Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hông Hải
Ngày gửi: 18h:48' 30-09-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hông Hải
Ngày gửi: 18h:48' 30-09-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
*MÔN LUYỆN TỪ & CÂU 5
*THẦY TRÒ LỚP 5, KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
*Lớp 5
*Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu
** Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn *
** Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
** Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
*Bài tập 1 *_Xếp những từ có tiếng _hữu_ cho dưới đây thành hai nhóm a và b:_ * hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng *_Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu
*Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*_Thø ba ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2012_ *LuyÖn tõ vµ c©u *Më réng vèn tõ : H÷u nghÞ – Hîp t¸c *
*_ Cã nghÜa_ *_ lµ _ *_“b¹n bÌ” _
*_ Cã nghÜa _ *_lµ “cã”_
* H÷u
Bài 1:
*Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
*a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
*_a/ChiÕn h÷u_ *__ *_b/Th©n h÷u_ *__ *_c/H÷u h¶o_ *__ *_d/B»ng h÷u_ *__ *_e/B¹n h÷u_ *__ *_g/H÷u Ých_ *__ *_h/H÷u hiÖu_ *__ *_i/H÷u t×nh_ *__ *_k/H÷u dông_
*1-B¹n bÌ th©n thiÕt . *2-T×nh b¹n th©n thiÕt. *3-T×nh c¶m b¹n bÌ th©n *thiÖn *4-B¹n chiÕn ®Êu . *5-B¹n bÌ th©n thiÕt *6-Cã søc hÊp dÉn gîi c¶m *7-Cã Ých . *8-Dïng ®ưîc viÖc. *9-Cã hiÖu qu¶ .
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
*Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ
*Quan hệ hữu nghị Quốc tế
Phong cảnh hữu tình
*Ruộng bậc thang – Hà Giang
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
*Bài tập 2 *_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm _ *_a và b:_ *hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, *hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp *_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn). * M: hợp tác *_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. * M: thích hợp
*_Thø ba ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2012_ *LuyÖn tõ vµ c©u *Më réng vèn tõ : H÷u nghÞ – Hîp t¸c *
*Hîp
*Có nghĩa đúng *với yêu cầu đòi * hỏi … nào đó
*Cã nghÜa lµ *“gép l¹i” *thµnh lín h¬n
Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”.
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với *yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. *
*hợp tác * *
*hợp nhất
*hợp lực *
*hợp lí
*thích hợp *
*hợp pháp
*hợp thời *
*Hợp tình *
*phù hợp
*hợp lệ
*a/Phï hîp * *b/Hîp nhÊt * *c/Hîp lùc * *d/Hîp t×nh * *e/Hîp thêi * *g/Hîp lÖ * *h/Hîp ph¸p * *i//Hîp lÝ * *k/ThÝch hîp *
*1-Hîp l¹i thµnh mét tæ chøc duy nhÊt. *_2-Hîp víi, ¨n khíp víi . _ *3-Tháa ®¸ng vÒ mÆt t×nh c¶m hoÆc lÝ lÏ. *_4-Chung søc ®Ó lµm mét viÖc g× ®ã._ *5-§óng víi thÓ thøc quy ®Þnh. *_6-Phï hîp víi yªu cÇu kh¸ch quan ë mét thêi ®iÓm ._ *7-§óng lÏ ph¶i, ®óng sù cÇn thiÕt_._ *_8-Hîp víi yªu cÇu, ®¸p øng ®îc ®ßi hái ._ *_9-§óng víi ph¸p luËt._ *_4_
Tinh thần hợp tác
*Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
*(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
* *Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng * *Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
*Bài tập 3: *_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_ *
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*Bài tập 4 *_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_ *_
*a) Bốn biển một nhà_
*_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_ *_trong một gia đình, thống nhất về một mối_
*_b) Kề vai sát cánh_
*_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_ *_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _
*_c) Chung lưng đấu sức_
*_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._ *_ *_
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*1. Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng *2. Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí. *3. Bài tập 3: Đặt câu *4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ *a) _Bốn biển một nhà_ *b) _Kề vai sát cánh_ *c) _Chung lưng đấu sức_
*Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
*T
*H
*Ậ
*N
*B
*Ì
*N
*H
*Ă
*N
*N
*Ă
*N
*C
*Â
*Y
*X
*A
*N
*H
*B
*À
*N
*G
*H
*Ế
*C
*H
*Ạ
*Y
*Đ
*U
*A
*T
*R
*Ồ
*N
*G
*R
*Ừ
*N
*G
*S
*A
*N
*H
*Ô
*B
*Ư
*Ớ
*C
*U
*Ố
*N
*G
*N
*Ư
*Ớ
*C
*T
*Ì
*N
*H
*B
*Ạ
*N
*H
*Ư
*U
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*Cơ quan lọc nước tiểu trong cơ thể người?
