Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐINH NGUYỄN BÁCH
Ngày gửi: 14h:37' 07-04-2022
Dung lượng: 71.2 MB
Số lượt tải: 1793
Số lượt thích: 1 người (đoàn thị cẩm tiên)
Tiết 45- 46: THỰC HÀNH
TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
Tìm hiểu môi trường sống của thực vật:
QUAN SÁT HÌNH VÀ HOÀN THÀNH BẢNG SAU
Thực vật
Hoa súng
Dây tơ hồng
Bèo hoa dâu
Phong lan
Cây tầm gửi
Cây lúa
Cây bàng
Cây xà cừ
Cây ngải cứu
Cây dưa hấu
Cây dưa leo
Cây lá lốt
Cây xương rồng
Cây bao báp
Cây đước
Cây mắm
Cây nắp ấm
Cây bèo đất
Dây tơ hồng
Phong lan
Cây xà cừ
Cây lá lốt
Cây ngải cứu
Môi trường sinh vật
Môi trường nước
Cây hoa súng
Môi trường trên cạn
Môi trường trên cạn
Môi trường trên cạn
Môi trường trên cạn
Cây tầm gửi
Môi trường sinh vật
Hoàn thành bảng:
1. Thực vật

Hoa sen – môi trường nước
Tảo xoắn – môi trường nước
Cây phong lan – môi trường sinh vật
Cây bàng – môi trường trên cạn
Bèo hoa dâu – môi trường nước
Hoa thủy nữ - môi trường nước
Cỏ thìa – môi trường nước
Cây lúa – môi trường trên cạn
Dây tơ hồng – môi trường sinh vật
Cây hoa hồng – môi trường trên cạn
Cây hoa ly – môi trường trên cạn
Cây bằng lăng – môi trường trên cạn
Cây tầm gửi - môi trường sinh vật
Cây rong biển – môi trường nước
Hoa đồng tiền – môi trường trên cạn
Cây ngô đồng – môi trường trên cạn
- Có mấy loại môi trường sống đã quan sát được? Môi trường sống nào có số lượng sinh vật quan sát được nhiều nhất? Môi trường nào ít nhất?
II. Nghiên cứu hình thái của lá cây và phân tích ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của lá:
Các đặc điểm hình thái lá cây
(*)
(**)
II. Nghiên cứu hình thái của lá cây và phân tích ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của lá:
(*) có thể ghi nhận xét các
đặc điểm của phiến lá:
- Phiến lá rộng hay hẹp
- Phiến là dài hay ngắn
- Phiến lá dày hay mỏng
- Màu lá xanh thẫm hay nhạt
- Trên mặt lá có lớp cutin dày
hay không có cutin
- Trên mặt lá có lông bao phủ
hay không có
Chú ý:
(**) hãy chọn một trong số các loại
lá cây sau và điền vào bảng:
- Lá cây ưa sáng
- Lá cây ưa bóng
- Lá cây chìm trong nước
- Lá cây nơi nước chảy
- Lá cây nơi nước đứng
- Lá cây nổi trên mặt nước
Cây bàng
Cây chuối
Cây hoa súng
Cây lúa
Cây rau má
Cây lô hội
Cây rong đuôi chồn
Cây trúc đào
Cây lá lốt
Cây lá bỏng
Cây bàng
Trên cạn
Các đặc điểm hình thái lá cây
Phiến lá dài, lá màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây chuối
Trên cạn
Phiến lá to dài rộng, lá màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây hoa súng
Trên mặt nước
Phiến lá to rộng, lá màu xanh thẫm
Lá cây nổi trên mặt nước
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây lúa
Nơi ẩm ướt
Lá nhỏ, có lớp lông bao phủ, lá màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây rau má
Trên cạn
Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây lô hội
Trên cạn
Phiến lá dài, dày
Lá cây ưa bóng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây rong đuôi chồn
Dưới nước
Phiến lá rất nhỏ
Lá cây chìm trong nước
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây trúc đào
Trên cạn
Phiến lá dài, có lớp sáp bao phủ
Lá cây ưa sáng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây lá lốt
Trên cạn, (nơi ẩm ướt)
Lá rộng bản, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Các đặc điểm hình thái lá cây
Cây lá bỏng
Trên cạn
Phiến lá dày, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Trồng ngoài sáng
Trồng trong bóng râm
Cây lá lốt
II. Nghiên cứu hình thái của lá cây và phân tích ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của lá:
- Em hãy cho biết ảnh hưởng của ánh sáng đến hình thái của lá?
- Lá của cây ưa sáng: phiến lá nhỏ, màu xanh nhạt.
- Lá của cây ưa bóng: phiến to, màu xanh thẫm.
Sự khác nhau về hình thái lá cây ưa bóng và cây ưa sáng
BÀI THU HOẠCH
Học sinh ép mẫu lá làm tiêu bản khô:
HS ở các nhóm tìm các mẫu lá cây đã rụng, sau đó ép và dán vào vở thực hành( chú thích tên lá, môi trường sống, đặc điểm phiến lá, thuộc nhóm cây nào?
Cây hoa hồng
Hoa hồng sống trên cạn
Phiến lá hoa hồng nhỏ, xung quanh lá có răng cưa nhỏ. Tùy từng giống mà lá có màu xanh đậm hay xanh nhạt
Lá cây ưa sáng

