Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1 Dao động điều hòa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Loan
Ngày gửi: 07h:56' 12-09-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Loan
Ngày gửi: 07h:56' 12-09-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Điểm chung là chuyển động có
tính lặp lại và có giới hạn trong
không gian
Gọi là dao động cơ
học
Vật thực hiện dđ quanh 1
vị trí đặc biệt gọi là vị trí
cân bằng
a. Khái niệm dao động cơ
b. Dao động tuần hoàn
Dao động mà cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau (chu
kỳ T) vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là dđ tuần hoàn.
c. Dao động tự do
Con lắc lò xo
Con lắc đơn
2. Dao động điều hòa
a. TN
a. TN khảo sát sự phụ thuộc tọa độ của vật dao động theo thời gian
3. Li độ, biên độ, chu kì, tần số.
3. Li độ, biên độ, chu kì, tần số.
3. Li độ, biên độ, chu kì, tần số.
Câu hỏi 6 trang 9 Vật Lí 11: Một con ong mật đang bay
tại chỗ trong không trung (Hình 1.6), đập cánh với tần số
khoảng 300 Hz. Xác định số dao động mà cánh ong mật
thực hiện trong 1 s và chu kì dao động của cánh ong.
Giải
Tần số f = 300 Hz
Chu kì T=1/f=1/300(s)
Ghi nhớ
1. Chu kì và tần số
- Chu kì (T) là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
Đơn vị là (s)
- Tần số (f) là số dđ toàn phần thực hiện được trong một giây. Đơn vị là Héc
(Hz):
1
f
T
2. Tần số góc
- Trong dao động điều hoà gọi là tần số góc. Đơn vị là rad/s.
2
2 f
T
1
f
T 2
1 2
T
f
Luyện tập
Câu 1: Chu kì của dao động điều hòa là
A. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.
B. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.
C. là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn
phần.
D. là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn
phần.
Luyện tập
Câu 2: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của
vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần.
B. nhanh dần đều.
C. tròn đều.
D. chậm dần.
Luyện tập
Câu 3: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút
vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật
là
A. 0,5 s.
B. 30 s.
C. 1 s.
D. 2 s.
4. Khái niệm dao động điều hòa
5. Pha dao động, độ lệch pha, tần số góc
?Quan sát Hình 1.7, so sánh biên độ
và li độ của hai dao động 1 và 2 tại
mỗi thời điểm.
5. Pha dao động, độ lệch pha, tần số góc
Pha dao động là đại lượng đặc
trưng cho trạng thái của vật trong
quá trình dao động.
Độ lệch pha giữa dao động điều hòa cùng
chu kì (cùng tần số)
Tần số góc
Tần số góc là đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên của
pha dao động. Là đại lượng không đổi
𝜔: Radian/giây (rad/s)
? Quan sát đồ thị li độ – thời gian của hai vật dao động điều
hoà được thể hiện trong Hình 1.8. Hãy xác định biên độ,
chu kì, tần số, tần số góc của mỗi vật dao động và độ lệch
pha giữa hai dao động.
Giải
- Hai vật dao động cùng biên độ A = 10 cm
- Hai vật dao động cùng chu kì T = 1 s
- Hai vật dao động cùng tần số f=1/T=1/1=1Hz
- Tần số góc của hai dao động: ω=2πf=2π (rad/s)
- Độ lệch pha là Δφ=2π.t/T=π(rad)
hay nói cách khác hai dao động ngược pha với nhau.
6. Vận dụng các đại lượng Vật lí đặc trưng để mô tả dao động đh
6. Vận dụng
các đại lượng
Vật lí đặc
trưng để mô tả
dao động đh
Ví dụ 1.
Giải
VẬN DỤNG
Vận dụng trang 12 Vật Lí 11: Tìm hiểu và trình bày một số ứng
dụng thực tiễn của hiện tượng dao động.
Dao động của dây đàn ghita khi ta
gẩy dây đàn làm phát ra âm thanh.
Dao động của pittong trong các
xilanh động cơ.
