Ôn tập về giải toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm minh quân
Ngày gửi: 20h:04' 12-01-2022
Dung lượng: 515.7 KB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: phạm minh quân
Ngày gửi: 20h:04' 12-01-2022
Dung lượng: 515.7 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
Toán
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
2 020
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
5 864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
Chín triệu năm trăm linh chín
9 509
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần mười
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
hay bốn mươi phần trăm
I/ Bài học
Vậy:
Là các phân số
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Chú ý:
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 =
15 =
2009 =
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
1 =
1 =
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
II/ Luyện tập
a. Đọc các phân số sau:
Bài 1:
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
;
;
;
;
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
1. a) Đọc các phân số:
5
7
25
100
60
17
91
38
Đọc: năm phần bảy
Đọc: sáu mươi phần mười bảy
Đọc: chín mươi một phần ba mươi tám
Đọc: hai mươi năm phần trăm
Bài 1:
: Năm phần bảy
- Tử số: 5
- Mẫu số: 7
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 =
105 =
1000 =
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
4. Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
1
6
b)
5
6
0
0
Chú ý :
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
- Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Củng cố, dặn dò
Toán
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
2 020
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
5 864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
Chín triệu năm trăm linh chín
9 509
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: ba phần tư
Viết:
Đọc: năm phần mười
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
hay bốn mươi phần trăm
I/ Bài học
Vậy:
Là các phân số
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Chú ý:
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 =
15 =
2009 =
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
1 =
1 =
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
II/ Luyện tập
a. Đọc các phân số sau:
Bài 1:
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
;
;
;
;
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
1. a) Đọc các phân số:
5
7
25
100
60
17
91
38
Đọc: năm phần bảy
Đọc: sáu mươi phần mười bảy
Đọc: chín mươi một phần ba mươi tám
Đọc: hai mươi năm phần trăm
Bài 1:
: Năm phần bảy
- Tử số: 5
- Mẫu số: 7
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 =
105 =
1000 =
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
4. Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
1
6
b)
5
6
0
0
Chú ý :
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
- Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2. Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3. Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
4. Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
Củng cố, dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất