Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị đào
Ngày gửi: 19h:23' 19-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị đào
Ngày gửi: 19h:23' 19-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
GV: NGUYỄN THỊ ĐÀO
TRƯỜNG TH TÔN THẤT TÙNG
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
Bài 1. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
a) Các số chia hết cho 2 ?
b) Các số không chia hết cho 2 ?
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
a
b
89
98
326
1000
767
7536
8401
5782
84683
Bài 2 : a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 viết được các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó là:
346 ; 364 ; 436 ; 634.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 viết được các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó là:
365 ; 563 ; 635 ; 65
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm : 340 ; 342 ; 344 ; … ; … ; 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :8347 ; 8349 ; 8351 ; … ; … ; 8357
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
- Hai số chẵn (hoặc hai số lẻ) liên tiếp hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị.
a) 340 ; 342 ; 344 ; 346 ; 348 ; 350.
b) 8347 ; 8349 ; 8351 ; 8353 ; 8355 ; 8357.
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
TẠM BIỆT CÁC EM THÂN YÊU
TRƯỜNG TH TÔN THẤT TÙNG
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
Bài 1. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84638:
a) Các số chia hết cho 2 ?
b) Các số không chia hết cho 2 ?
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
35
a
b
89
98
326
1000
767
7536
8401
5782
84683
Bài 2 : a) Viết bốn số có hai chữ số, các số đều chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Bài 3:
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó.
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
a) Với ba chữ số 3; 4; 6 viết được các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó là:
346 ; 364 ; 436 ; 634.
b) Với ba chữ số 3; 5; 6 viết được các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó là:
365 ; 563 ; 635 ; 65
Bài 4:
a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm : 340 ; 342 ; 344 ; … ; … ; 350.
b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm :8347 ; 8349 ; 8351 ; … ; … ; 8357
- Số chia hết cho 2 là số chẵn.
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
- Hai số chẵn (hoặc hai số lẻ) liên tiếp hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị.
a) 340 ; 342 ; 344 ; 346 ; 348 ; 350.
b) 8347 ; 8349 ; 8351 ; 8353 ; 8355 ; 8357.
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
TẠM BIỆT CÁC EM THÂN YÊU
 








Các ý kiến mới nhất