Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Thuý
Ngày gửi: 20h:10' 07-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 622
Nguồn:
Người gửi: Diệp Thuý
Ngày gửi: 20h:10' 07-04-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 622
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC LỚP 8
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp 8E
Giáo viên: Đỗ Ngọc Diệp Thúy
KIỂM TRA BÀI CŨ
(N= 14, Fe= 56)
M: khối lượng mol (g/mol)
m: khối lượng (gam)
n : số mol (mol)
(g)
(mol)
Tiết 28
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL. LUYỆN TẬP (t2)
Tiết 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL
LUYỆN TẬP (t2)
1) VÍ DỤ
(g)
(mol)
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG BẢNG SAU THEO MẪU?
2
4
0,4
n
x
= 44,8(lít)
= 89,6(lít)
= 8,96(lít)
= 2,24.n(lít)
22,4
22,4
x
22,4
x
22,4
x
1) VÍ DỤ
Tiết 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL
LUYỆN TẬP (t2)
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đktc
2) Công thức
(g)
(mol)
1) Ví dụ
(mol)
Vđkct = 22,4.n (l)
Vậy 0,5 mol khí Oxi O2 ở điều kiện thường có thể tích là bao nhiêu?
0,5 mol khí O2 ở điều kiện thường
có thể tích là bao nhiêu lít?
1mol khí O2 (đk thường) có thể tích là 24 lít
0,5 mol khí O2 (đk thường) có thể tích là V lít
0,5
24
1
V
=
.
= 12 (l)
=
n
n =
V
24
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đk thường
Tính thể tích
của
0,5 mol
khí nitơ N2 (đktc)?
n: số mol
Giải
V: thể tích khí (lít)
N2
thể tích
của
khí nitơ
(đktc)
là
Tính số mol của 1,12 lít khí hiđro H2 (đktc)
3) Bài tập
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Giải
số mol
của
khí hiđro
là
1,12
H2
n =
M: khối lượng mol
n: số mol
m: khối lượng (gam)
V: thể tích khí (lít)
SỐ MOL
(n)
KHỐI
LƯỢNG
(m)
THỂ TÍCH
KHÍ(đktc)
(V)
1
2
4
3
5
6
4,4 g khí cacbon đioxit CO2 ở (đktc) có thể tích là :
6,4 g khí oxi O2 ở (đktc) có thể tích là :
2,24(l) khí lưu huỳnh đioxit SO2 ở (đktc) có khối lượng là:
Dặn dò
01
02
03
Xem bài
“Tỉ khối chất khí”
Làm bài tập 3bc,5,6 SGK trang 67
Học thuộc công thức
Thưởng
điểm 8
Thưởng
điểm 10
Thưởng
điểm 9
HÓA HỌC LỚP 8
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe chúc các em chăm ngoan học giỏi
Giáo viên: Đỗ Ngọc Diệp Thúy
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp 8E
Giáo viên: Đỗ Ngọc Diệp Thúy
KIỂM TRA BÀI CŨ
(N= 14, Fe= 56)
M: khối lượng mol (g/mol)
m: khối lượng (gam)
n : số mol (mol)
(g)
(mol)
Tiết 28
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL. LUYỆN TẬP (t2)
Tiết 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL
LUYỆN TẬP (t2)
1) VÍ DỤ
(g)
(mol)
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG BẢNG SAU THEO MẪU?
2
4
0,4
n
x
= 44,8(lít)
= 89,6(lít)
= 8,96(lít)
= 2,24.n(lít)
22,4
22,4
x
22,4
x
22,4
x
1) VÍ DỤ
Tiết 28: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH MOL
LUYỆN TẬP (t2)
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đktc
2) Công thức
(g)
(mol)
1) Ví dụ
(mol)
Vđkct = 22,4.n (l)
Vậy 0,5 mol khí Oxi O2 ở điều kiện thường có thể tích là bao nhiêu?
0,5 mol khí O2 ở điều kiện thường
có thể tích là bao nhiêu lít?
1mol khí O2 (đk thường) có thể tích là 24 lít
0,5 mol khí O2 (đk thường) có thể tích là V lít
0,5
24
1
V
=
.
= 12 (l)
=
n
n =
V
24
n: số mol
V: thể tích khí (lít) ở đk thường
Tính thể tích
của
0,5 mol
khí nitơ N2 (đktc)?
n: số mol
Giải
V: thể tích khí (lít)
N2
thể tích
của
khí nitơ
(đktc)
là
Tính số mol của 1,12 lít khí hiđro H2 (đktc)
3) Bài tập
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Giải
số mol
của
khí hiđro
là
1,12
H2
n =
M: khối lượng mol
n: số mol
m: khối lượng (gam)
V: thể tích khí (lít)
SỐ MOL
(n)
KHỐI
LƯỢNG
(m)
THỂ TÍCH
KHÍ(đktc)
(V)
1
2
4
3
5
6
4,4 g khí cacbon đioxit CO2 ở (đktc) có thể tích là :
6,4 g khí oxi O2 ở (đktc) có thể tích là :
2,24(l) khí lưu huỳnh đioxit SO2 ở (đktc) có khối lượng là:
Dặn dò
01
02
03
Xem bài
“Tỉ khối chất khí”
Làm bài tập 3bc,5,6 SGK trang 67
Học thuộc công thức
Thưởng
điểm 8
Thưởng
điểm 10
Thưởng
điểm 9
HÓA HỌC LỚP 8
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe chúc các em chăm ngoan học giỏi
Giáo viên: Đỗ Ngọc Diệp Thúy
 








Các ý kiến mới nhất