Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Anh Đào
Ngày gửi: 15h:24' 16-10-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1050
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Anh Đào
Ngày gửi: 15h:24' 16-10-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1050
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Yêu cầu cần đạt
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
- Làm bài tập 1, 2.
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
1
1 dm = ............m
10
1
1 cm = ............m
100
1
1 mm = ............m
1000
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
m
dm
0
1
cm
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
0
0
1
0
0
0
1
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
m còn được viết thành 0,1
1 dm =
m,
10
10
1 cm
1
= 100 m
,
1
100
m còn được viết thành 0,01
1
1
1 mm = 1000 m , 1000 m còn được viết thành 0,001
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
9
5
5
5 dm =
m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
10
7
7
7cm =
m,
m còn được viết thành 0,07m
100
100
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3
4
5
7
8
9
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
2
2mm 1000 m 0,002m
4g
4
kg 0,004kg
1000
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
vc
Toán
Khái niệm số thập phân
Yêu cầu cần đạt
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
- Làm bài tập 1, 2.
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
1
1 dm = ............m
10
1
1 cm = ............m
100
1
1 mm = ............m
1000
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
m
dm
0
1
cm
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
0
0
1
0
0
0
1
100
1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1
1
m còn được viết thành 0,1
1 dm =
m,
10
10
1 cm
1
= 100 m
,
1
100
m còn được viết thành 0,01
1
1
1 mm = 1000 m , 1000 m còn được viết thành 0,001
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
9
5
5
5 dm =
m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
10
7
7
7cm =
m,
m còn được viết thành 0,07m
100
100
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3
4
5
7
8
9
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm số thập phân
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
2
2mm 1000 m 0,002m
4g
4
kg 0,004kg
1000
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
6 g kg 0,006kg
1000
vc
 








Các ý kiến mới nhất