Bài 36. Nước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thùy anh
Ngày gửi: 10h:53' 09-03-2019
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thùy anh
Ngày gửi: 10h:53' 09-03-2019
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
:
Kính Mừng Quý Thầy Cô về Dự Giờ
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
1. Dùng cụm từ, số và công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Nước là...................tạo bởi hai nguyên tố là..............và ......... .Chúng hóa hợp với nhau theo:
* Tỉ lệ khối lượng : mH : mO = .... : ....
* Tỉ lệ thể tích : VH2 : VO2 = .... : ....
Vậy công thức hóa học của nước là: ..........
hiđro
oxi
hợp chất
H2 O
2. Nêu tính chất vật lý của nước
* Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị.
* Sôi ở 100 oC (ở áp suất khí quyển là 760 mm Hg).
* Hóa rắn ở 0 oC thành nước đá và tuyết.
* Khối lượng riêng ở 4 0 C là 1 g/ml ( hoặc 1kg/lít ).
* Hòa tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí.
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm : Cho Natri ( bằng hạt đậu xanh) vào nước . Nhận xét hiện tượng.
Liti tác dụng với nước
Kali tác dụng với nước
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
Kim loại + Nước Bazơ + H2
( Li, Na, K, Ca, Ba)
Vd : 2 Na + 2 H2O 2NaOH + H2
Ca + 2 H2O Ca(OH)2 + H2
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Oxit bazơ + Nước DD Bazơ
(Li2O,K2O, Na2O, CaO,BaO)
Vd: CaO + H2O Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
K2O + H2O 2KOH (Kali hiđroxit)
* Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh
Đốt cháy photpho đỏ trong khí oxi
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
* Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ
c. Tác dụng với một số oxit axit
Oxit axit + Nước DD Axit
(P2O5, SO2 , CO2, SO3...)
Vd: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (Axit photphoric)
SO2 + H2O H2SO3 (Axit sunfurơ)
Bài tập 1:
Cho các dãy chất sau:
a) K, Fe, SiO2, SO3, BaO.
b) K, Ca, CaCO3, SO2, Fe2O3.
c) Cu, CuO, SO2, Al2O3, Na2O.
d) K, Ca, SO2, Na2O, CaO.
Dãy chất nào tác dụng được với nước?
Bài tập 2: (Thảo luận nhóm)
Cho các oxit sau : SO3, Na2O, Al2O3, P2O5, CuO
Oxit nào tác dụng được với nước? Viết PTHH.
Oxit tác dụng được với nước : SO3, Na2O, P2O5
SO3 + H2O H2SO4
Na2O + H2O 2NaOH
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
c. Tác dụng với một số oxit axit
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước cần cho sự trao đổi chất trong cơ thể.
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước cần cho sinh hoạt
Nguồn nước cũng giúp ta vận chuyển hàng hóa, giao thông và cảnh quan môi trường.
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước phục vụ cho Nuôi thủy sản
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
SỰ PHÂN BỐ NGUỒN NƯỚC
Sự phân bố nước trên bề mặt trái đất không đồng đều
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước
Vứt rác xuống sông ngòi.
Nước thảy chưa qua xử lí
Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
Không nên vứt rác thải xuống sông…
BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC KHÔNG BỊ Ô NHIỄM
Nh my x? l nu?c, cung c?p nu?c sinh ho?t cho con ngu?i.
BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC KHÔNG BỊ Ô NHIỄM
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
c. Tác dụng với một số oxit axit
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
- Nước có vai trò rất quan trọng trong đời sống và sản xuất.
- Mỗi người cần tiết kiệm nước và góp phần giữ cho nguồn nướckhông bị ô nhiễm.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
* Vi?t cỏc phuong trỡnh minh h?a tớnh ch?t húa h?c c?a nu?c.
* Lm bi t?p 4, 5, 6.
36.1; 36.3 (SBT/ T42)
* Nghiờn c?u tru?c bi 37: "Axit - Bazo - Mu?i "
Kết thúc
Trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo!
Chúc các em ngoan, học giỏi!
NƯỚC
Hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống
Nước tham gia vào nhiều quá trình hóa học quan trọng trong cơ thể người và động vật
Cần thiết cho đời sống hàng ngày
Sản xuất nông nghiệp
Công nghiệp
Giao thông vận tải
Xây dựng
Xây dựng
Kính Mừng Quý Thầy Cô về Dự Giờ
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
1. Dùng cụm từ, số và công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Nước là...................tạo bởi hai nguyên tố là..............và ......... .Chúng hóa hợp với nhau theo:
* Tỉ lệ khối lượng : mH : mO = .... : ....
