Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 14. Đông Nam Á - đất liền và hải đảo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dan ha chi
Ngày gửi: 08h:55' 10-01-2022
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 651
Số lượt thích: 0 người
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đảo quốc sư tử?
Xin-ga-po
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Xứ sở chùa vàng
Thái Lan
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia ra khỏi In-đo-nê-xi a tuyên bố độc lập
Đông-ti-mo
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đất nước của triệu voi
Lào
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đất nước của triệu voi
Lào
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Quốc gia được mệnh danh là ổ bão của thế giới ?
Phi-lip-pin
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tháp đôi
Ma-lay-si-a
BÀI 14:
Khu vực ĐÔNG NAM Á
Bài 14: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tìm hiểu về vị trí và phạm vi lãnh thổ.
Đông Nam Á
Bắc
Đông
Nam
Tây
BIỂN XU-LU
BIỂN XU-LA-VÊ-DI
BIỂN BAN-ĐA
BIỂN GIA VA
BIỂN ĐÔNG
BIỂN
AN- ĐA
-MAN
Ấn
Độ
Cực Bắc 28,5 0B
92 0 Đ
28,50 B
1400 Đ
10,50 N
Quan sát lược đồ: Xác định các điểm cực: Bắc, Nam, Đông, Tây của khu vực thuộc nước nào?
Cực Bắc thuộc Mianma
Cực Nam thuộc Inđô nêxia
Cực Tây thuộc Mianma
Cực Đông thuộc Inđônêxia
Nằm trong khoảng những vĩ độ, kinh độ nào?
Phần đất liền
Phần hải đảo
- Đông Nam Á gồm mấy bộ phận? Tên gọi, vị trí của các bộ phận đó?
Đ.Xu-ma-tơ-ra
Đ.Lu-xôn
Đ.Gia-va
Đ.Xu-la-vê-đi
Biển Đông
Biển Xu-lu
Biển Gia-va
Biển Xu-la-vê-đi
Biển Ban-đa
Đọc tên 5 đảo lớn nhất của quần đảo Mã Lai và các biển .
Đ.Ca-li-man-ta
Đông Nam Á là cầu nối giữa hai địa dương và châu lục nào?
2
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đông Nam Á
1
Châu Á
Châu Đại Dương
Vị trí địa lí đó có ý nghĩa gì?
Bài 14 : ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Gồm hai bộ phận, có 11 quốc gia:
+ phần đất liền là bán đảo Trung Ấn,
+ phần hải đảo là quần đảo Mã Lai
- Nằm giữa vĩ độ: 28,50B đến 10,50N

Ý nghĩa:
+ Là cầu nối giữa 2 châu lục và 2 đại dương
+ Có ý nghĩa chiến lược về kinh tế và an ninh quốc phòng.
Bài 21: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tìm hiểu về vị trí và phạm vi lãnh thổ.
Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của bán đảo Trung Ấn.
Nhóm 2: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của quần đảo Mã Lai.
Nhóm 3: Tìm hiểu về sông ngòi, cảnh quan của bán đảo Trung Ấn.
Nhóm 4: Tìm hiểu về sông ngòi, cảnh quan của quần đảo Mã Lai.
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 1: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của bán đảo Trung Ấn.
? Có mấy dạng địa hình? Dạng nào chiếm diện tích nhiều nhất?
? Tên các dãy núi, sơn nguyên, đồng bằng? Hướng núi chính?
? Kể tên các loại khoáng sản?
? Dựa H2 nêu các hướng gió ở ĐNA vào mùa hạ , mùa đông?
? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H3. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí các địa điểm đó trên H2?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 2: Tìm hiểu về địa hình, khoáng sản, khí hậu của quần đảo Mã Lai:
? Có mấy dạng địa hình? Dạng nào chiếm diện tích nhiều nhất?
? Tên các dãy núi, sơn nguyên, đồng bằng? Hướng núi chính?
? Kể tên các loại khoáng sản?
