Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Bích Liên
Ngày gửi: 19h:33' 20-02-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người


TOÁN
TiẾT 59: NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN DÂN
I. Yêu cầu cần đạt:
* Kiến thức, kĩ năng:
- Biết cách nhân với số có hai chữ số.
Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số.
* Phẩm chất, năng lực:
- Học tập tích cực, tính toán chính xác
- NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề, ...
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: MT, MC - Zoom.
- HS: SGK, MT
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
Toán
Đặt tính và tính
Khởi động:
136 x 3 = ?
47 x 9 = ?
136
3
x
47
9
x
408
423
Tiết 59: Nhân với số có hai chữ số
36 x 23 =
Ta có thể tính như sau:
36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 108
= 828
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
Toán
36 x 23 =
36
23
x
7
- Hạ 8
2
- 0 cộng 2 bằng 2, viết 2.
- 1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
c) Trong cách tính trên:
- 108 gọi là tích riêng thứ nhất. 72 gọi là tích riêng thứ hai.
8
- Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720
10
- 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
- 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1
- 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
8
- 3 nhân 3 bằng 9 thêm 1 bằng 10, viết 10
2
8
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 59: Nhân với số có hai chữ số
36
23
x
7
2
8
10
8
2
8
- Khi nhân với số có hai chữ số ta làm theo 4 bước:
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Cộng hai tích riêng để tìm tích chung.
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 59: Nhân với số có hai chữ số
Luyện tập:
Bài 2 (69). Đặt tính rồi tính
4558
1452
3768
Bài 2 (69).Tính giá trị của biểu thức
45 x a với a = 13, 26, 39
- Với a = 39
- Với a = 13
= 585
45 x 13
thì 45 x a =
- Với a = 26
thì 45 x a = 45 x 26 = 1170
thì 45 x a = 45 x 39 = 1755
Tóm tắt :
Bài giải
Số trang 25 quyển vở cùng loại có tất cả là :
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang
1 quyển vở: 48 trang
25 quyển vở: … trang ?
Bài 3 (69): Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
Toán
Tiết 59: Nhân với số có hai chữ số
RUNG
CHUÔNG VÀNG

1
2
3
4
LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
CÂU HỎI PHỤ
DNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
86
13
258
86
1118
?
ĐÚNG
DNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
56
31
56
168
224
?
SAI
ĐÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
57
43
171
228
2351
?
SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
DNG hay SAI
25
24
100
50
600
Câu hỏi phụ:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
56
31
56
168
224
SAI VÌ SAO?
Tích riêng thứ hai
chưa lùi sang trái
một cột
1736
IV. Điều chỉnh - bổ sụng:
..............................................................................................................................................................................................................................................................................
.
 
Gửi ý kiến