Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ văn hòa
Ngày gửi: 09h:59' 03-10-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: vũ văn hòa
Ngày gửi: 09h:59' 03-10-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
*Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2022 *Toán
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng . *_-_ Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối lượng. *_-_ HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4. *- Năng lực: *+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, *+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. *- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
** Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo khối lượng đã học theo thứ tự từ lớn đến bé. *
** Em đã được học những đơn vị đo khối lượng nào?
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*kg
*1 kg
*hg
*dag
*g
*1 g
*1 dag
*= 10 g
*= 10dag
*1 hg
*= 10 hg
*yến
*1 yến
*= 10 kg
*= 10 yến
*1 tạ
*tạ
*tấn
*1 tấn
*= 10 tạ
*
*= yến
*
*= kg
*
*= hg
*
*= dag
*
*= tấn
*
*= tạ
*1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
* b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
*- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Ki-lô-gam
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Nhỏ hơn ki-lô-gam
*- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Toán
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm *a) 18 yến = _... _ kg * 200 tạ = ... kg * 35 tấn = ... kg *c) 2 kg 326 g = ... g * 6kg 3g = .... g
* b) 430 kg = ... yến * 2500 kg = ... tạ * 16000 kg = ... tấn * d) 4008 g = . ..kg... g * 9050 kg = ....tấn... kg *
* 180
*20000
*43
*25
*16
*8
*35000
*2326
*6003
*50
*4
*9
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*Bài 3: > ; < ; = ?
*2kg 50g … 2500g ; 6090kg … 6tấn 8kg * * *13kg 85g … 13kg805g ; tấn … 250kg * *
*>
*
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_-_ Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng . *_-_ Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các đo khối lượng. *_-_ HS cả lớp làm được bài 1, 2, 4. *- Năng lực: *+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, *+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. *- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
** Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo khối lượng đã học theo thứ tự từ lớn đến bé. *
** Em đã được học những đơn vị đo khối lượng nào?
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*tấn
*tạ
*yến
*kg
*hg
*dag
*g
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*kg
*1 kg
*hg
*dag
*g
*1 g
*1 dag
*= 10 g
*= 10dag
*1 hg
*= 10 hg
*yến
*1 yến
*= 10 kg
*= 10 yến
*1 tạ
*tạ
*tấn
*1 tấn
*= 10 tạ
*
*= yến
*
*= kg
*
*= hg
*
*= dag
*
*= tấn
*
*= tạ
*1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
* b) Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
*- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
*Ki-lô-gam
*Lớn hơn ki-lô-gam
*Nhỏ hơn ki-lô-gam
*- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*Toán
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm *a) 18 yến = _... _ kg * 200 tạ = ... kg * 35 tấn = ... kg *c) 2 kg 326 g = ... g * 6kg 3g = .... g
* b) 430 kg = ... yến * 2500 kg = ... tạ * 16000 kg = ... tấn * d) 4008 g = . ..kg... g * 9050 kg = ....tấn... kg *
* 180
*20000
*43
*25
*16
*8
*35000
*2326
*6003
*50
*4
*9
*Toán:
*Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng.
*03/10/22
*GV: Vũ Văn Hòa
*Bài 3: > ; < ; = ?
*2kg 50g … 2500g ; 6090kg … 6tấn 8kg * * *13kg 85g … 13kg805g ; tấn … 250kg * *
*>
*
 








Các ý kiến mới nhất