Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 21h:29' 03-10-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 21h:29' 03-10-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
*Luyện tập về từ trái nghĩa
*_Gv. Trần Thị Ngọc_
*LỚP 5/3
* Luyện từ và câu
*1. Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau :
*a) Ăn ít ngon nhiều. *b) Ba chìm bảy nổi. *c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối . *d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
* *Luyện từ và câu *Luyện tập về từ trái nghĩa
*2. Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
*a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí …………. *b) Trẻ ……….. cùng đi đánh giặc. *c) …………… trên đoàn kết một lòng.
*lớn
*già
*Dưới
*d) Xa-da-cô đã _chết _ nhưng hình ảnh của em còn ………… mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
*sống
*3. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa thích hợp :
*a) Việc nghĩa _lớn_. *b) Áo rách _khéo _vá, hơn lành may. *c) Thức dậy _sớm_.
*_vụng_
*_nhỏ_
*_khuya_
*4. Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a) Tả hình dáng M: cao – thấp *b) Tả hành động M: khóc – cười * Tả trạng thái M: buồn – vui
* *Luyện từ và câu *Luyện tập về từ trái nghĩa
*4. Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a) Tả hình dáng M: cao – thấp *b) Tả hành động M: khóc – cười
* To – bé, to – nhỏ, mập – ốm, béo – gầy, cao – lùn, *to kềnh – bé tẹo, béo mập – gầy tong…
* Đứng – ngồi, lên – xuống, vào – ra …
*4. Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*c) Tả trạng thái M: buồn – vui *d)Tả phẩm chất. M : tốt-xấu
* sướng – khổ, khỏe – yếu, hạnh phúc – bất hạnh, *vui sướng – đau khổ, khỏe mạnh - ốm đau …
*hiền-dữ; lành-ác; khiêm tốn-kiêu căng; trung thực-dối trá; tế nhị-thô lỗ;trung thành-phản bội…
*5. Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa mà em vừa tìm được ở bài tập 4:
*Ví dụ:
*- Anh em cao còn em thì thấp.
*- Đáng quý nhất là trung thực, còn dối trá thì chẳng ai ưa.
*TOÁN
*_Gv. Trần Thị Ngọc_
*LỚP 5/3
* Luyện từ và câu
*1. Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau :
*a) Ăn ít ngon nhiều. *b) Ba chìm bảy nổi. *c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối . *d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
* *Luyện từ và câu *Luyện tập về từ trái nghĩa
*2. Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
*a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí …………. *b) Trẻ ……….. cùng đi đánh giặc. *c) …………… trên đoàn kết một lòng.
*lớn
*già
*Dưới
*d) Xa-da-cô đã _chết _ nhưng hình ảnh của em còn ………… mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.
*sống
*3. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa thích hợp :
*a) Việc nghĩa _lớn_. *b) Áo rách _khéo _vá, hơn lành may. *c) Thức dậy _sớm_.
*_vụng_
*_nhỏ_
*_khuya_
*4. Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a) Tả hình dáng M: cao – thấp *b) Tả hành động M: khóc – cười * Tả trạng thái M: buồn – vui
* *Luyện từ và câu *Luyện tập về từ trái nghĩa
*4. Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*a) Tả hình dáng M: cao – thấp *b) Tả hành động M: khóc – cười
* To – bé, to – nhỏ, mập – ốm, béo – gầy, cao – lùn, *to kềnh – bé tẹo, béo mập – gầy tong…
* Đứng – ngồi, lên – xuống, vào – ra …
*4. Tìm những từ trái nghĩa nhau:
*c) Tả trạng thái M: buồn – vui *d)Tả phẩm chất. M : tốt-xấu
* sướng – khổ, khỏe – yếu, hạnh phúc – bất hạnh, *vui sướng – đau khổ, khỏe mạnh - ốm đau …
*hiền-dữ; lành-ác; khiêm tốn-kiêu căng; trung thực-dối trá; tế nhị-thô lỗ;trung thành-phản bội…
*5. Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa mà em vừa tìm được ở bài tập 4:
*Ví dụ:
*- Anh em cao còn em thì thấp.
*- Đáng quý nhất là trung thực, còn dối trá thì chẳng ai ưa.
*TOÁN
 







Các ý kiến mới nhất