Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Huệ
Ngày gửi: 08h:20' 05-12-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Huệ
Ngày gửi: 08h:20' 05-12-2021
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Toán
TRANG 69
Bùi Kim Huệ
NHÂN VỚI SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
A. 650
B. 6500
Tính nhanh: 65 x (101 – 1)
KHỞI ĐỘNG
D. 5600
C. 6501
Tính nhanh : 13 x (99 + 1)
A. 3100
B. 13100
D. 1300
C. 2103
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2021
Tốn
Nhn v?i s? cĩ hai ch? s? (trang 69)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-Biết cách nhân với số có hai chữ số.
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số.
KHÁM PHÁ
36 x 23 =
36 x ( 20 + 3 )
= 36 x 20
= 720
+
108
= 828
36 X 23 =
36 x 3
+
36 x 23 = 828
Nhân với số có hai chữ số
Toán
a)Ta có thể tính như sau:
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
8
2
1 0
8
7
8
2
36 x 23 = 828
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
Cộng :
Nhân với số có hai chữ số
Toán
c) Trong cách tính trên:
Là tích riêng thứ nhất
Là tích riêng thứ hai
Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
23
x
8
10
2
7
8
2
8
6
3
Tích chung(kết quả phép nhân)
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt tính, ta phải thực hiện qua 4 bước :
Bước 1 : Đặt tính
23
x
36
108
Bước 2 : Tính tích riêng thứ nhất
Bước 3 : Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang bên trái một cột
72
828
Bước 4 : Cộng các tích riêng lại
Nhân với số có hai chữ số
Toán
LUYỆN TẬP
1/ Đặt tính rồi tính :
c) 157 x 24
a) 86 x 53
b) 33 x 44
258
430
132
132
628
314
4558
1452
x
3768
x
x
Luyện tập
Bài tập 3 : Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
Bài giải:
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số : 1200 trang.
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 Trang
25 quyển vở: … ? Trang
Luyện tập
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Trò chơi
Chọn đúng . hay sai
Chọn đúng hay sai ?
0
1
2
3
4
45
13
135
45
585
?
Đúng
0
1
2
3
4
45
26
270
90
360
?
Sai
Vì sao sai
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
90
1170
Chọn đúng hay sai ?
0
1
2
3
4
?
Đúng
45
39
405
135
1755
Chọn đúng hay sai ?
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Khi nhân vỚi sỐ có hai chỮ sỐ
ta làm theo 4 bưỚc:
Bước1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Tìm tích chung.
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Xem trước bài:
Luyện tập (Trang 69)
Bùi Kim Huệ
TRANG 69
Bùi Kim Huệ
NHÂN VỚI SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
A. 650
B. 6500
Tính nhanh: 65 x (101 – 1)
KHỞI ĐỘNG
D. 5600
C. 6501
Tính nhanh : 13 x (99 + 1)
A. 3100
B. 13100
D. 1300
C. 2103
KHỞI ĐỘNG
Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2021
Tốn
Nhn v?i s? cĩ hai ch? s? (trang 69)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
-Biết cách nhân với số có hai chữ số.
- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số.
KHÁM PHÁ
36 x 23 =
36 x ( 20 + 3 )
= 36 x 20
= 720
+
108
= 828
36 X 23 =
36 x 3
+
36 x 23 = 828
Nhân với số có hai chữ số
Toán
a)Ta có thể tính như sau:
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
3
6
2
3
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
* Hạ 8
0 cộng 2 bằng 2, viết 2
1 cộng 7 bằng 8, viết 8
8
2
1 0
8
7
8
2
36 x 23 = 828
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái :
Cộng :
Nhân với số có hai chữ số
Toán
c) Trong cách tính trên:
Là tích riêng thứ nhất
Là tích riêng thứ hai
Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
23
x
8
10
2
7
8
2
8
6
3
Tích chung(kết quả phép nhân)
Nhân với số có hai chữ số bằng cách đặt tính, ta phải thực hiện qua 4 bước :
Bước 1 : Đặt tính
23
x
36
108
Bước 2 : Tính tích riêng thứ nhất
Bước 3 : Tính tích riêng thứ hai
* Lưu ý: Tích riêng thứ hai phải viết lùi sang bên trái một cột
72
828
Bước 4 : Cộng các tích riêng lại
Nhân với số có hai chữ số
Toán
LUYỆN TẬP
1/ Đặt tính rồi tính :
c) 157 x 24
a) 86 x 53
b) 33 x 44
258
430
132
132
628
314
4558
1452
x
3768
x
x
Luyện tập
Bài tập 3 : Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
Bài giải:
25 quyển vở cùng loại có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số : 1200 trang.
Tóm tắt:
1 quyển vở : 48 Trang
25 quyển vở: … ? Trang
Luyện tập
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Trò chơi
Chọn đúng . hay sai
Chọn đúng hay sai ?
0
1
2
3
4
45
13
135
45
585
?
Đúng
0
1
2
3
4
45
26
270
90
360
?
Sai
Vì sao sai
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
90
1170
Chọn đúng hay sai ?
0
1
2
3
4
?
Đúng
45
39
405
135
1755
Chọn đúng hay sai ?
KTUTS
KTUTS
KTUTS
Khi nhân vỚi sỐ có hai chỮ sỐ
ta làm theo 4 bưỚc:
Bước1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Tìm tích chung.
DẶN DÒ
Về hoàn thành các bài tập vào vở
Xem trước bài:
Luyện tập (Trang 69)
Bùi Kim Huệ
 








Các ý kiến mới nhất