Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Huynh
Ngày gửi: 08h:53' 19-10-2021
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Huynh
Ngày gửi: 08h:53' 19-10-2021
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 6
GV: TRẦN HUỲNH VŨ
TRƯỜNG THCS TRẢNG BÀNG
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
TIẾT: 13,14
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức:
100 : 10 . 2
Y Đam San:
100 : 10 . 2
= 10.2
= 20
Bạn Lan:
100 : 10 . 2
= 100 : 20
= 5
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
Khi biểu thức chỉ có các phép tính công và trừ ( hoặc chỉ có phép nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức
a/ 49 – 32 + 16
b/ 36 : 6 . 3
Giải
a/ 49 – 32 + 16
= 17 + 16
= 33
Giải
b/ 36 : 6 . 3
= 6 . 3
= 18
Luyện tập 1: Tính giá trị của biểu thức
a/ 507 – 159 - 59
b/ 180 : 6 : 3
Giải
a/ 507 – 159 - 59
= 348 - 59
= 289
Giải
b/ 180 : 6 : 3
= 30 : 3
= 10
Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu thức:
28 – 4 . 3
A Lềnh:
28 – 4 . 3
= 24 . 3
= 72
Bạn Su Ni:
28 – 4 . 3
= 28 – 12
= 16
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
TIẾT: 13,14,15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ
Luyện tập 2: Tính giá trị của biểu thức
18 – 4.3 : 6 +12
Giải
18 – 4.3 : 6 +12
= 18 – 12 : 6 +12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 3: Tính giá trị biểu thức
5 + 2.32
Giải
5 + 2.32
= 5 + 2.9
= 5 +18
=23
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
TIẾT: 13,14,15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
Luyện tập 3: Tính giá trị của biểu thức
18 – 4.3 : 6 +12
Giải
18 – 4.3 : 6 +12
= 18 – 12 : 6 +12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
2. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc
Cần nhớ:
-Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông , ngoặc nhọn , ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện trong dấu ngoặc nhọn.
Tính giá trị biểu thức:
a/ 132 -{100 - [(78 - 73)2 : 5 +9]}
= 132 -{100 - [ 52 : 5 +9]}
= 132 -{100 - 14}
= 132 - 86
= 46
Tính giá trị biểu thức
b) 750 : {130 - [(5 . 14 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [53 + 3]}
= 750 : {130 – 128}
= 750 : 2
= 375
Vận dụng
35 - {5. [( 16 + 12): 4 + 3] – 2.10 }
= 35 - {5 . [28 : 4 + 3] – 2.10 }
= 35 - {5. 10 – 2.10 }
= 35 - { 50 – 20 }
= 35 – 30
= 5
Học ở nhà:
- Học thuộc thứ tự thực hiện phép tính.
- Làm các bài tập 4;5/sgk trang 29
- Xem trước bài Quan hệ chia hết, tính chất chia hết
GV: TRẦN HUỲNH VŨ
TRƯỜNG THCS TRẢNG BÀNG
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
TIẾT: 13,14
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức:
100 : 10 . 2
Y Đam San:
100 : 10 . 2
= 10.2
= 20
Bạn Lan:
100 : 10 . 2
= 100 : 20
= 5
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
Khi biểu thức chỉ có các phép tính công và trừ ( hoặc chỉ có phép nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức
a/ 49 – 32 + 16
b/ 36 : 6 . 3
Giải
a/ 49 – 32 + 16
= 17 + 16
= 33
Giải
b/ 36 : 6 . 3
= 6 . 3
= 18
Luyện tập 1: Tính giá trị của biểu thức
a/ 507 – 159 - 59
b/ 180 : 6 : 3
Giải
a/ 507 – 159 - 59
= 348 - 59
= 289
Giải
b/ 180 : 6 : 3
= 30 : 3
= 10
Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu thức:
28 – 4 . 3
A Lềnh:
28 – 4 . 3
= 24 . 3
= 72
Bạn Su Ni:
28 – 4 . 3
= 28 – 12
= 16
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
TIẾT: 13,14,15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ
Luyện tập 2: Tính giá trị của biểu thức
18 – 4.3 : 6 +12
Giải
18 – 4.3 : 6 +12
= 18 – 12 : 6 +12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 3: Tính giá trị biểu thức
5 + 2.32
Giải
5 + 2.32
= 5 + 2.9
= 5 +18
=23
1. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc
TIẾT: 13,14,15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
Luyện tập 3: Tính giá trị của biểu thức
18 – 4.3 : 6 +12
Giải
18 – 4.3 : 6 +12
= 18 – 12 : 6 +12
= 18 – 2 + 12
= 16 + 12
= 28
2. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc
Cần nhớ:
-Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông , ngoặc nhọn , ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện trong dấu ngoặc nhọn.
Tính giá trị biểu thức:
a/ 132 -{100 - [(78 - 73)2 : 5 +9]}
= 132 -{100 - [ 52 : 5 +9]}
= 132 -{100 - 14}
= 132 - 86
= 46
Tính giá trị biểu thức
b) 750 : {130 - [(5 . 14 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [53 + 3]}
= 750 : {130 – 128}
= 750 : 2
= 375
Vận dụng
35 - {5. [( 16 + 12): 4 + 3] – 2.10 }
= 35 - {5 . [28 : 4 + 3] – 2.10 }
= 35 - {5. 10 – 2.10 }
= 35 - { 50 – 20 }
= 35 – 30
= 5
Học ở nhà:
- Học thuộc thứ tự thực hiện phép tính.
- Làm các bài tập 4;5/sgk trang 29
- Xem trước bài Quan hệ chia hết, tính chất chia hết
 








Các ý kiến mới nhất