Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kim Loan
Ngày gửi: 10h:49' 13-10-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Kim Loan
Ngày gửi: 10h:49' 13-10-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Chúc các em có giờ học bổ ích
Phòng giáo dục & đào tạo phù ninh
trường thcs giấy phong châu
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
Phòng giáo dục & đào tạo phù ninh
trường thcs giấy phong châu
Điền vào dấu "." để hoàn chỉnh công thức :
Kiểm tra bài cũ:
(hằng đẳng thức)
(đưa thừa số ra ngoài dấu căn)
(Tr?c can th?c ? m?u)
(khai phương một tích)
(khai phương một thương)
(Khử mẫu của biểu thức lấy căn)
Làm xuất hiện bình phương trong căn thức
Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức
và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Cộng trừ các căn thức đồng dạng
Vì a > 0 nên
Rút gọn :
Bi toán
với a > 0
Với a > 0, ta có:
Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
ta làm như thế nào ?
Tiết 13: rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 1/SGK 51 : Rút gọn:
khử mẫu của biểu thức lấy căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
cộng trừ các căn thức đồng dạng
làm xuất hiện bình phương trong căn thức
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
?1 : Rút gọn biểu thức:
Giải: Với ta có:
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức :
Biến đổi vế trái, ta có:
( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức được chứng minh.
Sử dụng phương pháp nào để chứng minh đẳng thức trên ?
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Chứng minh đẳng thức :
Với a > 0 và b > 0
Biến đổi vế trái,
Với a>0, b>0 ta có:
Muốn chứng minh đẳng thức trên ta sử dụng phương pháp nào ?
( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức được chứng minh.
C1
C2
2:
( = vế phải )
Bµi 58 (a;b) (SGK/59) : Rót gän:
a) b)
Gi¶i: a) b)
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài tập: Cho biểu thức
P= (với a>0; b>0)
a) Rút gọn biểu thức.
b)Tính giá trị của biểu thức tại a =3-
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Với a>0; b>0, ta có: P=
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Thay vào biểu thức ta được P=
b) Ta có:
Bài tập nâng cao:
Chøng minh ®¼ng thøc:
- BT: 58, 59, 61, 62, 66 SGK
- BT: 80, 81 SBT/15
Hướng dẫn về nhà
Chúc các em học tốt!
Phòng giáo dục & đào tạo phù ninh
trường thcs giấy phong châu
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
Phòng giáo dục & đào tạo phù ninh
trường thcs giấy phong châu
Điền vào dấu "." để hoàn chỉnh công thức :
Kiểm tra bài cũ:
(hằng đẳng thức)
(đưa thừa số ra ngoài dấu căn)
(Tr?c can th?c ? m?u)
(khai phương một tích)
(khai phương một thương)
(Khử mẫu của biểu thức lấy căn)
Làm xuất hiện bình phương trong căn thức
Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức
và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Cộng trừ các căn thức đồng dạng
Vì a > 0 nên
Rút gọn :
Bi toán
với a > 0
Với a > 0, ta có:
Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
ta làm như thế nào ?
Tiết 13: rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 1/SGK 51 : Rút gọn:
khử mẫu của biểu thức lấy căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
cộng trừ các căn thức đồng dạng
làm xuất hiện bình phương trong căn thức
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
?1 : Rút gọn biểu thức:
Giải: Với ta có:
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức :
Biến đổi vế trái, ta có:
( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức được chứng minh.
Sử dụng phương pháp nào để chứng minh đẳng thức trên ?
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Chứng minh đẳng thức :
Với a > 0 và b > 0
Biến đổi vế trái,
Với a>0, b>0 ta có:
Muốn chứng minh đẳng thức trên ta sử dụng phương pháp nào ?
( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức được chứng minh.
C1
C2
2:
( = vế phải )
Bµi 58 (a;b) (SGK/59) : Rót gän:
a) b)
Gi¶i: a) b)
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài tập: Cho biểu thức
P= (với a>0; b>0)
a) Rút gọn biểu thức.
b)Tính giá trị của biểu thức tại a =3-
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Với a>0; b>0, ta có: P=
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Thay vào biểu thức ta được P=
b) Ta có:
Bài tập nâng cao:
Chøng minh ®¼ng thøc:
- BT: 58, 59, 61, 62, 66 SGK
- BT: 80, 81 SBT/15
Hướng dẫn về nhà
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất