Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 11. Oxide

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Mai Khương
Ngày gửi: 08h:25' 24-02-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích: 0 người
? Em hãy phân chia các hợp chất có CTHH sau vào 4
nhóm.
NaOH HCl NO2 CuCl2 HNO3 Ba(OH) FeO NaCl H2SO4 CO2
2

NHÓM 1

NHÓM 2

NHÓM 3

NHÓM 4

BÀI 11: OXIDE (Tiết 41)

BÀI 11: OXIDE
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O
Nhận xét thành phần
nguyên tố trong công
thức phân tử Oxide?

Các oxide trên thành
phần có đặc điểm gì
giống nhau?

BÀI 11: OXIDE
Gồm 2 nguyên tố: Al và O
Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
Gồm 2 nguyên tố: C và O
Gồm 2 nguyên tố: P và O
Thử đề xuất khái
niệm về Oxide?

BÀI 11: OXIDE
MỘT SỐ OXIDE CÓ NHIỀU TRONG TỰ
NHIÊN

Silicon dioxide
(SiO2): Thành phần
chính của cát

Aluminium oxide
(Al2O3) Thành phần
chính của quặng bauxite
(boxit)

Carbon dioxide (CO2):
có trong không khí

BÀI 11: OXIDE

Các oxide là: P2O5, SO2

BÀI 11: OXIDE
Bài tập 1
Viết các PTHH xảy ra giữa
oxygen và các đơn chất (S;
Cu; C; Na) để tạo ra các
oxide sau: SO2; CuO; CO2;
Na2O.

Kim loại hoặc phi kim khi tác
dụng với oxygen tạo thành
oxide.

BÀI 11: OXIDE

Bài tập 2
Hoạt động cặp đôi (5') hoàn thành bảng sau

OXIDE KIM LOẠI
Kim
loại

CTHH
oxide

OXIDE PHI KIM
Tên gọi

Phi
kim

Na

C (II)

Ba

C (IV)

Al

P (V)

Fe (II)

S (IV)

Fe (III)

S (VI)

CTHH
oxide

Tên gọi

BÀI 11: OXIDE
Hoạt động cặp đôi (5') hoàn thành bảng sau

OXIDE KIM LOẠI
Kim
loại

CTHH
oxide

OXIDE PHI KIM
Tên gọi

Phi kim

CTHH oxide

Tên gọi

Na

Na2O

Sodium oxide

C (II)

CO

Carbon oxide

Ba

BaO

Barium oxide

C (IV)

CO2

Carbon dioxide

Al

Al2O3

P (V)

P2 O 5

FeO

Iron (II) oxide

S (IV)

Di phosphorus
pentoxide

Fe (II)

Aluminium
oxide

SO2

Sulfur dioxide

Fe (III)

Fe2O3

Iron (III) oxide

S (VI)

SO3

Sulfur trioxide

https://www.youtube.com/watch?v=q5L1RHSKiqo

BÀI 11: OXIDE

BÀI 11: OXIDE
Câu 1: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên
tố?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 2: CTHH của Oxide bắt buộc phải có nguyên
tố

A. Oxygen
B. Sulfur
C. Hydrogen
D. Nitrogen

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 3: Công thức hóa học của oxide tạo bởi
carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là

A. CO
B. CaO
C. CO2
D. CO3

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 4: Oxide nào dưới đây góp phần nhiều nhất
vào sự hình thành mưa acid?

A. CO
B. CO2
C. SO
D. SO2

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?

A. NaOH
B. FeO
C. NO
D. CaO

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 6: Hợp chất nào sau đây là oxide?

A. CaC2
B. CuCl2
C. CuO
D. CuS

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 7: Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với
công thức của oxide?

A. CO: carbon dioxide
B. CuO: copper (II) oxide
C. FeO: iron (III) oxide
D. CaO: calcium trioxide

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 8: Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy
có công thức của oxide là

A. CaO, C2H6O, ZnO,

CO2

B. CaO, CO2, MgO, ZnO
C. C2H6O, SO2, H2O,

Al2O3

D. Fe2O3, FeS, MgO, SO3

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 9: Oxide nào dưới đây không phải là oxide phi
kim?

A. CO2
B. CaO
C. P2O5
D. SO2

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Câu 10: Oxide nào dưới đây có hàm lượng oxygen
chiếm 20% khối lượng?

A. CO
B. CaO
C. FeO
D. CuO

EN
STAR
12
10
5
13
15
6
2
4
14
9
3
1
7
8
11
T
D

BÀI 11: OXIDE
Oxide base

Tác dụng được với dd ACID
tạo muối và nước.

Na2O, K2O, BaO, CaO, MgO, Al2O3, CuO …

Oxide acid

Tác dụng được với dd BASE
tạo muối và nước.
CO2, SO2, SO3, SiO2, P2O5, N2O5 …

OXIDE

Oxide
lưỡng tính

Tác dụng được với dd ACID,
tác dụng được với dd BASE
tạo muối và nước.
Al2O3, ZnO, PbO, …

Oxide
trung tính

Không tác dụng được với dd
ACID, dd BASE.
SO, NO, CO, N2O, H2O …
 
Gửi ý kiến