Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Loan Vi
Ngày gửi: 20h:42' 26-03-2020
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Loan Vi
Ngày gửi: 20h:42' 26-03-2020
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
TRÖÔØNG TIEÅU HOÏC LƯƠNG THẾ VINH
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
NGƯỜI THỰC HIỆN: VI TH? H?NG LOAN
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc
Thứ ngày tháng năm
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ về hạnh phúc.
Hoạt động 2: Yếu tố quan trọng tạo nên hạnh phúc.
Hoạt động 3: củng cố.
Hoạt động 1:
Mở rộng vốn từ về hạnh phúc
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc.
a) Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b) Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c) Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc.
a) Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b) Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c) Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
Bài 1: Đánh dấu x vào ô trống trước ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
x
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
HẠNH PHÚC
a/ Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b/ Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c/Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
HẠNH PHÚC
a/ Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b/ Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c/Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
06
02
10
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
29
12
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
29
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
31
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
29
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
19
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
32
33
34
35
29
37
38
39
40
41
42
36
44
45
43
15
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
32
33
34
35
29
37
38
39
40
41
42
36
44
45
43
21
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sung sướng, may mắn
bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực
Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ có chứa tiếng phúc.
M: phúc đức
2’
Phúc ấm , phúc đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, có phúc, phúc bất trùng lai...
Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ có chứa tiếng phúc.
M: phúc đức
Hoạt động 2
Yếu tố quan trọng tạo nên hạnh phúc.
Bài 4: Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a/ Giàu có
b/ Con cái học giỏi
c/ Mọi người sống hoà thuận
d/ Bố mẹ có chức vụ cao
C H I A S ?
1
2
3
4
5
6
7
Y Ê U T H U O N G
T H À N H D ? T
N H Ư Ờ N G N H Ị N
C H A M S Ĩ C
T R Ì U M Ế N
L O L ? N G
8
T H Ơ N G C ? M
M O N G M U ? N
9
Hoạt động 3: củng cố.
- Hạnh phúc là gì?
- Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là gì?
- Có rất nhiều yếu tố tạo nên hạnh phúc gia đình, theo em yếu tố nào là quan trọng nhất?
Hoạt động 3: củng cố.
Học thuộc các từ ngữ thuộc chủ đề hạnh phúc.
Chuẩn bị bài: Tổng kết vốn từ
* Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
* Sưu tầm các câu tục ngữ, ca dao về quan hệ gia đình, thầy trò, bạn bè.
- Nhận xét tiết học.
IV. DẶN DÒ
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
NGƯỜI THỰC HIỆN: VI TH? H?NG LOAN
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc
Thứ ngày tháng năm
Hoạt động 1: Mở rộng vốn từ về hạnh phúc.
Hoạt động 2: Yếu tố quan trọng tạo nên hạnh phúc.
Hoạt động 3: củng cố.
Hoạt động 1:
Mở rộng vốn từ về hạnh phúc
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc.
a) Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b) Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c) Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc.
a) Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b) Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c) Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
Bài 1: Đánh dấu x vào ô trống trước ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
x
Bài 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc
HẠNH PHÚC
a/ Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b/ Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c/Hồ hởi, háo hức sẵn sàng mọi việc.
HẠNH PHÚC
a/ Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b/ Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c/Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
06
02
10
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
29
12
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
29
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
31
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
29
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
19
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
32
33
34
35
29
37
38
39
40
41
42
36
44
45
43
15
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
30
31
32
33
34
35
29
37
38
39
40
41
42
36
44
45
43
21
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sung sướng, may mắn
bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực
Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ có chứa tiếng phúc.
M: phúc đức
2’
Phúc ấm , phúc đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, phúc phận, có phúc, phúc bất trùng lai...
Bài 3: Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ có chứa tiếng phúc.
M: phúc đức
Hoạt động 2
Yếu tố quan trọng tạo nên hạnh phúc.
Bài 4: Mỗi người có thể có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc. Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc?
a/ Giàu có
b/ Con cái học giỏi
c/ Mọi người sống hoà thuận
d/ Bố mẹ có chức vụ cao
C H I A S ?
1
2
3
4
5
6
7
Y Ê U T H U O N G
T H À N H D ? T
N H Ư Ờ N G N H Ị N
C H A M S Ĩ C
T R Ì U M Ế N
L O L ? N G
8
T H Ơ N G C ? M
M O N G M U ? N
9
Hoạt động 3: củng cố.
- Hạnh phúc là gì?
- Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là gì?
- Có rất nhiều yếu tố tạo nên hạnh phúc gia đình, theo em yếu tố nào là quan trọng nhất?
Hoạt động 3: củng cố.
Học thuộc các từ ngữ thuộc chủ đề hạnh phúc.
Chuẩn bị bài: Tổng kết vốn từ
* Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người.
* Sưu tầm các câu tục ngữ, ca dao về quan hệ gia đình, thầy trò, bạn bè.
- Nhận xét tiết học.
IV. DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất