Ôn tập Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 21h:33' 10-05-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 21h:33' 10-05-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 70
ÔN TẬP CUỐI NĂM
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức, đa thức với đa thức.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
VD: Laứm tớnh nhaõn.
Giaỷi:
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
tại x = 98
tại x = 99
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
Bài 1: Tính
Giải:
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
VD: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Bài làm:
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
VD: Laứm tớnh chia.
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
2. Phaõn thửực ủaùi soỏ.
VD: Thửùc hieọn pheựp tớnh sau:
.
ÔN TẬP CUỐI NĂM
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức, đa thức với đa thức.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
VD: Laứm tớnh nhaõn.
Giaỷi:
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
tại x = 98
tại x = 99
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
Bài 1: Tính
Giải:
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
VD: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Bài làm:
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
VD: Laứm tớnh chia.
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
1. Pheựp nhaõn vaứ pheựp chia.
a. ẹụn thửực vaứ ủa thửực.
A( B +C )= AB + AC
(A+B)(C+D) = AC+AD +BC+BD
b. 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
c. Caực phửụng phaựp phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử.
Phối hợp nhiều phương pháp
d. Chia ủa thửực moọt bieỏn ủaừ saộp xeỏp
2. Phaõn thửực ủaùi soỏ.
VD: Thửùc hieọn pheựp tớnh sau:
.
 








Các ý kiến mới nhất