Bài 8. Một số bazơ quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Hiếu
Ngày gửi: 21h:52' 12-10-2021
Dung lượng: 192.3 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Hiếu
Ngày gửi: 21h:52' 12-10-2021
Dung lượng: 192.3 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ BASE QUAN TRỌNG
Mr. Hiếu
Chủ đề Base
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
NỘI DUNG BÀI HỌC
SODIUM HYDROXIDE
NaOH
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
QUAN SÁT MỘT SỐ HÌNH ẢNH SAU
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tinh thể NaOH không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch trong suốt, đồng thời tỏa nhiều nhiệt.
Dung dịch NaOH (gọi là sút ăn da) có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da tay.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Dung dịch NaOH là một Base mạnh, thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của Base tan (kiềm).
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
TÁC DỤNG VỚI ACID
Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Dung dịch Phenol phtalein từ không màu chuyển màu đỏ.
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
Dung dịch NaOH tham gia phản ứng với một số Acidic oxide như: SO2 , CO2 , SO3 , P2O5 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước
PTHH minh họa
2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
2 NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
6 NaOH + P2O5 2 Na3PO4 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACID
Dung dịch NaOH tham gia phản ứng với các dung dịch Acid như: HCl , H2SO4 , HNO3 ,H3PO4 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước
(phản ứng trung hòa)
PTHH minh họa
NaOH + HCl NaCl + H2O
2 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2 H2O
3 NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACID
ỨNG DỤNG
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Dung dịch NaOH có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và trong công nghiệp.
SẢN XUẤT
Dung dịch NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp giữa hai điện cực.
2 NaCl + 2 H2O 2 NaOH + Cl2↑ + H2↑
có màng ngăn
Điện phân
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Hoàn thành các PTHH sau đây
a. NaOH + ? Na2CO3 + NaHCO3 + H2O
b. ? + H2SO4 loãng ? + H2O
c. NaOH + ? Na2SO4 + Fe(OH)3 ↓
d. ? + H2O ? + ? ↑ + H2 ↑
màng ngăn xốp
Điện phân
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
a. 3 NaOH + 2 CO2 Na2CO3 + NaHCO3 + H2O
b. Base + H2SO4 loãng Muối + H2O
Basic oxide
c. 6 NaOH + Fe2(SO4)3 3 Na2SO4 + 2 Fe(OH)3 ↓
d. 2 NaCl + 2 H2O 2 NaOH + Cl2 ↑ + H2 ↑
màng ngăn xốp
Điện phân
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
NỘI DUNG BÀI HỌC
SODIUM HYDROXIDE
NaOH
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
CÁCH PHA CHẾ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
CÁCH PHA CHẾ DUNG DỊCH
Cho Vôi sống (CaO) phản ứng với Nước để tạo thành Calcium hydroxide Ca(OH)2
BƯỚC 1
Dùng giấy lọc để tách riêng phần tan là dung dịch Ca(OH)2 còn được gọi là dung dịch nước vôi trong
BƯỚC 2
Thu riêng phần không tan ta được Ca(OH)2 dạng nhão gọi là vôi sữa.
BƯỚC 3
CÁCH PHA CHẾ DUNG DỊCH
CALCIUM HYDROXIDE
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
TÁC DỤNG VỚI ACID
Dung dịch Calcium hydroxide Ca(OH)2 có khả năng làm đổi màu chất chỉ thị.
*Quỳ tím chuyển màu xanh *Phenolphtalein chuyển màu đỏ
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
( Tương tự như NaOH * )
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CALCIUM HYDROXIDE
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
Dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng với một số Acidic oxide như: SO2 , CO2 , SO3 , P2O5 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước
PTHH minh họa
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 ↓ + H2O
Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 + H2O
3 Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
PHẢN ỨNG VỚI ACID
Dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng với các dung dịch Acid như: HCl , H2SO4 , HNO3 ,H3PO4 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước (phản ứng trung hòa)
PTHH minh họa
Ca(OH)2 + 2 HCl CaCl2 + 2 H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2 H2O
3 Ca(OH)2 + 2 H3PO4 Ca3(PO4)2 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACID
ỨNG DỤNG
Ca(OH)2 có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và trong sản xuất.
STEM
NHIỆM VỤ Ở NHÀ
Mỗi bạn sẽ tự lựa chọn nguyên liệu để tạo ra chất chỉ thị màu theo hướng dẫn trong clip.
Ghi lại hình ảnh hoặc video quá trình làm và thử với các dung dịch sẵn có xung quanh em.
Hạn nộp sản phẩm vào ngày 30/10/2021
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây. Ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
a. CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 NaHCO3
b. P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2 CaSO3 SO2
1
2
3
4
1
2
3
4
5
1. CaO + H2O Ca(OH)2
2. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 ↓ + H2O
3. CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + H2O
4. CO2 + NaOH NaHCO3
a. CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 NaHCO3
1
2
3
4
1. 4 P + 5 O2 2 P2O5
2. P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
3. 2 H3PO4 + 3 Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6 H2O
4. Ca3(PO4)2 + 3 Na2SO3 3 CaSO3 ↓ + 2 Na3PO4
5. CaSO3 + H2SO4 loãng CaSO4 + SO2 + H2O
b. P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2 CaSO3 SO2
1
2
3
4
5
THANKS YOU
FOR LEARNING
Mr. Hiếu
Chủ đề Base
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
NỘI DUNG BÀI HỌC
SODIUM HYDROXIDE
NaOH
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
QUAN SÁT MỘT SỐ HÌNH ẢNH SAU
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tinh thể NaOH không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch trong suốt, đồng thời tỏa nhiều nhiệt.
