Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 03h:10' 03-12-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 03h:10' 03-12-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, ...
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
sinh vật
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
A
B
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
bảo vệ
giữ gìn
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
4. Củng cố:
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Mùa xuân là … ……………………
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Một trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó…
4. Dặn dò:
CHÀO CÁC EM
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, ...
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim)
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
sinh vật
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
sinh thái
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi
hình thái
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
A
B
Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em môi trường sạch đẹp.
gìn giữ
bảo vệ
giữ gìn
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Luyện từ và câu
4. Củng cố:
1
2
3
4
5
6
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.
Mùa xuân là … ……………………
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.
Vì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Trẻ em như ….
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
Một trong những việc làm
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
Một trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào
hay chủ trương nào đó…
4. Dặn dò:
CHÀO CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất