Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê xuân hiếu
Ngày gửi: 20h:38' 21-01-2024
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: lê xuân hiếu
Ngày gửi: 20h:38' 21-01-2024
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Khởi động
Các
vế
câu
trong
Có thể được nối với nhau
bằngcâu
mộtghép
quancó
hệ thể
từ hoặc
đượccặp
nối
với hệ
nhau
một
quan
từ.
bằng gì?
Nêu
những
quan
Những quan hệ từ là: và,
từnhưng,
thường
rồi,hệ
thì,
hay,
được
dùng.
hoặc,...
Những
cặp
quan
hệ
từ
là:
Nêu những cặp quan
vì hệ
– nên,
do
–
nên,
nếu
–
từ thường được
thì,
dùng.
tuy- nhưng,…
Khám phá
Mở rộng vốn từ
CÔNG
DÂN
Thực hiện: Edu Five
Câu 2: Xếp những từ có tiếng
công cho dưới đây thành 3 nhóm:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Công có nghĩa là “của nhà nước, của
chung”
Công có nghĩa là “không thiên vị”
Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”
Giải nghĩa từ
công bằng
Theo đúng lẽ phải,
không thiên vị
công lí
phù hợp với đạo lí và lợi
ích chung của xã hội.
công cộng
nơi có đông người tới,
thuộc về mọi người
hoặc phục vụ chung
cho mọi người.
công chúng
đông đảo người đọc, xem,
nghe, trong mối quan hệ
với tác giả, diễn viên, ca
sĩ, ….
công nghiệp
là 1 bộ phận của ngành kinh tế,
là lĩnh vực sản xuất ra hàng hoá,
vật chất và sản phẩm đáp ứng
nhu cầu tiêu dùng.
công tâm
lòng ngay thẳng,
chỉ vì việc chung,
không vì tư lợi
mà thiên vị.
công minh
Công bằng và
sáng suốt
Câu 3: Đánh dấu x vào ô trước những
từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào
dân tộc
công
chúng
nhân
dân
dân
nông
dân
dân
chúng
dân chúng:
nhân dân:
là đông đảo
những
người
dân thuộc mọi
tầng lớp, đang
sống trong một
khu vực địa lý.
GIẢI
NGHĨ
A
TỪ
là đông đảo
những người
dân thường,
quần chúng
nhân dân.
Khởi động
Các
vế
câu
trong
Có thể được nối với nhau
bằngcâu
mộtghép
quancó
hệ thể
từ hoặc
đượccặp
nối
với hệ
nhau
một
quan
từ.
bằng gì?
Nêu
những
quan
Những quan hệ từ là: và,
từnhưng,
thường
rồi,hệ
thì,
hay,
được
dùng.
hoặc,...
Những
cặp
quan
hệ
từ
là:
Nêu những cặp quan
vì hệ
– nên,
do
–
nên,
nếu
–
từ thường được
thì,
dùng.
tuy- nhưng,…
Khám phá
Mở rộng vốn từ
CÔNG
DÂN
Thực hiện: Edu Five
Câu 2: Xếp những từ có tiếng
công cho dưới đây thành 3 nhóm:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công
lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Công có nghĩa là “của nhà nước, của
chung”
Công có nghĩa là “không thiên vị”
Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”
Giải nghĩa từ
công bằng
Theo đúng lẽ phải,
không thiên vị
công lí
phù hợp với đạo lí và lợi
ích chung của xã hội.
công cộng
nơi có đông người tới,
thuộc về mọi người
hoặc phục vụ chung
cho mọi người.
công chúng
đông đảo người đọc, xem,
nghe, trong mối quan hệ
với tác giả, diễn viên, ca
sĩ, ….
công nghiệp
là 1 bộ phận của ngành kinh tế,
là lĩnh vực sản xuất ra hàng hoá,
vật chất và sản phẩm đáp ứng
nhu cầu tiêu dùng.
công tâm
lòng ngay thẳng,
chỉ vì việc chung,
không vì tư lợi
mà thiên vị.
công minh
Công bằng và
sáng suốt
Câu 3: Đánh dấu x vào ô trước những
từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào
dân tộc
công
chúng
nhân
dân
dân
nông
dân
dân
chúng
dân chúng:
nhân dân:
là đông đảo
những
người
dân thuộc mọi
tầng lớp, đang
sống trong một
khu vực địa lý.
GIẢI
NGHĨ
A
TỪ
là đông đảo
những người
dân thường,
quần chúng
nhân dân.
 








Các ý kiến mới nhất