Dung dịch NaOH (gọi là sút ăn da) có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da tay.
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Dung dịch NaOH là một Base mạnh, thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của Base tan (kiềm).
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
TÁC DỤNG VỚI ACID
Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển màu xanh.
Dung dịch Phenol phtalein từ không màu chuyển màu đỏ.
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
Dung dịch NaOH tham gia phản ứng với một số Acidic oxide như: SO2 , CO2 , SO3 , P2O5 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước
PTHH minh họa
2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
2 NaOH + SO3 Na2SO4 + H2O
6 NaOH + P2O5 2 Na3PO4 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACID
Dung dịch NaOH tham gia phản ứng với các dung dịch Acid như: HCl , H2SO4 , HNO3 ,H3PO4 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước
(phản ứng trung hòa)
PTHH minh họa
NaOH + HCl NaCl + H2O
2 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2 H2O
3 NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACID
ỨNG DỤNG
NaOH
(Sodium hydroxide)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
SẢN XUẤT
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Dung dịch NaOH có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và trong công nghiệp.
SẢN XUẤT
Dung dịch NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp giữa hai điện cực.
2 NaCl + 2 H2O 2 NaOH + Cl2↑ + H2↑
có màng ngăn
Điện phân
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Hoàn thành các PTHH sau đây
a. NaOH + ? Na2CO3 + NaHCO3 + H2O
b. ? + H2SO4 loãng ? + H2O
c. NaOH + ? Na2SO4 + Fe(OH)3 ↓
d. ? + H2O ? + ? ↑ + H2 ↑
màng ngăn xốp
Điện phân
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
a. 3 NaOH + 2 CO2 Na2CO3 + NaHCO3 + H2O
b. Base + H2SO4 loãng Muối + H2O
Basic oxide
c. 6 NaOH + Fe2(SO4)3 3 Na2SO4 + 2 Fe(OH)3 ↓
d. 2 NaCl + 2 H2O 2 NaOH + Cl2 ↑ + H2 ↑
màng ngăn xốp
Điện phân
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
NỘI DUNG BÀI HỌC
SODIUM HYDROXIDE
NaOH
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
CÁCH PHA CHẾ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ỨNG DỤNG
CALCIUM HYDROXIDE
Ca(OH)2
CÁCH PHA CHẾ DUNG DỊCH
Cho Vôi sống (CaO) phản ứng với Nước để tạo thành Calcium hydroxide Ca(OH)2
BƯỚC 1
Dùng giấy lọc để tách riêng phần tan là dung dịch Ca(OH)2 còn được gọi là dung dịch nước vôi trong
BƯỚC 2
Thu riêng phần không tan ta được Ca(OH)2 dạng nhão gọi là vôi sữa.
BƯỚC 3
CÁCH PHA CHẾ DUNG DỊCH
CALCIUM HYDROXIDE
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
TÁC DỤNG VỚI ACID
Dung dịch Calcium hydroxide Ca(OH)2 có khả năng làm đổi màu chất chỉ thị.
*Quỳ tím chuyển màu xanh *Phenolphtalein chuyển màu đỏ
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
( Tương tự như NaOH * )
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CALCIUM HYDROXIDE
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
Dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng với một số Acidic oxide như: SO2 , CO2 , SO3 , P2O5 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước
PTHH minh họa
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 ↓ + H2O
Ca(OH)2 + SO3 CaSO4 + H2O
3 Ca(OH)2 + P2O5 Ca3(PO4)2 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACIDIC OXIDE
PHẢN ỨNG VỚI ACID
Dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng với các dung dịch Acid như: HCl , H2SO4 , HNO3 ,H3PO4 ...
Sản phẩm của phản ứng này thường là Muối và Nước (phản ứng trung hòa)
PTHH minh họa
Ca(OH)2 + 2 HCl CaCl2 + 2 H2O
Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2 H2O
3 Ca(OH)2 + 2 H3PO4 Ca3(PO4)2 + 3 H2O
TÁC DỤNG VỚI ACID
ỨNG DỤNG
Ca(OH)2 có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và trong sản xuất.
STEM
NHIỆM VỤ Ở NHÀ
Mỗi bạn sẽ tự lựa chọn nguyên liệu để tạo ra chất chỉ thị màu theo hướng dẫn trong clip.
Ghi lại hình ảnh hoặc video quá trình làm và thử với các dung dịch sẵn có xung quanh em.
Hạn nộp sản phẩm vào ngày 30/10/2021
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau đây. Ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
a. CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 NaHCO3
b. P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2 CaSO3 SO2
1
2
3
4
1
2
3
4
5
1. CaO + H2O Ca(OH)2
2. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 ↓ + H2O
3. CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + H2O
4. CO2 + NaOH NaHCO3
a. CaO Ca(OH)2 CaCO3 CO2 NaHCO3
1
2
3
4
1. 4 P + 5 O2 2 P2O5
2. P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
3. 2 H3PO4 + 3 Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6 H2O
4. Ca3(PO4)2 + 3 Na2SO3 3 CaSO3 ↓ + 2 Na3PO4
5. CaSO3 + H2SO4 loãng CaSO4 + SO2 + H2O
b. P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2 CaSO3 SO2
1
2
3
4
5
THANKS YOU
FOR LEARNING
 







Các ý kiến mới nhất