Cây chuối
Cây chuối sống trên cạn
Phiến lá chuối to, dài, rộng. Khi còn non thường màu xanh nhạt, còn già thì xanh đậm
Lá cây ưa sáng
Cây hoa súng sống trên mặt nước
Phiến lá to, rộng, lá có màu xanh thẫm
Lá cây nổi trên mặt nước
Cây hoa súng
Cây rau má sống trên cạn
Phiến lá mỏng, nhỏ, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Cây rau má
Cây rong đuôi chồn sống dưới nước
Phiến lá rất mỏng
Lá cây chìm trong nước
Cây rong đuôi chồn
Cây lá lốt sống trên cạn, đặc biệt ở những nơi ẩm ướt
Lá rộng bản, có màu xanh thẫm
Là cây ưa bóng
Cây lá lốt
Cây bỏng sống trên cạn
Phiến lá dày, lá màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Cây bỏng
Cây rau bí sống trên cạn
Phiến lá rộng, to, có lớp lông bao phủ, lá thường màu xanh nhạt
Lá cây ưa sáng
Cây rau bí
Cây lưỡi hổ sống trên cạn, thường làm cảnh
Phiến lá dài, dày, có màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Cây lưỡi hổ
Cây hẹ sống trên cạn
Phiến lá dài, hơi dày, có màu xanh thẫm
Lá cây ưa bóng
Cây hẹ
TÌM HIỂU MÔI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
III. Tìm hiểu môi trường sống của động vật:
Động Vật
Cá rô
Trâu
Cừu
Sếu
Giun đất
Sán dây
Sán lá gan
Cáo
Ruồi
Giun đất
Ốc sên
Châu chấu
Cá chép
Ếch
Rắn
Mực
Môi trường sống: trên không
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng
- Tiêu hóa nhờ enzim do ruột tịt tiết ra
- Cơ quan miệng khỏe, sắc
- Có cánh bay, nhảy bằng đôi càng
- Có hình thức biến thái không hoàn toàn
Châu chấu
Môi trường sống: trong lòng đất ẩm
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
  - Cơ thể dài, gồm nhiều đốt, cơ phát triển để có thể chun giãn, phần đầu có miệng, phần đuôi có hậu môn.
   - Ở phần đầu có vòng tơ xung quanh mỗi đốt, dùng để tì vào đất khi chui bò (giun đất không có chân).
   - Khi tìm kiếm thức ăn, nếu gặp đất khô và cứng, giun tiết ra chất nhày làm mềm đất rồi nuốt đất vào miệng.
   - Lớp da mỏng, da luôn ẩm để trao đổi khí qua da.
   - Mắt tiêu giảm, thích nghi với đời sống chui rúc trong đất.


Giun đất
Gấu Bắc Cực
Môi trường sống: ở Bắc Cực
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Ngủ đông
- Lớp mỡ dưới da dày
- Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
- Bộ lông màu trắng
Cá chép
Môi trường sống: nước ngọt
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân để làm giảm sức cản của nước
- Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước giúp mắt cá không bị khô
- Vảy cá có da bao bọc, trong da có tuyến tiết chất nhày giúp giảm ma sát với môi trường nước
- Vảy cá xếp như ngói lợp giúp cá dễ dàng di chuyển theo chiều ngang
- Vây cá gồm nhiều tia vây, căng bởi màng da mỏng khớp động với thân có tác dụng như mái chèo

Thằn lằn
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn.
- Tâm thất có vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít pha trộn.
- Thằn lằn là động vật biến nhiệt.
- Cơ thể giữ nước nhờ lớp vảy sừng và sự hấp thụ lại nước trong phân, nước tiểu.
- Hệ thần kinh và giác quan tương đối phát triển.
Thỏ
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Bộ lông mao dày, xốp để che chở và giữ nhiệt cho cơ thể
- Chi trước ngắn dùng để đào hang, chi sau dài khỏe để bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi
- Mũi thính và lông xúc giác nhạy cảm giúp thỏ thăm dò thức ăn hoặc môi trường
- Tai rất thính có vành tai lớn, dài cử động được theo các phía để định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù
Chim cánh cụt
Môi trường sống: nơi khí hậu lạnh
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Bộ lông không thấm nước, màu giống màu môi trường
- Lớp mỡ dưới da dày
- Lông rậm
=> Giữ nhiệt, dự trữ dinh dưỡng
Môi trường sống: trên cạn
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Có răng nanh và chi thích hợp với chế độ ăn thịt, răng cửa ngắn nhưng sắc để róc xương; răng nanh nhọn, lớn, dài để xé mồi; răng hàm lớn, hẹp, có các mấu nhọn để nghiền thức ăn
- Chi to, khỏe, dưới bàn chân có lớp đệm dày bằng thịt nên bước đi êm, các ngón có vuốt cong sắc. Khi di chuyển, chi có các ngón chân tiếp xúc với đất, khi đuổi mồi chúng chạy với tốc độ lớn, khi bắt mồi các vuốt sắc nhọn giương ra khỏi thịt để cào xé con mồi
Hổ
Môi trường sống: trên không
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
- Thân hình thoi: giảm sức cản không khí khi bay
- Chi trước biến thành cánh: quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
- Chi sau (3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt): giúp chim bám chặt và cành cây và khi hạ cánh
- Lông ống có các sợi lông làm phiến mỏng: tăng diện tích cánh chim khi giang ra
- Lông tơ: giữ nhiệt và làm ấm cơ thể
- Mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm không có răng => làm đầu chim nhẹ
- Cổ dài, khớp đầu với thân: phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
Chim bồ câu
Môi trường sống: vừa ở cạn, vừa ở nước
Đặc điểm thích nghi với môi trường sống:
* Ở cạn
- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu, mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa để thở
- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ
- Chi 5 phần, có ngón chia đốt linh hoạt
* Ở nước
- Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước
- Da trần, phủ chất nhầy và ẩm, dễ thấm khí
- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón ( giống chân vịt)
Ếch
III. Tìm hiểu môi trường sống của động vật:
Em hãy hoàn thành bảng sau:
Môi trường sống của các động vật quan sát được
Môi trường sống của các động vật quan sát được
Ruồi
1
2
Châu chấu
Trên không
Có cánh, hàm khỏe ăn thực vật
Ruồi
Trên không
Có cánh, miệng có vòi hút thức ăn
Châu chấu
Môi trường sống của các động vật quan sát được
Giun đất
Ốc sên
1
2
Giun đất
Ốc sên
Trong đất ẩm
Trên cạn
Cơ thể dài, phân đốt, hô hấp bằng da
Có vỏ đá vôi, thân mềm, không phân đốt
Môi trường sống của các động vật quan sát được
Cá chép
Mực
1
2
Cá chép
Mực
Trong nước
Trong nước
Bơi bằng vây, hô hấp bằng mang
Thân mềm, đầu có nhiều tua, có mai
Môi trường sống của các động vật quan sát được
Ếch
Rắn
1
2
Ếch
Rắn
Trong nước, trên cạn
Trên cạn
Chân có màng, hô hấp bằng da, phổi
Không chân, da khô, có vảy sừng
2. Động vật


Con trâu – môi trường trên cạn
Con chó – môi trường trên cạn
Chấy – môi trường sinh vật
Hươu cao cổ - môi trường trên cạn
Cá ngựa –môi trường nước
Hổ - môi trường trên cạn
Chim bồ câu –môi trường mặt đất-không khí
Gà trống – môi trường trên cạn
Cá chép – môi trường nước
Mèo – môi trường trên cạn
Cá voi –môi trường nước
Sếu đầu đỏ - môi trường trên cạn
Giun đất – môi trường trong đất
Sán lá gan – môi trường sinh vật
Các sinh vật khác
Nấm rơm
Địa y
Môi trường trên cạn
Vi khuẩn lam – môi trường sinh vật
Vi khuẩn lactic – môi trường sinh vật
3. Nấm
Môi trường sinh vật
4. Địa y
Môi trường sinh vật
CHÀO T?M BI?T
 
Gửi ý kiến