Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần Tuyết
Ngày gửi: 15h:02' 13-04-2020
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: trần Tuyết
Ngày gửi: 15h:02' 13-04-2020
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
TÍNH GIÁ TRỊ
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
* Các số được nối với nhau bởi dấu các phép toán( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức. (gọi là biểu thức số)
1. Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: 5 + 3 – 2; 53 – 2 + 32; ...
?1 Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là 5 (cm) và 11( cm).
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2.(5 + 11)
?2 Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là a (cm) và b( cm).
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2.(a + b)
2. Biểu thức đại số
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số. Những chữ như vậy gọi là biến số ( gọi tắt là biến).
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
2. Biểu thức đại số
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số. Những chữ như vậy gọi là biến số ( gọi tắt là biến).
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
Chú ý: Trong biểu thức đại số ta có thể áp dụng các tính chất, quy tắc phép toán như trên các số.
Ví dụ: x + y = y + x ; ....
Các biểu thức có chứa biến ở mẫu ta chưa xét trong chương này.
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
?2 Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là a (cm) và b( cm).
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2.(a + b)
2. Biểu thức đại số
?3. Tính chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là 5cm và 8cm.
Thay a = 5 và b = 8 vào biểu thức trên ta có: 2.(5 + 8) = 26
Vậy chu vi hình chữ nhật cần tìm là 26cm.
Ta còn nói 26 là giá trị của biểu thức 2.(a + b) với a = 5; b = 8.
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n .Hãy thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức
đó rồi thực hiện phép tính ?
Giải : Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức 2m + n ,ta được:
2.9 + 0,5 = 18,5
là …………………. 2m+n tại m = 9 và n = 0,5
Hay :Tại m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của biểu thức 2m+n là 18,5
giá trị của biểu thức
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Thay x = -1 vào biểu thức đã cho, ta có:
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 là 9
3.(-1)2 – 5(-1) + 1
=3.1 – (- 5) + 1
= 9
Giải :
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x +1 tại x = - 1 và tại
Thay x = -1 vào biểu thức trên, ta có:
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 là 9
3.(-1)2 – 5(-1) + 1 = 9
Giải :
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x +1 tại x = - 1 và tại
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 là 9
B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức.
B2: Thực hiện các phép tính (theo đúng quy tắc).
B3: kết luận (trả lời bài toán)
*Tính giá trị của một biểu thức theo các bước sau:
= 3. 1 - (-5) + 1
= 9
Đ
S
S
s
Bài tập củng cố: Các khẳng định sau đúng hay sai?
Khi thay x = -1; vào các biểu thức ta được:
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
TÍNH GIÁ TRỊ
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
* Các số được nối với nhau bởi dấu các phép toán( cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức. (gọi là biểu thức số)
1. Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: 5 + 3 – 2; 53 – 2 + 32; ...
?1 Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là 5 (cm) và 11( cm).
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2.(5 + 11)
?2 Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là a (cm) và b( cm).
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2.(a + b)
2. Biểu thức đại số
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số. Những chữ như vậy gọi là biến số ( gọi tắt là biến).
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
2. Biểu thức đại số
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số. Những chữ như vậy gọi là biến số ( gọi tắt là biến).
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
Chú ý: Trong biểu thức đại số ta có thể áp dụng các tính chất, quy tắc phép toán như trên các số.
Ví dụ: x + y = y + x ; ....
Các biểu thức có chứa biến ở mẫu ta chưa xét trong chương này.
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
1. Nhắc lại về biểu thức
?2 Viết biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là a (cm) và b( cm).
Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: 2.(a + b)
2. Biểu thức đại số
?3. Tính chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là 5cm và 8cm.
Thay a = 5 và b = 8 vào biểu thức trên ta có: 2.(5 + 8) = 26
Vậy chu vi hình chữ nhật cần tìm là 26cm.
Ta còn nói 26 là giá trị của biểu thức 2.(a + b) với a = 5; b = 8.
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n .Hãy thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức
đó rồi thực hiện phép tính ?
Giải : Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức 2m + n ,ta được:
2.9 + 0,5 = 18,5
là …………………. 2m+n tại m = 9 và n = 0,5
Hay :Tại m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của biểu thức 2m+n là 18,5
giá trị của biểu thức
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Thay x = -1 vào biểu thức đã cho, ta có:
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 là 9
3.(-1)2 – 5(-1) + 1
=3.1 – (- 5) + 1
= 9
Giải :
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x +1 tại x = - 1 và tại
Thay x = -1 vào biểu thức trên, ta có:
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 là 9
3.(-1)2 – 5(-1) + 1 = 9
Giải :
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x +1 tại x = - 1 và tại
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1
tại x = -1 là 9
B1: Thay các giá trị cho trước của các biến vào biểu thức.
B2: Thực hiện các phép tính (theo đúng quy tắc).
B3: kết luận (trả lời bài toán)
*Tính giá trị của một biểu thức theo các bước sau:
= 3. 1 - (-5) + 1
= 9
Đ
S
S
s
Bài tập củng cố: Các khẳng định sau đúng hay sai?
Khi thay x = -1; vào các biểu thức ta được:
CH? D?: BI?U TH?C D?I S?
Biểu thức đại số là biểu thức mà ngoài các số, dấu của các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) còn có các chữ đại diện cho các số (biến).
TRƯỜNG TH & THCS TRÀ GIANG
I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Ví dụ: x + 3y – 2; x3 – 2 + y2; x; xy ...
II. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
*Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính.
 








Các ý kiến mới nhất