Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 1. Unit 1, unit 2, unit 3. Lesson 1. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hiến
Ngày gửi: 08h:41' 08-10-2016
Dung lượng: 6.3 KB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích: 0 người
REVIEW 1: Units 1-2-3
LANGUAGE
Vocabulary
1. Complete the sentences.
1. preservation
2. distinguished
3. respectable/ respected
4. urbanization
5. disposal
6. industrialization
2. Form compound adjectives, then use them to complete the sentences
1. thought-provoking
2. off-peak
3. well-planned
4. long-term
5. worldwide
PRONUNCIATION
Listen and write the correct words in the blanks
1. their, They’re
2. council, counsel
3. Where, wear
4. made, maid
5. red, read
GRAMMAR
4. Complete the sentences.
1. (should) join
2. (should) complete
3. (should) come
4. (should) offer
5. (should) be provided
5. Put the verbs in the right tenses.
1. was walking
2. saw
3. was standing
4. came
5. realized
6. stopped
7. helped
8. led
9. met
10. was waiting
11. said
12. was worrying
13. wondered
6. Make compound or complex sentences.
1. If students (can) keep their homes and schools green and clean, they will contribute to the Go Green campaign.
2. The burning of fossil fuels emits harmful gases, but people still use them for heating and cooking.
3. the city buses and taxis use noise reduction devices and run on environmentally friendly fuels.
4. Many residents use coal fires for cooking, which can seriously pollute the air of the city.
5. They use corn to make bio-fuels, which may lead to food shortages.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