Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Con cá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:56' 16-04-2014
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật Thuận An
Con cá

16.04.2014 18:56:52
Gv : Nguyễn Thị Ngọc Lan
Luyện tập 1
Nối từ với hình
cá lóc
cá rô
cá la hán
cá chép
cá trê
cá sặc
Luyện tập 1
Nối từ với hình
cá ngừ
cá heo
cá voi
cá đuối
cá mập
cá chim
cá sấu
cá thu
Đánh dấu  từ đúng
 Cá lóc
 Cá trê
 Cá ngừ
 Cá voi
 Cá ngừ
 Cá mập
 Cá sấu
 Cá trê
 Cá la hán
 Cá sấu
 Cá chép
 Cá chim
 Cá ngừ
 Cá la hán
 Cá chép
 Cá trê
Đánh dấu  từ đúng
Cá voi
 Cá đuối
 Cá chim
 Cá sấu
 Cá lóc
 Cá mập
 Cá voi
 Cá trê
 Cá lóc
Cá sấu
 Cá lóc
 Cá sặc
 Cá voi
 Cá lóc
 Cá đuối
 Cá sặc
Đánh dấu  từ đúng
 Cá lóc
 Cá chim
 Cá ngừ
 Cá voi
 Cá heo
 Cá mập
Cá sấu
 Cá heo
 Cá la hán
 Cá sấu
 Cá chép
 Cá chim
 Cá heo
 Cá mập
 Cá chim
 Cá sấu
Đây là cá lóc
Đây là cá gì ?
Đây là cá gì ?
Đây là cá la hán
Đây là cá gì ?
Đây là cá mập
Đây là cá gì ?
Đây là cá heo
Đây là cá gì ?
Đây là cá chép
Đây là cá gì ?
Đây là cá trê
Đây là cá gì ?
Đây là cá sặc
Đây là cá gì ?
Đây là cá rô
Đây là cá gì ?
Đây là cá chim
Đây là cá gì ?
Đây là cá đuối
Đây là cá gì ?
Đây là cá ngừ
Đây là cá gì ?
Đây là cá thu
Đây là con gì ?
Đây là con cá sấu
Luyện tập 3
Luyện nghe
cá lóc
cá chép
cá trê
cá rô
cá đuối
cá mập
cá sấu
cá ngừ
cá chim
cá heo
Cá sống ở đâu ?
Cá sống dưới nước
Luyện nói
Bạn thích ăn món cá nào ?
Luyện nói
…………………………
…………………………
Bạn thích ăn món cá nào ?
Luyện nói
……………………………
……………………………
đầu
vây
đuôi
Nối từ với từng bộ phận
mắt
mang
mình
Vẽ con cá
Luyện tập 6
Sắp xếp từ thành câu
cá / trong hồ / có nhiều
làm xiếc / đang / cá heo
Cá heo đang làm xiếc.
Trong hồ có nhiều cá.
………………………….
………………………….
Luyện tập 6
Sắp xếp từ thành câu
bơi / dưới ao / cá
lưới cá / đang / hai chú
…………………………
……………………
Hai chú đang lưới cá.
Cá bơi dưới ao.
Luyện tập 6
Sắp xếp từ thành câu
cá / chú Tư / ăn / cho / đang
kéo lưới / đang / mọi người
………………………………..
……………………………….
Mọi người đang kéo lưới.
Chú Tư đang cho cá ăn.
Luyện tập 6
Ai ? Đang làm gì ?
Chọn các từ : thả cá, câu cá, làm cá, lưới cá, xem cá vào các hình sau cho thích hợp
Các bạn đang làm gì ?
……………………………
Các bạn đang xem cá.
Các bạn đang làm gì ?
……………………………
Các bạn đang câu cá.
Luyện tập 6
Ai ? Đang làm gì ?
Chọn các từ : thả cá, câu cá, làm cá, lưới cá, xem cá, cá ăn, vào các hình sau cho thích hợp :
Chú Hai đang làm gì ?
……………………………
Chú Hai đang làm cá.
Chú Tuấn đang làm gì ?
………………………………
Chú Tuấn đang cho cá ăn.
Luyện tập 6
Ai ? Đang làm gì ?
Chọn các từ : thả cá, câu cá, làm cá, lưới cá, xem cá, cho vào các hình sau cho thích hợp
Chú Hai đang làm gì ?
……………………………
Chú Hai đang thả cá.
Các chú đang làm gì ?
……………………………
Các chú đang lưới cá.
468x90
 
Gửi ý kiến