* Tỉ lệ thể tích : VH2 : VO2 = .... : ....
Vậy công thức hóa học của nước là: ..........
hiđro
oxi
hợp chất
H2 O
2. Nêu tính chất vật lý của nước
* Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị.
* Sôi ở 100 oC (ở áp suất khí quyển là 760 mm Hg).
* Hóa rắn ở 0 oC thành nước đá và tuyết.
* Khối lượng riêng ở 4 0 C là 1 g/ml ( hoặc 1kg/lít ).
* Hòa tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí.
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm : Cho Natri ( bằng hạt đậu xanh) vào nước . Nhận xét hiện tượng.
Liti tác dụng với nước
Kali tác dụng với nước
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
Kim loại + Nước Bazơ + H2
( Li, Na, K, Ca, Ba)
Vd : 2 Na + 2 H2O 2NaOH + H2
Ca + 2 H2O Ca(OH)2 + H2
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
Oxit bazơ + Nước DD Bazơ
(Li2O,K2O, Na2O, CaO,BaO)
Vd: CaO + H2O Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
K2O + H2O 2KOH (Kali hiđroxit)
* Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh
Đốt cháy photpho đỏ trong khí oxi
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
* Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ
c. Tác dụng với một số oxit axit
Oxit axit + Nước DD Axit
(P2O5, SO2 , CO2, SO3...)
Vd: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (Axit photphoric)
SO2 + H2O H2SO3 (Axit sunfurơ)
Bài tập 1:
Cho các dãy chất sau:
a) K, Fe, SiO2, SO3, BaO.
b) K, Ca, CaCO3, SO2, Fe2O3.
c) Cu, CuO, SO2, Al2O3, Na2O.
d) K, Ca, SO2, Na2O, CaO.
Dãy chất nào tác dụng được với nước?
Bài tập 2: (Thảo luận nhóm)
Cho các oxit sau : SO3, Na2O, Al2O3, P2O5, CuO
Oxit nào tác dụng được với nước? Viết PTHH.
Oxit tác dụng được với nước : SO3, Na2O, P2O5
SO3 + H2O H2SO4
Na2O + H2O 2NaOH
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
c. Tác dụng với một số oxit axit
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước cần cho sự trao đổi chất trong cơ thể.
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước cần cho sinh hoạt
Nguồn nước cũng giúp ta vận chuyển hàng hóa, giao thông và cảnh quan môi trường.
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước phục vụ cho Nuôi thủy sản
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
SỰ PHÂN BỐ NGUỒN NƯỚC
Sự phân bố nước trên bề mặt trái đất không đồng đều
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước
Vứt rác xuống sông ngòi.
Nước thảy chưa qua xử lí
Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC
Không nên vứt rác thải xuống sông…
BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC KHÔNG BỊ Ô NHIỄM
Nh my x? l nu?c, cung c?p nu?c sinh ho?t cho con ngu?i.
BIỆN PHÁP BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC KHÔNG BỊ Ô NHIỄM
Bài 36: NƯỚC (tt)
II. Tính chất của nước
1. Tính chất vật lý.
2. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại
b. Tác dụng với một số oxit bazơ
c. Tác dụng với một số oxit axit
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
- Nước có vai trò rất quan trọng trong đời sống và sản xuất.
- Mỗi người cần tiết kiệm nước và góp phần giữ cho nguồn nướckhông bị ô nhiễm.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
* Vi?t cỏc phuong trỡnh minh h?a tớnh ch?t húa h?c c?a nu?c.
* Lm bi t?p 4, 5, 6
36.1; 36.3 (SBT/ T42)
* Nghiờn c?u tru?c bi 37: "Axit - Bazo - Mu?i "
Kết thúc
Trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo!
Chúc các em ngoan, học giỏi!
NƯỚC
Hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống
Nước tham gia vào nhiều quá trình hóa học quan trọng trong cơ thể người và động vật
Cần thiết cho đời sống hàng ngày
Sản xuất nông nghiệp
Công nghiệp
Giao thông vận tải
Xây dựng
Xây dựng
 








Các ý kiến mới nhất