*Đây là đồ vật dùng để căm hoa trong nhà?
*Ta rất hồi hận khi làm điều gì sai, có lỗi?
*Đây là một hoạt động di chuyển của con người trên mặt đất?
*Để có bầu không khí trong lành, chúng ta cần trồng gì?
*Đồ vật dùng cho học sinh ngồi học ở trường?
*Môn thể thao thi đấu trên đường lớn có đông người tham gia?
*Cần làm việc này để phủ xanh đồi trọc?
*Loài động vật quý sống bám vào đá dưới đáy biển khi chất rất cứng có vân đẹp?
*Đi ngoài trời nắng ta thường hay làm việc này cho đỡ khát?
*Trò chơi ô chữ
*KÍNH CHÚC CÁC EM HỌC SINH
*Sức khoẻ và Hạnh phúc!
*KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ *
*CHĂM NGOAN – HỌC GIỎI!
*THẦY TRÒ LỚP 5, KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
*CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
*Lớp 5
*Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu
** Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn *
** Em hiểu thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ ?
** Đặt câu để phân biệt từ đồng âm bàn
*Bài tập 1 *_Xếp những từ có tiếng _hữu_ cho dưới đây thành hai nhóm a và b:_ * hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng *_Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị *_Hữu_ có nghĩa là “có”. M: hữu ích
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu
*Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*_Thø ba ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2012_ *LuyÖn tõ vµ c©u *Më réng vèn tõ : H÷u nghÞ – Hîp t¸c *
*_ Cã nghÜa_ *_ lµ _ *_“b¹n bÌ” _
*_ Cã nghÜa _ *_lµ “cã”_
* H÷u
Bài 1:
*Thứ ba ngày 17 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
*a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. b) Hữu có nghĩa là “có”.
* hữu nghị *
* hữu ích
* chiến hữu
* bằng hữu
* hữu hảo
* thân hữu
* bạn hữu
* hữu hiệu
* hữu tình *
* hữu dụng
*_a/ChiÕn h÷u_ *__ *_b/Th©n h÷u_ *__ *_c/H÷u h¶o_ *__ *_d/B»ng h÷u_ *__ *_e/B¹n h÷u_ *__ *_g/H÷u Ých_ *__ *_h/H÷u hiÖu_ *__ *_i/H÷u t×nh_ *__ *_k/H÷u dông_
*1-B¹n bÌ th©n thiÕt . *2-T×nh b¹n th©n thiÕt. *3-T×nh c¶m b¹n bÌ th©n *thiÖn *4-B¹n chiÕn ®Êu . *5-B¹n bÌ th©n thiÕt *6-Cã søc hÊp dÉn gîi c¶m *7-Cã Ých . *8-Dïng ®ưîc viÖc. *9-Cã hiÖu qu¶ .
Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
*Quan hệ hữu nghị Việt Nam – Hoa Kỳ
*Quan hệ hữu nghị Quốc tế
Phong cảnh hữu tình
*Ruộng bậc thang – Hà Giang
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (Trang 56)
*Bài tập 2 *_Xếp những từ có tiếng _hợp_ cho dưới đây thành hai nhóm _ *_a và b:_ *hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, *hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp *_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn). * M: hợp tác *_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. * M: thích hợp
*_Thø ba ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2012_ *LuyÖn tõ vµ c©u *Më réng vèn tõ : H÷u nghÞ – Hîp t¸c *
*Hîp
*Có nghĩa đúng *với yêu cầu đòi * hỏi … nào đó
*Cã nghÜa lµ *“gép l¹i” *thµnh lín h¬n
Bài 2:
*_Hợp_ có nghĩa là “gộp lại”.
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*_b) Hợp_ có nghĩa là “đúng với *yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”. *
*hợp tác * *
*hợp nhất
*hợp lực *
*hợp lí
*thích hợp *
*hợp pháp
*hợp thời *
*Hợp tình *
*phù hợp
*hợp lệ
*a/Phï hîp * *b/Hîp nhÊt * *c/Hîp lùc * *d/Hîp t×nh * *e/Hîp thêi * *g/Hîp lÖ * *h/Hîp ph¸p * *i//Hîp lÝ * *k/ThÝch hîp *
*1-Hîp l¹i thµnh mét tæ chøc duy nhÊt. *_2-Hîp víi, ¨n khíp víi . _ *3-Tháa ®¸ng vÒ mÆt t×nh c¶m hoÆc lÝ lÏ. *_4-Chung søc ®Ó lµm mét viÖc g× ®ã._ *5-§óng víi thÓ thøc quy ®Þnh. *_6-Phï hîp víi yªu cÇu kh¸ch quan ë mét thêi ®iÓm ._ *7-§óng lÏ ph¶i, ®óng sù cÇn thiÕt_._ *_8-Hîp víi yªu cÇu, ®¸p øng ®îc ®ßi hái ._ *_9-§óng víi ph¸p luËt._ *_4_
Tinh thần hợp tác
*Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông tin và truyền thông ASEM
*(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
* *Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng * *Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí.
*Bài tập 3: *_Đặt một câu với một từ ở bài tập 1_ và _1 câu với một từ ở bài tập 2_ *
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*Bài tập 4 *_Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây:_ *_
*a) Bốn biển một nhà_
*_Người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người_ *_trong một gia đình, thống nhất về một mối_
*_b) Kề vai sát cánh_
*_Sự đồng tâm, hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa những_ *_người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng. _
*_c) Chung lưng đấu sức_
*_Hợp sức nhau lại để cùng gánh vác , giải quyết công việc._ *_ *_
Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2013 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác (trang 56)
*1. Bài tập 1 *a)_ Hữu_ có nghĩa là “bạn bè”: Hữu nghị,chiến hữu,thân hữu,hữu hảo,bằng hữu,bạn hữu *b) _Hữu_ có nghĩa là “có”: Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng *2. Bài tập 2 *a)_ Hợp_ có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:Hợp tác, hợp nhất, hợp lực *b) _Hợp_ có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đấy”: Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí. *3. Bài tập 3: Đặt câu *4. Bài tập 4: Đặt câu với các thành ngữ *a) _Bốn biển một nhà_ *b) _Kề vai sát cánh_ *c) _Chung lưng đấu sức_
*Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước Hợp tác: Cùng nhau hợp sức giải quyết công việc
*T
*H
*Ậ
*N
*B
*Ì
*N
*H
*Ă
*N
*N
*Ă
*N
*C
*Â
*Y
*X
*A
*N
*H
*B
*À
*N
*G
*H
*Ế
*C
*H
*Ạ
*Y
*Đ
*U
*A
*T
*R
*Ồ
*N
*G
*R
*Ừ
*N
*G
*S
*A
*N
*H
*Ô
*B
*Ư
*Ớ
*C
*U
*Ố
*N
*G
*N
*Ư
*Ớ
*C
*T
*Ì
*N
*H
*B
*Ạ
*N
*H
*Ư
*U
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*Cơ quan lọc nước tiểu trong cơ thể người?
*Đây là đồ vật dùng để căm hoa trong nhà?
*Ta rất hồi hận khi làm điều gì sai, có lỗi?
*Đây là một hoạt động di chuyển của con người trên mặt đất?
*Để có bầu không khí trong lành, chúng ta cần trồng gì?
*Đồ vật dùng cho học sinh ngồi học ở trường?
*Môn thể thao thi đấu trên đường lớn có đông người tham gia?
*Cần làm việc này để phủ xanh đồi trọc?
*Loài động vật quý sống bám vào đá dưới đáy biển khi chất rất cứng có vân đẹp?
*Đi ngoài trời nắng ta thường hay làm việc này cho đỡ khát?
*Trò chơi ô chữ
*KÍNH CHÚC CÁC EM HỌC SINH
*Sức khoẻ và Hạnh phúc!
*KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ *
*CHĂM NGOAN – HỌC GIỎI!
 







Các ý kiến mới nhất