Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §4. Số trung bình cộng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 06h:57' 12-10-2023
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TẬP
TRUNG BÌNH CỘNG

A. Kiến thức cần nhớ
Trung bình cộng:
Công thức:

x1n1  x2 n2  x3 n3  .......  xk nk
X
N

B. BÀI TẬP
Bài 11/10 SBT: Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá
trị sau bằng cách lập bảng:
17

20

18

18

19

17

22

30

18

21

17

32

19

20

26

18

21

24

19

21

28

18

19

31

26

26

31

24

24

22

Tính trung bình cộng
Số:

17

18

19

20

21

22

24

26

28

30

31

32

Tần
số

3

5

4

2

3

2

3

3

1

1

2

1

N=
30

Số:

17

18

19

20

21

22

24

26

28

30

31

32

Tần
số
Các
tích

3

5

4

2

3

2

3

3

1

1

2

1

N= 30

51

90

76

40

63

44

72

78

28

30

62

32

Tổng
666

X=

666
= 22, 2
30

Bài 12/10. SBT: Theo dõi nhiệt độ trung bình hàng năm của hai
thành phố A và B người ta lập bảng sau:
Đối với thành phố A:
Nhiệt độ trung bình (x)
Tần số (n)

23

24

25

26

5

12

2

1

N = 20

Đối với thành phố B:
Nhiệt độ trung bình (x)
Tần số (n)

23

24

25

7

10

3

N = 20

Hãy so sánh nhiệt độ trung bình hàng năm giữa hai thành phố?

Đối với thành phố A:
Nhiệt độ trung bình (x)

23

24

25

26

Tần số (n)

5

12

2

1

N = 20

Các tích (xn)

115

288

50

26

Tổng: 479

X=

479
= 23, 95
20

Đối với thành phố B:
Nhiệt độ trung bình (x)

23

24

25

Tần số (n)

7

10

3

N = 20

Các tích (xn)

161

240

75

Tổng:
476

X=

476
= 23, 8
20

Nhiệt độ trung bình của thành phố A cao hơn thành phố B

Bài 13/10. SBT: Hai xạ thủ A và B cùng bắn 20 phát đạn, kết
quả được ghi lại dưới đây:
A

8

1
0

1
0

1
0

8

9

9

9

1
0

8

1
0

1
0

8

8

9

9

9

1
0

1
0

1
0

B

1
0

1
0

9

1
0

9

9

9

1
0

1
0

1
0

1
0

1
0

7

1
0

6

6

1
0

9

1
0

1
0

a, Tính điểm trung bình của từng xạ thủ.
b, Có nhận xét gì về kết quả và khả ngăng từng người?

Đối với xạ thủ A
Điểm (x)

8

9

10

Tần số (n)

N =

Các tích (xn)
X=

.........
= .....
.....

Đối với xạ thủ B
Điểm (x)

6

7

9

Tần số (n)

10
N =

Các tích (xn)
X=

.........
= .....
.....

Bài 4.1
Tổng số áo sơ mi mà một cửa hàng bán trong một ngày được
thống kê lại trong bảng sau:
Cỡ áo

37

38

39

40

41

Số áo bán
được

4

7

10

3

1

bao nhiêu?
a, Số áo bán được là 25
b, Mốt của dấu hiệu là:
A. 41

D. 25
Hãy chọn
phương án đúng

B. 10

C. 39
468x90
 
Gửi ý kiến