Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Nhật Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng Thuyết
Ngày gửi: 11h:49' 01-07-2022
Dung lượng: 28.6 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
BÀI 9. TIẾT 2. I – NỀN CÔNG NGHIỆP NHẬT BẢN
Nhóm 2:
Nguyễn Thanh Thúy

Nguyễn Thắng Thuyết

I. CÁC NGÀNH KINH TẾ NHẬT BẢN
01

02

Cơ cấu ngành công nghiệp

Sự phân bố các trung tâm công nghiệp

Tổng quan về ngành công nghiệp

02

03

MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NHẬT BẢN
03

02

Sản xuất điện tử03

Công nghiệp chế tạo

Công nghiệp dệt

Xây dựng và công trình công cộng

I. CÁC NGÀNH KINH TẾ
01

02

DỊCH VỤ

NÔNG NGHIỆP

CÔNG NGHIỆP

02

03

1. Tổng quan về ngành công nghiệp Nhật Bản
SO SÁNH NỀN CÔNG NGHIỆP GIỮA NHẬT BẢN VÀ HOA KÌ
Tiêu chí

Nhật Bản

Hoa Kì
Quy mô sản lượng CN

Đứng thứ 3 TG.

Đứng thứ 2 TG.
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP

Cao hơn.

Thấp hơn, giảm khá sâu.
Cơ cấu ngành

- Kém đa dạng.

- CN chế tạo, điện tử, xây dựng và CTCC

- CN khai khoáng kém phát triển

- Đa dạng.

- CN hàng không vũ trụ, điện tử.

- CN khai khoáng phát triển.
Phân bố

- Tập trung ĐN và ven TBD.

- Đông Bắc: Các ngành truyền thống.

- Nam và Tây: Các ngành hiện đại.
2. CƠ CẤU CÔNG NGHIỆP
Công nghiệp chế tạo

Sản xuất điện tử

Xây dựng và công trình

công cộng

Dệt

Công nghiệp

hiện đại

Công nghiệp

truyền thống

_a. Cơ cấu công nghiệp đa dạng: _

(*) CÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI:
Ngành

Sản phẩm nổi bật
Hãng nổi tiếng
Công nghiệp chế tạo (chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu)

Tàu biển

Chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của TG.

Mitsubisi,

Hitachi,

Toyota,

Nissan,

Honda,

Suzuki
Ôtô

Sản xuất khoảng 25% sản lượng ôtô của thế giới và xuất khẩu khoảng 45% số xe sản xuất ra.
Xe gắn máy

Sản xuất khoảng 60% lượng xe gắn máy của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng sản xuất ra.
Sản xuất điện tử (ngành mũi nhọn của Nhật Bản)

Sản phẩm tin học

Chiếm khoảng 22% sản phẩm công nghệ tin học TG.

Hitachi,

Toshiba,

Sony,

Nipon

Electric,

Fujitsu
Vi mạch và chất bán dẫn

Đứng đầu thế giới về sản xuất vi mạch và chất bán dẫn.
Vật liệu truyền thông

Đứng hàng thứ hai thế giới.
Rôbôt (người máy)

Chiếm khoảng 60% tổng số rôbôt của thế giới và sử dụng rôbôt với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kĩ thuật cao, dịch vụ,...
Ngành

Sản phẩm nổi bật
Hãng nổi tiếng
Xây dựng và công trình công cộng

Công trình giao thông, công nghiệp

Chiếm khoảng 20% giá trị thu nhập công nghiệp, đáp ứng việc xây dựng các công trình với kĩ thuật cao.
Dệt

Sợi, vải các loại

Là ngành khởi nguồn của công nghiệp Nhật Bản ở thế kỉ XIX vẫn được tiếp tục duy trì và phát triển.
(*) CÔNG NGHIỆP TRUYỀN THỐNG
Công nghiệp truyền thống

Công nghiệp trí tuệ
- Được phát triển từ lâu

- Mới phát triển những thập niên gần đây
- Sử dụng nhiều nguyên liệu và nhiều lao động sản xuất

- Sử dụng ít nguyên liệu và lao động sản xuất
- Nhiều ngành nhiều công đoạn, không yêu cầu cao về kĩ thuật

- Yêu cầu cao về khoa học kĩ thuật
- Lao động có trình độ chuyên môn, tay nghề thấp hơn

- Lao động có trình độ chuyên môn, tay nghề cao
- Phân bố chủ yếu ở nước đang phát triển

- Phân bố chủ yếu nước phát triển
SO SÁNH NGÀNH CÔNG NGHIÊP TRUYỀN THỐNG VÀ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRÍ TUỆ (HIỆN ĐẠI)

_b. Phát triển mạnh các ngành có kĩ thuật cao_
70: CNCB, lắp ráp tiên tiến

60: Luyện kim

90: Thông tin viễn thông

80: Xe hơi công nghệ cao

Nay: Robot…

(*) Biểu hiện

Thập niên

(*) Nguyên nhân



Mới

_c. Giới thiệu một số ngành công nghiệp_
Công nghiệp điện

Công nghiệp điện tử

_3. Sự phân bố các trung tâm công nghiệp Nhật Bản._
- Gắn liền các cảng biển lớn: Tokyo, Yokohama, Kobe, Kyoto,…

- Tập trung chủ yếu ở phía Đông Nam đảo Honsu: Tokyo, Yokohama, Nagoya, Kyoto, Osaka, Kobe,…

+ Khu vực phía nam phát triển nhiều ngành công nghiệp lớn, ngành công nghiệp mũi nhọn có giá trị cao như: công nghiệp cơ khí, công nghiệp sản xuất ô tô, công nghiệp hóa dầu, công nghiệp luyện kim đen, công nghiệp điện tử - viễn thông,…

+ Khu vực phía bắc chủ yếu chỉ phát triển các ngành công nghiệp truyền thống như: công nghiệp thực phẩm, công nghiệp dệt may, công nghiệp gỗ, giấy và công nghiệp hóa chất. Sự phân bố của các xí nghiệp công nghiệp ở phía bắc thưa thớt, chưa hình thành những trung tâm công nghiệp lớn.

Câu 1: So với thế giới, giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 sau: A. Hoa Kỳ. B. Đức. C.Trung Quốc. D. Pháp.
CÂU HỎI VẬN DỤNG
Câu 2: Hai ngành công nghiệp Nhật Bản nào sau đây được xếp hàng 1 đầu thế giới hiện nay?

A. Dệt và công nghệ thực phẩm.

B. Vật liệu truyền thông và điện tử vi mạch, bán dẫn.

C. Luyện kim và hàng không vũ trụ.

D. Lọc dầu và điện nguyên tử.
Câu 3: Phân bố các vùng, các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung nhất ở đảo

A. Hôn-su

B. Hô-cai-đô

C. Kiu-xiu

D. Xi-cô-cư

Câu 4: Sản phẩm nào không thuộc ngành công nghiệp chế tạo ở Nhật Bản:

A. Tàu biển.

B. Ô tô.

C. Xe gắn máy.

D. Vật liệu truyền thống.

THANK YOU FOR LISTENING
468x90
 
Gửi ý kiến