Tìm kiếm Bài giảng
Bài 49-50. Ôn tập: Vật chất và năng lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 19h:51' 27-02-2023
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hằng
Ngày gửi: 19h:51' 27-02-2023
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Cách xử lí khi bị điện
giật.
Khi nhìn thấy người bị giật điện phải
lập tức cắt nguồn điện bằng mọi cách
như ngắt cầu dao, cầu chì hoặc dùng
vật khô không dẫn điện như gậu gỗ,
gậy tre, que nhựa,… gạt dây điện ra
khỏi người bị nạn.
Để tránh lãng phí điện
chúng ta nên :
- Chỉ dùng điện khi cần thiết, ra
khỏi nhà nhớ tắt đèn, quạt, ti vi,
…
- Tiết kiệm điện khi đun nấu,
sưởi, ủi quần áo (vì những
việc này cần dùng nhiều năng
lượng điện).
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2023
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng
Trong phần vật chất và năng lượng, em
được học các loại vật liệu nào và tìm
hiểu về những loại năng lượng nào?
Một số loại vật liệu:
Mây, tre, song
Sắt, gang, thép.
Đồng, nhôm
Đá vôi, gốm, gạch ngói.
Xi măng, thủy tinh.
Cao su, chất dẻo, tơ sợi.
Một số dạng năng lượng:
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng chất đốt
Năng lượng gió.
Năng lượng nước chảy.
Năng lượng điện.
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng
Hoạt động1:
Tính chất của một số vật liệu
Tr
i
ơ
h
òc
1.Đồng có tính chất gì ?
a) Cứng, có tính đàn hồi.
b) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
c) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và
dát mỏng; nhẹ,dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không bị gỉ,
tuy nhiên có thể bị một số a-xít ăn mòn.
D Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dát mỏng và kéo thành
d)
sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
2.Thủy tinh có tính chất gì ?
a) Cứng, có tính đàn hồi.
Bb) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
c) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi
và dát mỏng; nhẹ, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không
bị gỉ, tuy nhiên có thể bị một số a-xít ăn mòn.
d) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo
thành sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
3.Nhôm có tính chất gì ?
a) Cứng, có tính đàn hồi.
b) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và dát
c)
mỏng; nhẹ, dẫn điện dẫn điện tốt.
d) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo thành
sợi; dẫn điện dẫn nhiệt tốt.
4.Thép được sử dụng để làm gì ?
a) Làm đồ điện, dây điện.
B Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc cầu
b)
qua sông, đường ray tàu hỏa, máy móc,…
5.Sự biến đổi hóa học là gì ?
a) Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
và ngược lại.
B Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
b)
6.Hỗn hợp nào dưới đây không phải là
dung dịch ?
a) Nước đường.
b) Nước chanh ( đã lọc hết tép chanh và hạt ) pha
với đường và nước sôi để nguội.
Cc) Nước bột sắn ( pha sống )
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng (Tiết 1)
Hoạt động 2:
Sự biến đổi hóa học của các chất
Hoạt động 2:Sự biến đổi hóa học của các chất.
Quan sát các hình ảnh ,cho biết các thí nghiệm
đó sẽ xảy ra trong điều kiện nhiệt độ như thế nào?
Cho đường vào
Vắt chanh
lên
trong
ống
nghiệm,
Thả
vôi
vào
Thanh
sắtsống
để mâm
lâu
đồngdưới
ta hút
thấy
xuất
đun
ngọn
lửa.
nước.
Vôi
sống
biến
ngày
đã
không
hiệnẩmlớp
gỉ
đồng
Trên
thành
ống
thành
vôi
tôi(vôi
khí
nên
trên
mặt
màu xanh
nghiệm
đọng
chín)
vàsắt
tỏasẽcó
nhiệt.
thanh
một
những
giọtnâu.nước
lớp
gỉ, màu
còn đường thì biến
thành than.
Nhiệt
độ cao
Nhiệt
độ
thường
Nhiệt
độbình
bình
thường
Nhiệt
độ
bình
thường
Nhiệt độ bình thường
Nhiệt độ bình thường
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ bình thường
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng (Tiết 1)
Hoạt động 3:
Trò chơi: Năng lượng từ đâu?
Các phương tiện, máy móc trong các hình dưới đây lấy năng
lượng từ đâu để hoạt động?
Năng lượng cơ bắp của
người (chân, tay)
Năng lượng từ xăng.
Năng lượng gió
Năng lượng chất
đốt từ xăng, dầu..
Năng lượng nước chảy
Bánh xe nước
Năng lượng chất đốt từ
than đá, dầu
Tàu hỏa
Năng lượng mặt trời
Hệ thống pin mặt trời
Kể tên các dụng cụ ,máy móc sử dụng điện ?
Để tiết kiệm điện, bảo vệ môi trường ta còn sử dụng
năng lượng nào ?
