Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Vân
Ngày gửi: 23h:38' 11-10-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Thanh Vân
Ngày gửi: 23h:38' 11-10-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Luyện tập
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
B. Viết các số đo diện tích:
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
* Bài 1/LT:
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
(theo mẫu) :
26dm2
* Bài 1/LT:
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị làđề-xi-mét vuông :
* Bài 2/Luyện tập trang 28: Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Toán
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích.
Luyện tập
mm2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
a. Mi-li-mét vuông:
1cm
1mm2
1cm2
1mm
1 cm = ...... mm2
100
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1 mm2
b. Bảng đơn vị đo diện tích:
*Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1m2
= 100dm2
1dm2
= 100cm2
1cm2
= 100mm2
1m2
1dam2
= 100m2
1hm2
= 100dam2
1km2
= 100hm2
* Bài 1 :
29mm2
305mm2
1200mm2
: Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
:Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
a. Đọc các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông
: 168mm2
: 2310mm2
B. Viết các số đo diện tích:
* Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 5cm2 = … mm2
12km2 = … hm2
1hm2 = … m2
7hm2 = … m2
1m2 = … cm2
5m2 = … cm2
12m2 9dm2 = … dm2
37dam2 24m2= … m2
b) 800mm2 = … cm2
12 000hm2 = … km2
150cm2 = … dm2 … cm2
3400dm2 = … m2
90 000m2 = … hm2
2010m2 = … dam2 … m2
500
1200
10 000
70 000
10 000
50 000
1209
3724
8
120
1
50
34
9
2
10
* Bài 1/LT:
6m2 35dm2
8m2 27dm2
16m2 9dm2
= 6m2
= 8m2
= 16m2
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
(theo mẫu) :
26dm2
* Bài 1/LT:
4dm2 65cm2
95cm2
102dm2 8cm2
= 4dm2
= 102dm2
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị làđề-xi-mét vuông :
* Bài 2/Luyện tập trang 28: Chọn đáp án đúng nhất :
3cm2 5mm2 = … mm2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !








Khoảng nửa tháng nay, trang không cho tải gì cả... Nản admin quá rồi
Sao lâu nay k tải được giáo án, có ai biết tại sao không ah
Do lúc này nhiều có học sinh học trực tuyến nên mạng bị yếu . Mình phát hiện từ 10giờ tối trở lên mới tải và đưa bài được , anh em làm thử xem sao .
Em thấy khuya khuya đường truyền mạnh mới tải và đưa tài liệu lên được đó thầy cô ạ!
khuya như này mà em tải vẫn ko dc ạ, dịch bệnh như này mà adm cứ làm khó gv