Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Số trung bình cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 06h:57' 12-10-2023
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 06h:57' 12-10-2023
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
TRUNG BÌNH CỘNG
A. Kiến thức cần nhớ
Trung bình cộng:
Công thức:
x1n1 x2 n2 x3 n3 ....... xk nk
X
N
B. BÀI TẬP
Bài 11/10 SBT: Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá
trị sau bằng cách lập bảng:
17
20
18
18
19
17
22
30
18
21
17
32
19
20
26
18
21
24
19
21
28
18
19
31
26
26
31
24
24
22
Tính trung bình cộng
Số:
17
18
19
20
21
22
24
26
28
30
31
32
Tần
số
3
5
4
2
3
2
3
3
1
1
2
1
N=
30
Số:
17
18
19
20
21
22
24
26
28
30
31
32
Tần
số
Các
tích
3
5
4
2
3
2
3
3
1
1
2
1
N= 30
51
90
76
40
63
44
72
78
28
30
62
32
Tổng
666
X=
666
= 22, 2
30
Bài 12/10. SBT: Theo dõi nhiệt độ trung bình hàng năm của hai
thành phố A và B người ta lập bảng sau:
Đối với thành phố A:
Nhiệt độ trung bình (x)
Tần số (n)
23
24
25
26
5
12
2
1
N = 20
Đối với thành phố B:
Nhiệt độ trung bình (x)
Tần số (n)
23
24
25
7
10
3
N = 20
Hãy so sánh nhiệt độ trung bình hàng năm giữa hai thành phố?
Đối với thành phố A:
Nhiệt độ trung bình (x)
23
24
25
26
Tần số (n)
5
12
2
1
N = 20
Các tích (xn)
115
288
50
26
Tổng: 479
X=
479
= 23, 95
20
Đối với thành phố B:
Nhiệt độ trung bình (x)
23
24
25
Tần số (n)
7
10
3
N = 20
Các tích (xn)
161
240
75
Tổng:
476
X=
476
= 23, 8
20
Nhiệt độ trung bình của thành phố A cao hơn thành phố B
Bài 13/10. SBT: Hai xạ thủ A và B cùng bắn 20 phát đạn, kết
quả được ghi lại dưới đây:
A
8
1
0
1
0
1
0
8
9
9
9
1
0
8
1
0
1
0
8
8
9
9
9
1
0
1
0
1
0
B
1
0
1
0
9
1
0
9
9
9
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
7
1
0
6
6
1
0
9
1
0
1
0
a, Tính điểm trung bình của từng xạ thủ.
b, Có nhận xét gì về kết quả và khả ngăng từng người?
Đối với xạ thủ A
Điểm (x)
8
9
10
Tần số (n)
N =
Các tích (xn)
X=
.........
= .....
.....
Đối với xạ thủ B
Điểm (x)
6
7
9
Tần số (n)
10
N =
Các tích (xn)
X=
.........
= .....
.....
Bài 4.1
Tổng số áo sơ mi mà một cửa hàng bán trong một ngày được
thống kê lại trong bảng sau:
Cỡ áo
37
38
39
40
41
Số áo bán
được
4
7
10
3
1
bao nhiêu?
a, Số áo bán được là 25
b, Mốt của dấu hiệu là:
A. 41
D. 25
Hãy chọn
phương án đúng
B. 10
C. 39
TRUNG BÌNH CỘNG
A. Kiến thức cần nhớ
Trung bình cộng:
Công thức:
x1n1 x2 n2 x3 n3 ....... xk nk
X
N
B. BÀI TẬP
Bài 11/10 SBT: Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dãy giá
trị sau bằng cách lập bảng:
17
20
18
18
19
17
22
30
18
21
17
32
19
20
26
18
21
24
19
21
28
18
19
31
26
26
31
24
24
22
Tính trung bình cộng
Số:
17
18
19
20
21
22
24
26
28
30
31
32
Tần
số
3
5
4
2
3
2
3
3
1
1
2
1
N=
30
Số:
17
18
19
20
21
22
24
26
28
30
31
32
Tần
số
Các
tích
3
5
4
2
3
2
3
3
1
1
2
1
N= 30
51
90
76
40
63
44
72
78
28
30
62
32
Tổng
666
X=
666
= 22, 2
30
Bài 12/10. SBT: Theo dõi nhiệt độ trung bình hàng năm của hai
thành phố A và B người ta lập bảng sau:
Đối với thành phố A:
Nhiệt độ trung bình (x)
Tần số (n)
23
24
25
26
5
12
2
1
N = 20
Đối với thành phố B:
Nhiệt độ trung bình (x)
Tần số (n)
23
24
25
7
10
3
N = 20
Hãy so sánh nhiệt độ trung bình hàng năm giữa hai thành phố?
Đối với thành phố A:
Nhiệt độ trung bình (x)
23
24
25
26
Tần số (n)
5
12
2
1
N = 20
Các tích (xn)
115
288
50
26
Tổng: 479
X=
479
= 23, 95
20
Đối với thành phố B:
Nhiệt độ trung bình (x)
23
24
25
Tần số (n)
7
10
3
N = 20
Các tích (xn)
161
240
75
Tổng:
476
X=
476
= 23, 8
20
Nhiệt độ trung bình của thành phố A cao hơn thành phố B
Bài 13/10. SBT: Hai xạ thủ A và B cùng bắn 20 phát đạn, kết
quả được ghi lại dưới đây:
A
8
1
0
1
0
1
0
8
9
9
9
1
0
8
1
0
1
0
8
8
9
9
9
1
0
1
0
1
0
B
1
0
1
0
9
1
0
9
9
9
1
0
1
0
1
0
1
0
1
0
7
1
0
6
6
1
0
9
1
0
1
0
a, Tính điểm trung bình của từng xạ thủ.
b, Có nhận xét gì về kết quả và khả ngăng từng người?
Đối với xạ thủ A
Điểm (x)
8
9
10
Tần số (n)
N =
Các tích (xn)
X=
.........
= .....
.....
Đối với xạ thủ B
Điểm (x)
6
7
9
Tần số (n)
10
N =
Các tích (xn)
X=
.........
= .....
.....
Bài 4.1
Tổng số áo sơ mi mà một cửa hàng bán trong một ngày được
thống kê lại trong bảng sau:
Cỡ áo
37
38
39
40
41
Số áo bán
được
4
7
10
3
1
bao nhiêu?
a, Số áo bán được là 25
b, Mốt của dấu hiệu là:
A. 41
D. 25
Hãy chọn
phương án đúng
B. 10
C. 39
 








Các ý kiến mới nhất