Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12. MRVT: Ý chí - Nghị lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 07h:42' 24-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 323
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 07h:42' 24-11-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Hà My)
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
Chào mừng
Quý thầy cô giáo về dự giờ
Lớp 4B
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THU HẰNG
KHỞI ĐỘNG
Câu 1. Tìm tính từ trong câu sau:
Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.
A. to, cao
C. to, mát rượi
B. to, cao, mát rượi
Câu 2. Dòng nào gồm các từ là tính từ?
B. vàng tươi, trong vắt, đọc sách
C. học sinh, mềm mại, tím ngắt
A. to, xanh biếc, thông minh
Câu 3. Tính từ là gì?
A. Những từ chỉ sự vật.
B. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái chỉ sự vật.
C. Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái……
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Tiết 23: Mở rộng vốn từ: Ý chí – Nghị lực (trang 118)
1. Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm trong bảng: chí phải , ý chí, chí lí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hướng, chí công, quyết chí.
M: chí phải
M: ý chí
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ
Theo đuổi một mục đích tốt đẹp
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)
Hết sức đúng với lẽ phải.
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động với
ý muốn bền bỉ quyết tâm đạt được mục đích đó.
Hết sức công bằng.
Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu tốt đẹp trong cuộc sống.
Ý muốn bền bỉ, mạnh mẽ, quyết khắc phục mọi trở ngại, thực hiện mục đích cao đẹp của cuộc sống.
Hết sức có lí, hết sức đúng.
Có tình cảm hết sức chân thành và sâu sắc.
Hết sức thân thiết.
Rất có chí và quyết tâm làm bằng được.
Bài 1.
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ
Theo đuổi một mục đích tốt đẹp
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)
M: chí phải
M: ý chí
1. Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm trong bảng: chí phải , ý chí, chí lí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hướng, chí công, quyết chí.
M: chí phải
M: ý chí
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ
Theo đuổi một mục đích tốt đẹp
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)
chí lí, chí thân,
chí tình, chí công.
chí hướng, quyết chí.
chí khí,
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực ?
a) Làm việc liên tục, bền bỉ.
b) Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết
trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
c) Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.
d) Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.
Kiên trì
Kiên cố
Chí tình
nghị lực
3. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn (nghị lực, quyết tâm, nản chí, quyết chí, kiên nhẫn, nguyện vọng) để điền vào chỗ trống?
Nguyễn Ngọc Ký là một thiếu niên giàu ……...... .Bị liệt cả hai tay, em buồn nhưng không ………. .Ở nhà, em tự tập viết bằng chân. ……….… của em làm cô giáo cảm động, nhận em vào học. Trong quá trình học tập, cũng có lúc Ký thiếu ………….., nhưng được cô giáo và các bạn luôn tận tình giúp đỡ, em càng ………… học hành. Cuối cùng, Ký đã vượt qua mọi khó khăn. Tốt nghiệp một trường đại học danh tiếng, Nguyễn Ngọc Ký đạt …………... trở thành thầy giáo và được tặng danh hiệu cao quý Nhà giáo Ưu tú.
nản chí
Quyết tâm
kiên nhẫn
quyết chí
nguyện vọng
nghị lực
Nguyễn Công Hùng
Trần Quốc Hoàn
4. Mỗi câu tục ngữ sau đây khuyên người ta điều gì ?
a) Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
b) Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.
c) Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.
Chú giải:
- Cơ đồ: sự nghiệp
- Ngoan: khôn ngoan, giỏi giang, ngoan cường
- Tàn: đồ dùng để che cho vua chúa, che kiệu trong các đám rước, có cán dài, có khung hình tròn bọc một tấm vải nhiễu, xung quanh có tua rủ.
a) Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Cao Bá Quát
b) Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.
“Vua tàu thủy”
Bạch Thái Bưởi
c) Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.
Nguyễn Hiền
Ý chí
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động với ý muốn bền bỉ quyết tâm đạt được mục đích đó.
Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
Nghị lực
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
Chào mừng
Quý thầy cô giáo về dự giờ
Lớp 4B
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THU HẰNG
KHỞI ĐỘNG
Câu 1. Tìm tính từ trong câu sau:
Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.
