:
Giải:
Với a > 0; a ≠ 1
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
BÀI 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
hướng dẫn về nhà
Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi caờn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16
 








Các ý kiến mới nhất