? Dựa H2 nêu các hướng gió ở ĐNA vào mùa hạ , mùa đông?
? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H3. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định vị trí các địa điểm đó trên H2?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 3: Tìm hiểu về sông ngòi và cảnh quan của bán đảo Trung Ấn
? Nêu đặc điểm của sông ngòi( Nơi bắt nguồn, hướng chảy, nguồn cung cấp nước, chế độ nước)
? Tên 5 con sông lớn.
? Nêu các cảnh quan tiêu biểu ?
THẢO LUẬN NHÓM ( 5 phút)
Nhóm 4: Tìm hiểu về sông ngòi và cảnh quan của quần đảo Mã Lai.
? Nêu đặc điểm của sông ngòi( Nơi bắt nguồn, hướng chảy, nguồn cung cấp nước, chế độ nước)
? Nêu các cảnh quan tiêu biểu ?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N , TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung,
ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Khí hậu
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên
D. Trường Sơn
H.L Sơn
D.A xa can
D.Tan
Dựa vào bản đồ H14.1 mô tả địa hình ( dạng địa hình chủ yếu, hướng địa hình,phân bố?
Lược đồ khoáng sản khu vực Đông Nam Á
Th
S
K
D
Thi
Dựa vào lược đồ đọc tên các loại khoáng sản đó?
Nhìn vào lược đồ nhận xét nguồn tài nguyên khoáng sản của khu vực?
Hình 14.3
P
Y
Địa hình, khoáng sản
Sông ngòi
Cảnh quan
Chủ yếu là núi cao hướng B-N, TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Các thung lũng sông bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ, giá trị kinh tế lớn, dân cư đông.
- Khoáng sản: Fe, Cu, than, dầu mỏ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, Đ- T, ĐB-TN, TB-ĐN. Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển.
- Khoáng sản: nhiều dầu mỏ.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Bão về mùa hè thu ( Y – an –gun)
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa ( Pa – đăng). Bão nhiều.
Sông nhỏ, ngắn, dốc, chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện.
Rừng nhiệt đới.
- Rừng thưa rụng lá vào mùa khô , xa van
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới thường xanh
Khí hậu
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Có 5 sông lớn bắt nguồn từ núi cao ở phía Bắc , chảy theo hướng B – N, TB – ĐN, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ nước theo mùa, hàm lượng phù sa nhiều.
Đặc điểm
? Nêu tên các hướng gió chính của ĐNA vào mùa hạ và mùa đông?
Nêu đặc điểm của gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.Vì sao chúng lại có đặc điểm khác nhau như vậy?
Mê Công
Xa-lu-en
Mê nam
S.Hồng
I-ra-oa -đi
? Xác định, đọc tên các dòng sông lớn của khu vực ?
Địa hình
Sông ngòi
Cảnh quan
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt đới .
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Rừng rậm nhiệt đới
Khí hậu
Có 5 sông lớn,bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc,chảy theo hướng Bắc –Nam.
- Chế độ nước theo mùa
Đặc điểm
II.Đặc điểm tự nhiên.
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Bão vào hè thu
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Nhiều bão
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, ĐB- TN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
Núi cao hướng B-N ,TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
Rừng rậm thường xanh
Rừng rậm xích đạo ẩm
Rừng rậm trên núi đá vôi
Rừng rậm thường xanh
Đâu là rừng rậm thường xanh, đâu là rừng xích đạo ẩm?
Ảnh A
Ảnh B
Ảnh C
Ảnh D
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng khộp
Rừng rậm nhiệt đới
Địa hình, khoáng sản
Sông ngòi
Cảnh quan
Chủ yếu là núi cao hướng B-N, TB- ĐN. Các cao nguyên thấp.
- Các thung lũng sông bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ, giá trị kinh tế lớn, dân cư đông.
- Khoáng sản: Fe, Cu, than, dầu mỏ
Chủ yếu là núi
Núi hướng vòng cung, Đ- T, ĐB-TN, TB-ĐN. Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển.