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các phương tiện, máy móc trong
các hình dưới đây lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?
a) Xe đạp
b) Máy bay
d) Xe ô tô
e) Bánh xe nước
h) Hệ thống pin mặt trời
c)Thuyền buồm
g) Tàu hỏa
Nhóm
đôi
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
PHIẾU BÀI TẬP:(5 phút)
Quan sát các hình trang 102 SGK và hoàn thành bảng sau:
Các phương,
tiện máy móc
Xe đạp
Máy bay
Thuyền buồm
Ô tô
Bánh xe nước
Tàu hỏa
Pin mặt trời
Sử dụng năng lượng
...................................................................
…………………………………………...
……..………………………………….....
…………………………………………...
…………………………………………...
…………………………………………...
…………………………………………...
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng(tt)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các phương tiện, máy móc trong
các hình dưới đây lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?
Năng
lượng
Năng
lượng
gió
mặt trời
Năng lượng
chất đốt từ
Năng
lượng
than đá,
dầu Năng lượng chất
nước chảy
đốt từ xăng
Năng lượng cơ
bắp của người
( chân, tay)
Năng lượng
chất đốt từ
xăng, dầu..
d) Xebuồm
ô tô
c)Thuyền
e) Bánh
xeđạp
nước g) Tàu hỏa
a)
Xe
h) Hệ thống pin mặt trời
b) Máy bay
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Các phương tiện, máy móc trong các hình dưới đây sử dụng nhiều nguồn
năng lượng khác nhau. Nguồn năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường,
nguồn năng lượng nào không gây ô nhiễm môi trường?
Cơ bắp người
Chất đốt: xăng
Xăng dầu
Nước chảy
mặt trời
Gió
Chất đốt: than đá, dầu
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
TROØ
CHÔI
Phần 2
Kể tên các dụng
Ai giỏi,
cụ, máy móc sử
ai tài?
dụng điện
Luật chơi: Em thứ nhất xung phong kể tên một dụng
cụ(máy móc sử dụng điện) nếu đúng(cả lớp vỗ tay) thì được
gọi tên 1 bạn trong lớp kể, nếu sai thì đứng đó và lượt chơi
lại bắt đầu lại từ đầu.
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Em hãy kể 1 vài biện pháp tiết kiệm điện trong gia đình
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Về nhà học bài. Xem trước bài
51: Cơ quan sinh sản của thực
vật có hoa(SGK trang 104)
mỗi tổ sưu tầm 3 bông hoa
(hoặc 3 tranh ảnh các loài hoa)
Tiết học đã hết, xin chào và
chúc sức khoẻ quý thầy cô !
giật.
Khi nhìn thấy người bị giật điện phải
lập tức cắt nguồn điện bằng mọi cách
như ngắt cầu dao, cầu chì hoặc dùng
vật khô không dẫn điện như gậu gỗ,
gậy tre, que nhựa,… gạt dây điện ra
khỏi người bị nạn.
Để tránh lãng phí điện
chúng ta nên :
- Chỉ dùng điện khi cần thiết, ra
khỏi nhà nhớ tắt đèn, quạt, ti vi,
…
- Tiết kiệm điện khi đun nấu,
sưởi, ủi quần áo (vì những
việc này cần dùng nhiều năng
lượng điện).
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2023
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng
Trong phần vật chất và năng lượng, em
được học các loại vật liệu nào và tìm
hiểu về những loại năng lượng nào?
Một số loại vật liệu:
Mây, tre, song
Sắt, gang, thép.
Đồng, nhôm
Đá vôi, gốm, gạch ngói.
Xi măng, thủy tinh.
Cao su, chất dẻo, tơ sợi.
Một số dạng năng lượng:
Năng lượng mặt trời.
Năng lượng chất đốt
Năng lượng gió.
Năng lượng nước chảy.
Năng lượng điện.
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng
Hoạt động1:
Tính chất của một số vật liệu
Tr
i
ơ
h
òc
1.Đồng có tính chất gì ?
a) Cứng, có tính đàn hồi.
b) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
c) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và
dát mỏng; nhẹ,dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không bị gỉ,
tuy nhiên có thể bị một số a-xít ăn mòn.
D Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dát mỏng và kéo thành
d)
sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
2.Thủy tinh có tính chất gì ?
a) Cứng, có tính đàn hồi.
Bb) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
c) Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi
và dát mỏng; nhẹ, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt; không
bị gỉ, tuy nhiên có thể bị một số a-xít ăn mòn.
d) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo
thành sợi; dẫn nhiệt và dẫn điện tốt.
3.Nhôm có tính chất gì ?
a) Cứng, có tính đàn hồi.
b) Trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ.
C Màu trắng bạc, có ánh kim; có thể kéo thành sợi và dát
c)
mỏng; nhẹ, dẫn điện dẫn điện tốt.
d) Có màu đỏ nâu, có ánh kim; dễ dát mỏng và kéo thành
sợi; dẫn điện dẫn nhiệt tốt.
4.Thép được sử dụng để làm gì ?
a) Làm đồ điện, dây điện.
B Dùng trong xây dựng nhà cửa, bắc cầu
b)
qua sông, đường ray tàu hỏa, máy móc,…
5.Sự biến đổi hóa học là gì ?
a) Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
và ngược lại.
B Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
b)
6.Hỗn hợp nào dưới đây không phải là
dung dịch ?
a) Nước đường.
b) Nước chanh ( đã lọc hết tép chanh và hạt ) pha
với đường và nước sôi để nguội.
Cc) Nước bột sắn ( pha sống )
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng (Tiết 1)
Hoạt động 2:
Sự biến đổi hóa học của các chất
Hoạt động 2:Sự biến đổi hóa học của các chất.
Quan sát các hình ảnh ,cho biết các thí nghiệm
đó sẽ xảy ra trong điều kiện nhiệt độ như thế nào?
Cho đường vào
Vắt chanh
lên
trong
ống
nghiệm,
Thả
vôi
vào
Thanh
sắtsống
để mâm
lâu
đồngdưới
ta hút
thấy
xuất
đun
ngọn
lửa.
nước.
Vôi
sống
biến
ngày
đã
không
hiệnẩmlớp
gỉ
đồng
Trên
thành
ống
thành
vôi
tôi(vôi
khí
nên
trên
mặt
màu xanh
nghiệm
đọng
chín)
vàsắt
tỏasẽcó
nhiệt.
thanh
một
những
giọtnâu.nước
lớp
gỉ, màu
còn đường thì biến
thành than.
Nhiệt
độ cao
Nhiệt
độ
thường
Nhiệt
độbình
bình
thường
Nhiệt
độ
bình
thường
Nhiệt độ bình thường
Nhiệt độ bình thường
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ bình thường
Khoa học
Ôn tập vật chất và năng lượng (Tiết 1)
Hoạt động 3:
Trò chơi: Năng lượng từ đâu?
Các phương tiện, máy móc trong các hình dưới đây lấy năng
lượng từ đâu để hoạt động?
Năng lượng cơ bắp của
người (chân, tay)
Năng lượng từ xăng.
Năng lượng gió
Năng lượng chất
đốt từ xăng, dầu..
Năng lượng nước chảy
Bánh xe nước
Năng lượng chất đốt từ
than đá, dầu
Tàu hỏa
Năng lượng mặt trời
Hệ thống pin mặt trời
Kể tên các dụng cụ ,máy móc sử dụng điện ?
Để tiết kiệm điện, bảo vệ môi trường ta còn sử dụng
năng lượng nào ?
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các phương tiện, máy móc trong
các hình dưới đây lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?
a) Xe đạp
b) Máy bay
d) Xe ô tô
e) Bánh xe nước
h) Hệ thống pin mặt trời
c)Thuyền buồm
g) Tàu hỏa
Nhóm
đôi
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
PHIẾU BÀI TẬP:(5 phút)
Quan sát các hình trang 102 SGK và hoàn thành bảng sau:
Các phương,
tiện máy móc
Xe đạp
Máy bay
Thuyền buồm
Ô tô
Bánh xe nước
Tàu hỏa
Pin mặt trời
Sử dụng năng lượng
...................................................................
…………………………………………...
……..………………………………….....
…………………………………………...
…………………………………………...
…………………………………………...
…………………………………………...
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng(tt)
Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các phương tiện, máy móc trong
các hình dưới đây lấy năng lượng từ đâu để hoạt động?
Năng
lượng
Năng
lượng
gió
mặt trời
Năng lượng
chất đốt từ
Năng
lượng
than đá,
dầu Năng lượng chất
nước chảy
đốt từ xăng
Năng lượng cơ
bắp của người
( chân, tay)
Năng lượng
chất đốt từ
xăng, dầu..
d) Xebuồm
ô tô
c)Thuyền
e) Bánh
xeđạp
nước g) Tàu hỏa
a)
Xe
h) Hệ thống pin mặt trời
b) Máy bay
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Các phương tiện, máy móc trong các hình dưới đây sử dụng nhiều nguồn
năng lượng khác nhau. Nguồn năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường,
nguồn năng lượng nào không gây ô nhiễm môi trường?
Cơ bắp người
Chất đốt: xăng
Xăng dầu
Nước chảy
mặt trời
Gió
Chất đốt: than đá, dầu
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
TROØ
CHÔI
Phần 2
Kể tên các dụng
Ai giỏi,
cụ, máy móc sử
ai tài?
dụng điện
Luật chơi: Em thứ nhất xung phong kể tên một dụng
cụ(máy móc sử dụng điện) nếu đúng(cả lớp vỗ tay) thì được
gọi tên 1 bạn trong lớp kể, nếu sai thì đứng đó và lượt chơi
lại bắt đầu lại từ đầu.
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Em hãy kể 1 vài biện pháp tiết kiệm điện trong gia đình
Khoa học
Bài 50 Ôn tập: Vật chất và năng lượng
Về nhà học bài. Xem trước bài
51: Cơ quan sinh sản của thực
vật có hoa(SGK trang 104)
mỗi tổ sưu tầm 3 bông hoa
(hoặc 3 tranh ảnh các loài hoa)
Tiết học đã hết, xin chào và
chúc sức khoẻ quý thầy cô !
 








Các ý kiến mới nhất