Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Hàm số và đồ thị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 22h:11' 16-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 739
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 22h:11' 16-12-2021
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 7
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 5 thì y = 15 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là
A. k = 3
C. k = 1/3
B. k = 75
D. k = 10
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b (a; b ≠ 0) thì:
D. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a.b
B. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b
A. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a
C. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a/b
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số -2. Hãy biểu diễn theo y theo x.
B. y = −2x
C. y = −x
A. y = (1/2)x
D. y = (-1/2)x
Tìm các số x; y; z biết x; y; z tỉ lệ thuận với 5, 3, 2 và x - y + z = 8
C. x = 10; y = 6; z = 4
B. x = 10; y = 7; z = 5
A. x = 15; y = 9; z= 6
D. x = 12; y = 6; z = 2
Cho hàm số y = f(x) = ½ x + 2. Tìm x, biết f(x) = −6. Câu nào sau đây đúng:
C. x = – 16
B. x = 8
A. x = 16
D. x = – 8
Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3. Ta có :
A. f(-2) = 11
C. f (0) = 5
B. f (-1) = 1
D. f (1) = 7
Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bẳng 0 là
B. Nằm trên trục tung
C. A (0 ; 3)
A. Nằm trên trục hoành
D. Gốc tọa độ
Trong các điểm M(3; -3); N(4; 2); P(-3; -3); Q(-2; 1); H(-1; 3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?
D. 2
B. 1
A. 0
C. 4
Trong mặt phẳng tọa độ, cho các điểm A(0; 1),B(3; -2),C(3; 0),D(2; -4). Điểm nào nằm trên trục tung Oy
C. Điểm A
B. Điểm C
A. Điểm B
D. Điểm D
Khi có xy = a với a là hằng số khác 0, ta nói
A. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
C. y tỉ lệ thuận với x
B. y tỉ lệ với x
D. x tỉ lệ thuận với y
Tìm các số x, y, z biết x, y, z tỉ lệ nghịch với 3; 5; 6 và x + y + z = 42
B. x = 20; y = 12; z =10
C. x = 16; y = 14; z =12
A. x = 18; y = 4; z =10
D. x = 20; y = 10; z =12
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A (−2; 1), B (−6; 1), C (−6; 6) và D (−2; 6). Tính diện tích tứ giác ABCD. (Đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)
D. 20 cm2
B. 10 cm2
A. 30 cm2
C. 40 cm2
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6 . Hệ số tỉ lệ a là
C. 60
B. 53
A. 35
D. Đáp số khác
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5
B. y = 5,6
C. y = 328
A. y = 6,5
D. y = 207
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số y = ax (a ≠0) là đường thẳng OA với điểm A(−1; −3). Hãy xác định công thức của hàm số trên.
A. y = 3x
C. y = (1/3)x
B. y = 2x
D. y = – 3x
Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3; 5; 7. Biết rằng tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất lớn hơn cạnh còn lại là 20m. Tính cạnh nhỏ nhất của tam giác.
D. 12m
B. 15m
A. 20m
C. 16m
Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?
C. 2,5 giờ
B. 3,5 giờ
A. 3,25 giờ
D. 3 giờ
Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết x2 = −4; y1 = −10; 3x1 − 2y2 = 32. Tính x1; y2..
A. x1 = −16; y2 = −40
C. x1 = 16; y2 = 40
B. x1 = 16; y2 = −40
D. x1 = 40; y2 = −16
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = -1/2 thì y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là:
B. a = – 4; y = – 4/x
C. a = – 16; y = – 16x
A. a = – 4; y = – 4x
D. a = – 8; y = – 8/x
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là -48. Trong các cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng cho sau đây, cặp giá trị nào sai?
A. x = 2; y = 24
C. x = 4; y = -12
B. x = -2; y = 24
D. x = – 6; y = 8
CHÚC MỪNG TẤT CẢ CÁC TRIỆU PHÚ 7A9
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC GIỎI VÀ ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG HỌC KÌ I
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 5 thì y = 15 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là
A. k = 3
C. k = 1/3
B. k = 75
D. k = 10
Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b (a; b ≠ 0) thì:
D. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a.b
B. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ b
A. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a
C. y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ a/b
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số -2. Hãy biểu diễn theo y theo x.