- Khoáng sản: nhiều dầu mỏ.
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
- Bão về mùa hè thu ( Y – an –gun)
Xích đạo & nhiệt đới gió mùa ( Pa – đăng). Bão nhiều.
Sông nhỏ, ngắn, dốc, chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện.
Rừng nhiệt đới.
- Rừng thưa rụng lá vào mùa khô , xa van
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng rậm nhiệt đới thường xanh
Khí hậu
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Có 5 sông lớn bắt nguồn từ núi cao ở phía Bắc , chảy theo hướng B – N, TB – ĐN, nguồn cung cấp nước chính là nước mưa, nên chế độ nước theo mùa, hàm lượng phù sa nhiều.
Đặc điểm
Điều kiện tự nhiên của khu vực có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất ?
Thuận lợi:
-Giàu tài nguyên khoáng sản.
-Khí hậu nóng ẩm thuận lợi cây trồng phát triển quanh năm
-Tài nguyên nước dồi dào, tài nguyên biển, rừng phong phú...
Khó khăn:
-Động đất, núi lửa
-Bão, lũ lụt, hạn hán.
-Khí hậu nóng ẩm dễ sinh sâu bệnh.
?
?
?
?
?
?
?
?
1
2
3
4
5
6
7
8
N H I Ệ T Đ Ớ I G I Ó M Ù A
M Ư A
M I A N M A
T R U N G Ấ N
M Ã L A I
S Ô N G N G Ắ N
Đ Ồ N G B Ằ N G
Đ Ộ N G Đ Ấ T
GIẢI Ô CHỮ NHẬN QUÀ TO
Câu 1:Phần hải đảo có tên gọi chung là quần đảo gì?
Câu2: Phần đất liền của khu vực ĐNA có tên là gì?
Câu 3: Điểm cực bắc của Đông Nam Á nằm ở nước nào?
Câu 4: Nguồn cung cấp chính cho sông ngòi ở bán đảo Trung Ấn là gì?
Câu 5:Phần Đông Nam Á gồm đất liền và hải đảo nằm trong kiểu khí hậu gì?
Câu 6 :Đặc điểm sông ngòi vùng Mã Lai?
Câu 7:Nơi tập trung nhiều dân cư của Đông Nam Á?
Câu 8:Phần hải đảo thường xảy ra thiên tai gì?
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Học bài và làm bài tập bản đồ.
- Chuẩn bị bài mới: Mục 3: Tìm hiểu về đặc điểm dân cư và xã hội Đông Nam Á.
Bài 14 : ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO
I.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Gồm hai bộ phận, có 11 quốc gia:
+ phần đất liền là bán đảo Trung Ấn,
+ phần hải đảo là quần đảo Mã Lai
- Nằm giữa vĩ độ: 28,50B đến 10,50N
Ý nghĩa: + Là cầu nối giữa 2 châu lục và 2 đại dương
+ Có ý nghĩa chiến lược về kinh tế và an ninh quốc phòng.
2. Đặc điểm tự nhiên
* Phần đất liền:
a) Địa hình: Núi cao, đồng bằng phù sa
b) Khoáng sản: sắt, đồng, dầu mỏ, khí đốt
c) Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa và xích đạo 
d) Sông ngòi: Có nhiều sông lớn, chế độ nước chảy theo mùa. 
e) Cảnh quan: Chủ yếu là rừng nhiệt đới
 
* Phần hải đảo: 
a) Địa hình: Có cả núi và đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
b) Khoáng sản: Dầu mỏ, khí đốt, sắt, than…
c) Khí hậu: Chủ yếu khí hậu xích đạo
d) Sông ngòi: Sông nhỏ, ngắn. Chế độ nước chảy điều hòa.
e) Cảnh quan: Chủ yếu là rừng rậm nhiệt đới
468x90
 
Gửi ý kiến