Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

the present simple tense

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: vantoi123456
Người gửi: lê văn ất
Ngày gửi: 19h:41' 17-04-2020
Dung lượng: 164.6 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
I/ KHÁI NIỆM
là thì dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật, hoặc diễn tả chân lý và sự thật hiển nhiên , Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
Ex: ➢ I walk to school every day.
  ➢ He often plays soccer.
II/ CÔNG THỨC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
S + am/is/are + ……
I + am
He, She, It  + is
You, We, They  + are
. S + V(s/es) + ……
I, You, We, They  +  V
He, She, It  + V (s/es)
Ex 1:  I am a student.
Ex 2: They are teachers.
Ex 3: She is my mother
Ex 1:  He always swims in the evening.
Ex 2: Mei usually goes to bed at 11 p.m.
Ex 3: Every Sunday we go to see my grandparents.
Phủ định
S + am/ is / are + not …
Am not = am not
Is not = isn’t
Are not = aren’t
Ex : She is not my friend. 
S + do/ does + not + V(nguyªn thÓ)
Do not = don’t
Does not = doesn’t
E.g.: He doesn`t work in a shop.
Nghi vấn
Yes – No question
Am/ is / are ( not) + s …?
Yes, s + am / is / are
No, S + am not/ aren’t/ isn’t. 
Ex: Are you a student?
Yes, I am. / No, I am not.
Wh- questions
Wh- + am/ are/ is  (not) + S +….?
Ex: a) What is this? _ It is…
b) Where are you? _ I am …
Yes – No question
Do/ Does (not) + S + V(
Yes, S + do / does.
No, s + don’t / doesn’t
Ex: Do you play tennis
Yes, I do . / No, I don’t
Wh- questions
Wh- + do/ does (not) + S + V(nguyên thể)….?
Ex: Where do you come from?
I come from ……
NOTES
He / She / It / Mary…. Thi ta ph¶I chia ®éng tõ
Cách thêm s/es sau động từ:
- Thêmsvào sau các động từ kết thúc bằng phụ âm : t, k, f, p, gh Ex: want - wants; work - works;.
– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng  phô ©m vµ nguyªn ©m : ch, sh, s, ss, x, z, o: miss - misses;
– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y: study - studies; fly - flies; try - tries ...
Cách đọc đuôI s/es
* Chú ý: cách phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế
– /s/: Khi từ có âm cuối là /k/, /p/, /t/, /f/, /θ/ 
Ex: likes /laɪks/;  cakes /keɪks/; cats /kæts/;  types /taɪps/; shops /ʃɒps/; 
laughs /lɑːfs/; cuffs /kʌfs/; coughs /kɒfs/; paths /pɑːθs/;  months /mʌnθs/
– /iz/: Khi từ có âm cuối là /s/, /ʃ/, /z/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
Ex:   misses /mɪsɪz/; places /pleɪsɪz/;  buzzes /bʌzɪz/; rises /raɪzɪz/;
sizes /saɪzɪz/; matches /mætʃɪz/; watches /wɒtʃɪz/;  washes /wɒʃɪz/;
dishes /dɪʃɪz/; manage /mænɪdʒɪz/; changes /tʃeɪndʒɪz/;
garages /ɡærɑːʒɪz/; rouge /ruːʒɪz/
– /z/: Khi từ có âm cuối là các phụ âm còn lại hoặc nguyên âm: /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /g/, /b/, /d/, /r/, /v/, /ð/, /eɪ/, /aɪ/ …
Ex: cabs /kæbz/; beds /bedz/;  needs /niːdz/; bags /bæɡz/;  loves /lʌvs/; gives /ɡɪvs/;
clothes /kləʊðz/; apples /æpəlz/; swims /swɪmz/;  comes /kʌmz/;  eyes /aɪz/; plays /pleɪz/
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
có các trạng từ chỉ tần suất: 
➢  Always , usually , often , frequently , regularly , generally , sometimes , seldom , rarely , hardly , never ,...
➢  Every day, every week, every month, every year, every morning … 
➢ Daily, weekly, monthly, quarterly, yearly (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm)
Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)
BÀI TẬP THỰC HÀNH
 Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:
1. I (be) ________ at school at the weekend.
 2.     She (not study) ________ on Friday.
 3.     My students (be not) ________ hard working.
 4.     He (have) ________ a new haircut today.
 5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
 6.     She (live) ________ in a house?
 7.     Where your children (be) ________?
 8.     My sister (work) ________ in a bank.
 9.     Dog (like) ________ meat.
10.    She (live)________ in Florida. 
11.    It (rain)________ almost every day in Manchester. 
12.    We (fly)________ to Spain every summer. 
13.    My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning. 
14.    The bank (close)________ at four o`clock. 
15.    John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he`ll pass. 
16.    Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying. 
17.    My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night. 
18.    My best friend (write)________ to me every week. 
19.    You (speak) ________ English?
 20.   She (not live) ________ in HaiPhong city.
468x90
 
Gửi ý kiến