Bài Tập
VN
• Bài 1 trang 13 Vật Lí
11: Xác định biên độ,
chu kì, tần số, tần số
góc của mỗi dao động
và độ lệch pha giữa hai
dao động có đồ thị li độ
– thời gian như trong
Hình 1P.1.
tính lặp lại và có giới hạn trong
không gian
Gọi là dao động cơ
học
Vật thực hiện dđ quanh 1
vị trí đặc biệt gọi là vị trí
cân bằng
a. Khái niệm dao động cơ
b. Dao động tuần hoàn
Dao động mà cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau (chu
kỳ T) vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là dđ tuần hoàn.
c. Dao động tự do
Con lắc lò xo
Con lắc đơn
2. Dao động điều hòa
a. TN
a. TN khảo sát sự phụ thuộc tọa độ của vật dao động theo thời gian
3. Li độ, biên độ, chu kì, tần số.
3. Li độ, biên độ, chu kì, tần số.
3. Li độ, biên độ, chu kì, tần số.
Câu hỏi 6 trang 9 Vật Lí 11: Một con ong mật đang bay
tại chỗ trong không trung (Hình 1.6), đập cánh với tần số
khoảng 300 Hz. Xác định số dao động mà cánh ong mật
thực hiện trong 1 s và chu kì dao động của cánh ong.
Giải
Tần số f = 300 Hz
Chu kì T=1/f=1/300(s)
Ghi nhớ
1. Chu kì và tần số
- Chu kì (T) là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
Đơn vị là (s)
- Tần số (f) là số dđ toàn phần thực hiện được trong một giây. Đơn vị là Héc
(Hz):
1
f
T
2. Tần số góc
- Trong dao động điều hoà gọi là tần số góc. Đơn vị là rad/s.
2
2 f
T
1
f
T 2
1 2
T
f
Luyện tập
Câu 1: Chu kì của dao động điều hòa là
A. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.
B. là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.
C. là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn
phần.
D. là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn
phần.
Luyện tập
Câu 2: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của
vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. nhanh dần.
B. nhanh dần đều.
C. tròn đều.
D. chậm dần.
Luyện tập
Câu 3: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút
vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật
là
A. 0,5 s.
B. 30 s.
C. 1 s.
D. 2 s.
4. Khái niệm dao động điều hòa
5. Pha dao động, độ lệch pha, tần số góc
?Quan sát Hình 1.7, so sánh biên độ
và li độ của hai dao động 1 và 2 tại
mỗi thời điểm.
5. Pha dao động, độ lệch pha, tần số góc
Pha dao động là đại lượng đặc
trưng cho trạng thái của vật trong
quá trình dao động.
Độ lệch pha giữa dao động điều hòa cùng
chu kì (cùng tần số)
Tần số góc
Tần số góc là đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên của
pha dao động. Là đại lượng không đổi
𝜔: Radian/giây (rad/s)
? Quan sát đồ thị li độ – thời gian của hai vật dao động điều
hoà được thể hiện trong Hình 1.8. Hãy xác định biên độ,
chu kì, tần số, tần số góc của mỗi vật dao động và độ lệch
pha giữa hai dao động.
Giải
- Hai vật dao động cùng biên độ A = 10 cm
- Hai vật dao động cùng chu kì T = 1 s
- Hai vật dao động cùng tần số f=1/T=1/1=1Hz
- Tần số góc của hai dao động: ω=2πf=2π (rad/s)
- Độ lệch pha là Δφ=2π.t/T=π(rad)
hay nói cách khác hai dao động ngược pha với nhau.
6. Vận dụng các đại lượng Vật lí đặc trưng để mô tả dao động đh
6. Vận dụng
các đại lượng
Vật lí đặc
trưng để mô tả
dao động đh
Ví dụ 1.
Giải
VẬN DỤNG
Vận dụng trang 12 Vật Lí 11: Tìm hiểu và trình bày một số ứng
dụng thực tiễn của hiện tượng dao động.
Dao động của dây đàn ghita khi ta
gẩy dây đàn làm phát ra âm thanh.
Dao động của pittong trong các
xilanh động cơ.
Bài Tập
VN
• Bài 1 trang 13 Vật Lí
11: Xác định biên độ,
chu kì, tần số, tần số
góc của mỗi dao động
và độ lệch pha giữa hai
dao động có đồ thị li độ
– thời gian như trong
Hình 1P.1.
 








Các ý kiến mới nhất