Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 31-07-2021
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 652
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 31-07-2021
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM HS ĐẾN VỚI HỌC online toán thầy quang
NỘI QUI HỌC
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng
Đăng nhập đúng tên.
Trong giờ học mở camera, tắc mic (chỉ mở khi thầy yêu cầu)
Làm bài tập về nhà và gởi bài đúng hạn
( Hs vi phạm sẽ bị cho ra khỏi phòng học )
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
* Nhắc lại một số kiến thức đã học liên quan đến căn bậc hai:
?1
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 81
Các căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
b) 0,01
c) 7
Các căn bậc hai của 0,1 là 0,1
và – 0,1
CHÚ Ý
CĂN BẬC HAI
1/ Căn bậc hai số học
Định nghĩa :
?2
Ví dụ:
Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra các căn bậc hai của chúng:
121; 11; 169; -6; 400; 0,0625
Lưu ý: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
ĐỊNH LÍ
1.CĂN BẬC HAI
1/ Căn bặc hai số học :
Đinh nghĩa:
Chú ý :
2/ So sánh các căn bậc hai số học
Với hai số không âm a và b, nếu a < b thì
BÀI TẬP:
BÀI 1: So sánh:
9 và
và 2
Bài 3: Bài tập nâng cao:
a/ CMR với mọi x ta có
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
CÁC EM HS ĐẾN VỚI HỌC online toán thầy quang
NỘI QUI HỌC
Vào học đúng giờ.
Không làm việc riêng, chú ý nghe giảng
Đăng nhập đúng tên.
Trong giờ học mở camera, tắc mic (chỉ mở khi thầy yêu cầu)
Làm bài tập về nhà và gởi bài đúng hạn
( Hs vi phạm sẽ bị cho ra khỏi phòng học )
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
* Nhắc lại một số kiến thức đã học liên quan đến căn bậc hai:
?1
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 81
Các căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
b) 0,01
c) 7
Các căn bậc hai của 0,1 là 0,1
và – 0,1
CHÚ Ý
CĂN BẬC HAI
1/ Căn bậc hai số học
Định nghĩa :
?2
Ví dụ:
Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra các căn bậc hai của chúng:
121; 11; 169; -6; 400; 0,0625
Lưu ý: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
ĐỊNH LÍ
1.CĂN BẬC HAI
1/ Căn bặc hai số học :
Đinh nghĩa:
Chú ý :
2/ So sánh các căn bậc hai số học
Với hai số không âm a và b, nếu a < b thì
BÀI TẬP:
BÀI 1: So sánh:
9 và
và 2
Bài 3: Bài tập nâng cao:
a/ CMR với mọi x ta có
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
 









Các ý kiến mới nhất