A. to, cao
C. to, mát rượi
B. to, cao, mát rượi
Câu 2. Dòng nào gồm các từ là tính từ?
B. vàng tươi, trong vắt, đọc sách
C. học sinh, mềm mại, tím ngắt
A. to, xanh biếc, thông minh
Câu 3. Tính từ là gì?
A. Những từ chỉ sự vật.
B. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái chỉ sự vật.
C. Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái……
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021
Tiết 23: Mở rộng vốn từ: Ý chí – Nghị lực (trang 118)
1. Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm trong bảng: chí phải , ý chí, chí lí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hướng, chí công, quyết chí.
M: chí phải
M: ý chí
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ
Theo đuổi một mục đích tốt đẹp
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)
Hết sức đúng với lẽ phải.
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động với
ý muốn bền bỉ quyết tâm đạt được mục đích đó.
Hết sức công bằng.
Ý muốn bền bỉ quyết đạt tới một mục tiêu tốt đẹp trong cuộc sống.
Ý muốn bền bỉ, mạnh mẽ, quyết khắc phục mọi trở ngại, thực hiện mục đích cao đẹp của cuộc sống.
Hết sức có lí, hết sức đúng.
Có tình cảm hết sức chân thành và sâu sắc.
Hết sức thân thiết.
Rất có chí và quyết tâm làm bằng được.
Bài 1.
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ
Theo đuổi một mục đích tốt đẹp
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)
M: chí phải
M: ý chí
1. Xếp các từ có tiếng chí sau đây vào hai nhóm trong bảng: chí phải , ý chí, chí lí, chí thân, chí khí, chí tình, chí hướng, chí công, quyết chí.
M: chí phải
M: ý chí
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ
Theo đuổi một mục đích tốt đẹp
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất)
chí lí, chí thân,
chí tình, chí công.
chí hướng, quyết chí.
chí khí,
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực ?
a) Làm việc liên tục, bền bỉ.
b) Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết
trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
c) Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.
d) Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.
Kiên trì
Kiên cố
Chí tình
nghị lực
3. Em chọn từ nào trong ngoặc đơn (nghị lực, quyết tâm, nản chí, quyết chí, kiên nhẫn, nguyện vọng) để điền vào chỗ trống?
Nguyễn Ngọc Ký là một thiếu niên giàu ……...... .Bị liệt cả hai tay, em buồn nhưng không ………. .Ở nhà, em tự tập viết bằng chân. ……….… của em làm cô giáo cảm động, nhận em vào học. Trong quá trình học tập, cũng có lúc Ký thiếu ………….., nhưng được cô giáo và các bạn luôn tận tình giúp đỡ, em càng ………… học hành. Cuối cùng, Ký đã vượt qua mọi khó khăn. Tốt nghiệp một trường đại học danh tiếng, Nguyễn Ngọc Ký đạt …………... trở thành thầy giáo và được tặng danh hiệu cao quý Nhà giáo Ưu tú.
nản chí
Quyết tâm
kiên nhẫn
quyết chí
nguyện vọng
nghị lực
Nguyễn Công Hùng
Trần Quốc Hoàn
4. Mỗi câu tục ngữ sau đây khuyên người ta điều gì ?
a) Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
b) Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.
c) Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.
Chú giải:
- Cơ đồ: sự nghiệp
- Ngoan: khôn ngoan, giỏi giang, ngoan cường
- Tàn: đồ dùng để che cho vua chúa, che kiệu trong các đám rước, có cán dài, có khung hình tròn bọc một tấm vải nhiễu, xung quanh có tua rủ.
a) Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Cao Bá Quát
b) Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.
“Vua tàu thủy”
Bạch Thái Bưởi
c) Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.
Nguyễn Hiền
Ý chí
Khả năng tự xác định mục đích cho hành động với ý muốn bền bỉ quyết tâm đạt được mục đích đó.
Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
Nghị lực
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
 









Các ý kiến mới nhất