Tìm kiếm Bài giảng
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 17h:06' 19-02-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 385
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 17h:06' 19-02-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 385
Số lượt thích:
0 người
2. Trong hai hình dưới đây:
B
A
- Hình A có bao
34 hình
lậphình
phương
nhỏ. nhỏ ?
nhiêu
lập phương
- Hình B có 24
lậphình
phương
nhỏ. nhỏ ?
baohình
nhiêu
lập phương
- So
Thểsánh
tíchthể
hình
tích
A của
lớn hai
hơnhình
thể tích
A vàhình
B. B.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
1d
m
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối,
đề-xi-mét khối.
a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
1dm
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối
viết tắt là : cm3
b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập
1dm3
phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối
1dm
viết tắt là : dm3
1cm3
Bài 1. Viết vào ô trống (theo mẫu):
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối.
Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối.
519dm3
85,08dm3 Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối.
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối.
192cm3
2001dm3
Một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối.
Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối.
Ba phần tám xăng-ti-mét khối.
Bảng con
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3
3
3
3
3
3
1000cm
375000cm
a) 1dm = … cm
375dm = … cm
3
5,8dm3 = …
cm
5800cm3
b) 2000cm = …2dm
dm
3
33
490 000cm = …490dm
dm
3
3 3
3 3
800cm
dm = … cm
3
154 000cm3 = …
154dm
dm3 3
5100cm = ….
dm
5,1dm
3
33
ml đọc là mi-li-lít
Thể tích thực lon 7up này là 330 ml
hay 330cm3
1ml = 1cm3
Thể tích chai dầu ăn này là 1 lít
3
hay 1dm
1lít = 1dm
3
Câu 1. Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm :
1dm3 = ... cm3
A. 10
B. 100
C. 1000
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 2. Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập phương
có cạnh là :
A. 1cm
B. 1dm
C. 1000cm
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 3. Hai nghìn không trăm mười lăm đề-xi-mét
khối viết là :
A. 20,15dm3
B. 2 015dm
3
C. 2015015dm3
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 4. Một lít rưỡi nước là :
A. 1 500cm3
B. 15cm3
C. 15dm3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Câu 4. Điền vào chỗ trống :
12000cm = …
12 dm
3
3
Bạn được thưởng một
tràng vỗ tay.
Câu 5. Điền vào chỗ chấm :
2,76dm3 = …2760cm
cm3 3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
- Học bài, làm bài.
- Chuẩn bị bài : Mét khối.
B
A
- Hình A có bao
34 hình
lậphình
phương
nhỏ. nhỏ ?
nhiêu
lập phương
- Hình B có 24
lậphình
phương
nhỏ. nhỏ ?
baohình
nhiêu
lập phương
- So
Thểsánh
tíchthể
hình
tích
A của
lớn hai
hơnhình
thể tích
A vàhình
B. B.
Toán
Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối
1d
m
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối,
đề-xi-mét khối.
a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
1dm
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối
viết tắt là : cm3
b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập
1dm3
phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối
1dm
viết tắt là : dm3
1cm3
Bài 1. Viết vào ô trống (theo mẫu):
Viết số
Đọc số
76cm3
Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối.
Năm trăm mười chín đề-xi-mét khối.
519dm3
85,08dm3 Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối.
Bốn phần năm xăng-ti-mét khối.
192cm3
2001dm3
Một trăm chín mươi hai xăng-ti-mét khối.
Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối.
Ba phần tám xăng-ti-mét khối.
Bảng con
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3
3
3
3
3
3
1000cm
375000cm
a) 1dm = … cm
375dm = … cm
3
5,8dm3 = …
cm
5800cm3
b) 2000cm = …2dm
dm
3
33
490 000cm = …490dm
dm
3
3 3
3 3
800cm
dm = … cm
3
154 000cm3 = …
154dm
dm3 3
5100cm = ….
dm
5,1dm
3
33
ml đọc là mi-li-lít
Thể tích thực lon 7up này là 330 ml
hay 330cm3
1ml = 1cm3
Thể tích chai dầu ăn này là 1 lít
3
hay 1dm
1lít = 1dm
3
Câu 1. Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm :
1dm3 = ... cm3
A. 10
B. 100
C. 1000
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 2. Xăng-ti-mét khối là thể tích hình lập phương
có cạnh là :
A. 1cm
B. 1dm
C. 1000cm
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 3. Hai nghìn không trăm mười lăm đề-xi-mét
khối viết là :
A. 20,15dm3
B. 2 015dm
3
C. 2015015dm3
Bạn được thưởng
một tràng vỗ tay.
Câu 4. Một lít rưỡi nước là :
A. 1 500cm3
B. 15cm3
C. 15dm3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
Câu 4. Điền vào chỗ trống :
12000cm = …
12 dm
3
3
Bạn được thưởng một
tràng vỗ tay.
Câu 5. Điền vào chỗ chấm :
2,76dm3 = …2760cm
cm3 3
Bạn được thưởng
một tràng pháo tay.
- Học bài, làm bài.
- Chuẩn bị bài : Mét khối.
 








Các ý kiến mới nhất