Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 19h:36' 17-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 19h:36' 17-10-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Lớp 5 A
Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè
”
Có nghĩa là“có”
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình bạn thân thiết.
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.
e/Bạn hữu
5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
6-Có tình cảm quý mến
h/Hữu hiệu
7-Có lợi ích .
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu
tình
a.
Quan hệ hữu nghị
Quan
hệ
nghị
Quan
hệhữu
hữutếnghị
Quốc
Việt
Nam
– Lào––Hoa
Cam-pu-chia
Việt
Nam
Kỳ
Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc Ninh
Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam
Lễ động thổ dự án Bệnh viện
Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
d/Hợp tình
5-Đúng với thể thức, quy định.
e/Hợp thời
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan
tại một thời điểm .
g/Hợp lệ
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
h/Hợp pháp
8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.
i//Hợp lý
k/Thích hợp
10-Đúng phới pháp luật.
4
a)
Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi
hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
• Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ: Ba Nam và ba em là chiến
hữu cùng đơn vị bộ đội.
Chiếc máy mẹ mua về làm được rất
nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…, thật hữu
dụng.
Lớp 5 A
Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè
”
Có nghĩa là“có”
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình bạn thân thiết.
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.
e/Bạn hữu
5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
6-Có tình cảm quý mến
h/Hữu hiệu
7-Có lợi ích .
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu
tình
a.
Quan hệ hữu nghị
Quan
hệ
nghị
Quan
hệhữu
hữutếnghị
Quốc
Việt
Nam
– Lào––Hoa
Cam-pu-chia
Việt
Nam
Kỳ
Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc Ninh
Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam
Lễ động thổ dự án Bệnh viện
Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
d/Hợp tình
5-Đúng với thể thức, quy định.
e/Hợp thời
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan
tại một thời điểm .
g/Hợp lệ
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
h/Hợp pháp
8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.
i//Hợp lý
k/Thích hợp
10-Đúng phới pháp luật.
4
a)
Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi
hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
• Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ: Ba Nam và ba em là chiến
hữu cùng đơn vị bộ đội.
Chiếc máy mẹ mua về làm được rất
nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…, thật hữu
dụng.
 








Các ý kiến mới nhất