B. y = −2x
C. y = −x
A. y = (1/2)x
D. y = (-1/2)x
Tìm các số x; y; z biết x; y; z tỉ lệ thuận với 5, 3, 2 và x - y + z = 8
C. x = 10; y = 6; z = 4
B. x = 10; y = 7; z = 5
A. x = 15; y = 9; z= 6
D. x = 12; y = 6; z = 2
Cho hàm số y = f(x) = ½ x + 2. Tìm x, biết f(x) = −6. Câu nào sau đây đúng:
C. x = – 16
B. x = 8
A. x = 16
D. x = – 8
Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3. Ta có :
A. f(-2) = 11
C. f (0) = 5
B. f (-1) = 1
D. f (1) = 7
Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có hoành độ bẳng 0 là
B. Nằm trên trục tung
C. A (0 ; 3)
A. Nằm trên trục hoành
D. Gốc tọa độ
Trong các điểm M(3; -3); N(4; 2); P(-3; -3); Q(-2; 1); H(-1; 3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?
D. 2
B. 1
A. 0
C. 4
Trong mặt phẳng tọa độ, cho các điểm A(0; 1),B(3; -2),C(3; 0),D(2; -4). Điểm nào nằm trên trục tung Oy
C. Điểm A
B. Điểm C
A. Điểm B
D. Điểm D
Khi có xy = a với a là hằng số khác 0, ta nói
A. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
C. y tỉ lệ thuận với x
B. y tỉ lệ với x
D. x tỉ lệ thuận với y
Tìm các số x, y, z biết x, y, z tỉ lệ nghịch với 3; 5; 6 và x + y + z = 42
B. x = 20; y = 12; z =10
C. x = 16; y = 14; z =12
A. x = 18; y = 4; z =10
D. x = 20; y = 10; z =12
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ các điểm A (−2; 1), B (−6; 1), C (−6; 6) và D (−2; 6). Tính diện tích tứ giác ABCD. (Đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)
D. 20 cm2
B. 10 cm2
A. 30 cm2
C. 40 cm2
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, khi x = 10 thì y = 6 . Hệ số tỉ lệ a là
C. 60
B. 53
A. 35
D. Đáp số khác
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5
B. y = 5,6
C. y = 328
A. y = 6,5
D. y = 207
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số y = ax (a ≠0) là đường thẳng OA với điểm A(−1; −3). Hãy xác định công thức của hàm số trên.
A. y = 3x
C. y = (1/3)x
B. y = 2x
D. y = – 3x
Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 3; 5; 7. Biết rằng tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất lớn hơn cạnh còn lại là 20m. Tính cạnh nhỏ nhất của tam giác.
D. 12m
B. 15m
A. 20m
C. 16m
Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì hết 2 giờ 15 phút. Hỏi ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?
C. 2,5 giờ
B. 3,5 giờ
A. 3,25 giờ
D. 3 giờ
Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y; x1 và x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1 và y2 là hai giá trị tương ứng của y. Biết x2 = −4; y1 = −10; 3x1 − 2y2 = 32. Tính x1; y2..
A. x1 = −16; y2 = −40
C. x1 = 16; y2 = 40
B. x1 = 16; y2 = −40
D. x1 = 40; y2 = −16
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x = -1/2 thì y = 8. Khi đó hệ số tỉ lệ a và công thức biểu diễn y theo x là:
B. a = – 4; y = – 4/x
C. a = – 16; y = – 16x
A. a = – 4; y = – 4x
D. a = – 8; y = – 8/x
Cho biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là -48. Trong các cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng cho sau đây, cặp giá trị nào sai?
A. x = 2; y = 24
C. x = 4; y = -12
B. x = -2; y = 24
D. x = – 6; y = 8
CHÚC MỪNG TẤT CẢ CÁC TRIỆU PHÚ 7A9
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC GIỎI VÀ ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG HỌC KÌ I
 








Các ý kiến mới nhất